- THÔNG TƯ BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC ĐẤU THẦU, DANH MỤC THUỐC ĐẤU THẦU TẬP TRUNG, DANH MỤC THUỐC ĐƯỢC ÁP DỤNG HÌNH THỨC ĐÀM PHÁN GIÁ
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Nguyên tắc, tiêu chí xây dựng các danh mục thuốc
- Điều 3. Các danh mục thuốc
- Điều 4. Cập nhật các danh mục thuốc
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 2 Thông tư 15/2022/TT-BYT có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2023
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 15/2019/TT-BYT
Điều này hết hiệu lực bởi Điểm b Khoản 2 Điều 2 Thông tư 06/2023/TT-BYT có hiệu lực kể từ ngày 27/04/2023
Điều này hết hiệu lực bởi Điểm b Khoản 2 Điều 38 Thông tư 07/2024/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 17/05/2024 - Điều 6. Hiệu lực thi hành
- Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 8. Điều khoản tham chiếu
- Điều 9. Tổ chức thực hiện
- Điều 10. Trách nhiệm thi hành
- PHỤ LỤC I: DANH MỤC THUỐC ĐẤU THẦU
- PHẦN I. DANH MỤC THUỐC TÂN DƯỢC
Tên Phần này được điều chỉnh bởi số thứ tự 1 Mục I Phụ lục 1 ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định 5239/QĐ-BYT năm 2021 có hiệu lực kể từ ngày 10/11/2021
Tên Phần này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 15/2022/TT-BYT có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2023 - PHẦN II. DANH MỤC THUỐC PHÓNG XẠ VÀ HỢP CHẤT ĐÁNH DẤU
- PHẦN III. DANH MỤC THUỐC DƯỢC LIỆU, THUỐC CỔ TRUYỀN
- I Nhóm thuốc giải biểu
- II Nhóm thuốc thanh nhiệt, giải độc, tiêu ban, lợi thủy
- III Nhóm thuốc khu phong trừ thấp
- IV Nhóm thuốc nhuận tràng, tả hạ, tiêu thực, bình vị, kiện tỳ
- V Nhóm thuốc an thần, định chí, dưỡng tâm
- VI Nhóm thuốc chữa các bệnh về phế
- VII Nhóm thuốc chữa các bệnh về Dương, về Khí
- VIII Nhóm thuốc chữa các bệnh về Âm, về Huyết
- IX Nhóm thuốc điều kinh, an thai
- X Nhóm thuốc chữa bệnh về ngũ quan
- XI Nhóm thuốc dùng ngoài
- XII Nhóm thuốc khác
- PHẦN IV. DANH MỤC VỊ THUỐC Y HỌC CỔ TRUYỀN
- I. Nhóm phát tán phong hàn
- II. Nhóm phát tán phong nhiệt
- III. Nhóm phát tán phong thấp
- IV. Nhóm thuốc trừ hàn
- V. Nhóm hồi dương cứu nghịch
- VI. Nhóm thanh nhiệt giải thử
- VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc
- VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hỏa
- IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp
- X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết
- XI. Nhóm thuốc Khu phong trừ thấp
- XII. Nhóm thuốc trừ đàm
- XIII. Nhóm thuốc chỉ ho bình suyễn, hóa đàm
- XIV. Nhóm thuốc bình can tức phong
- XV. Nhóm thuốc an thần
- XVI. Nhóm thuốc khai khiếu
- XVII. Nhóm thuốc lý khí
- XVIII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ
- XIX. Nhóm thuốc chỉ huyết
- XX. Nhóm thuốc trừ thấp lợi thủy
- XXI. Nhóm thuốc trục thủy
- XXII. Thuốc tả hạ nhu nhuận
- XXIII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo
- XXIV. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp
- XXV. Thuốc an thai
- XXVI. Nhóm thuốc bổ âm, bổ huyết
- XXVII. Nhóm thuốc bổ dương, bổ khí
- XXVIII. Nhóm thuốc dùng ngoài
- XXIX. Nhóm thuốc trị giun sán
- PHỤ LỤC II: DANH MỤC THUỐC ĐẤU THẦU TẬP TRUNG CẤP QUỐC GIA
- PHỤ LỤC III: DANH MỤC THUỐC ĐẤU THẦU TẬP TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG
- PHỤ LỤC IV: DANH MỤC THUỐC ĐƯỢC ÁP DỤNG HÌNH THỨC ĐÀM PHÁN GIÁ
- I. Danh mục thuốc biệt dược gốc do Bộ Y tế công bố được sản xuất toàn bộ tại các nước thuộc danh sách SRA có từ hai (02) số giấy đăng ký lưu hành thuốc generic nhóm 1 được áp dụng hình thức đàm phán giá.
- II. Danh mục thuốc biệt dược gốc do Bộ Y tế công bố được sản xuất toàn bộ tại các nước thuộc danh sách SRA có từ hai (02) số giấy đăng ký lưu hành thuốc generic Nhóm 1 cần thiết cho nhu cầu điều trị và Danh mục thuốc biệt dược gốc do Bộ Y tế công bố được sản xuất toàn bộ tại các nước thuộc danh sách SRA có ít hơn hoặc bằng một (01) số giấy đăng ký lưu hành thuốc generic nhóm 1 được áp dụng hình thức đàm phán giá.
- III. Danh mục thuốc kháng thể đơn dòng có từ một (01) đến hai (02) nhà sản xuất được áp dụng hình thức đàm phán giá
- IV. Danh mục thuốc điều trị HIV-AIDS có từ một (01) đến hai (02) nhà sản xuất được áp dụng hình thức đàm phán giá
Thông tư số 15/2020/TT-BYT ngày 10/08/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về Danh mục thuốc đấu thầu, Danh mục thuốc đấu thầu tập trung, Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá
- Số hiệu văn bản: 15/2020/TT-BYT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Y tế
- Ngày ban hành: 10-08-2020
- Ngày có hiệu lực: 06-10-2020
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 10-11-2021
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-02-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 15-05-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 17-05-2024
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 20-04-2024
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1292 ngày (3 năm 6 tháng 17 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 20-04-2024
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Thông tư số 15/2020/TT-BYT ngày 10/08/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế Về Danh mục thuốc đấu thầu, Danh mục thuốc đấu thầu tập trung, Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (1)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (1)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (4)
- Quyết định số 5239/QĐ-BYT ngày 10/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế về cập nhật, điều chỉnh thông tin tại các Phụ lục kèm theo Thông tư 15/2020/TT-BYT về Danh mục thuốc đấu thầu, Danh mục thuốc đấu thầu tập trung, Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá (10-11-2021)
- Thông tư số 15/2022/TT-BYT ngày 09/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế Sửa đổi một số điều và Phụ lục tại Thông tư 03/2019/TT-BYT về Danh mục thuốc sản xuất trong nước đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp và Thông tư 15/2020/TT-BYT về Danh mục thuốc đấu thầu, Danh mục thuốc đấu thầu tập trung, Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá (09-12-2022)
- Thông tư số 05/2024/TT-BYT ngày 14/05/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định về danh mục thuốc, thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm được áp dụng hình thức đàm phán giá và quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu áp dụng hình thức đàm phán giá (14-05-2024)
- Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định về đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập (17-05-2024)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (1)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh