- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XỬ LÝ NỢ THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 94/2019/QH14 NGÀY 26 THÁNG 11 NĂM 2019 CỦA QUỐC HỘI
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Chương II HỒ SƠ KHOANH NỢ TIỀN THUẾ, XÓA NỢ TIỀN PHẠT CHẬM NỘP, TIỀN CHẬM NỘP
- Điều 4. Hồ sơ đối với người nộp thuế đã chết quy định tại
- Điều 5. Hồ sơ đối với người nộp thuế được pháp luật coi là đã chết quy định tại
- Điều 6. Hồ sơ đối với người nộp thuế được pháp luật coi là mất tích quy định tại
- Điều 7. Hồ sơ đối với người nộp thuế được pháp luật coi là mất năng lực hành vi dân sự quy định tại
- Điều 8. Hồ sơ đối với người nộp thuế giải thể quy định tại
- Điều 9. Hồ sơ đối với người nộp thuế phá sản quy định tại
- Điều 10. Hồ sơ đối với người nộp thuế không còn hoạt động kinh doanh quy định tại
- Điều 11. Hồ sơ đối với người nộp thuế đã bị cơ quan quản lý thuế có văn bản đề nghị cơ quan có thẩm quyền thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy phép thành lập và hoạt động, giấy phép hành nghề quy định tại
- Điều 12. Hồ sơ đối với người nộp thuế đã bị cơ quan có thẩm quyền thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy phép thành lập và hoạt động, giấy phép hành nghề theo đề nghị của cơ quan quản lý thuế quy định tại
- Điều 13. Hồ sơ đối với người nộp thuế bị thiên tai, thảm họa, dịch bệnh, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ quy định tại
- Điều 14. Hồ sơ đối với người nộp thuế cung ứng hàng hóa, dịch vụ được thanh toán trực tiếp bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước nhưng chưa được thanh toán quy định tại
- Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KHOANH NỢ TIỀN THUẾ, XÓA NỢ TIỀN PHẠT CHẬM NỘP, TIỀN CHẬM NỘP
- Điều 15. Trình tự, thủ tục khoanh nợ tiền thuế
- Điều 16. Trình tự, thủ tục xóa nợ tiền phạt chậm nộp, tiền chậm nộp
- Điều 17. Công khai, gửi Quyết định xóa nợ tiền phạt chậm nộp, tiền chậm nộp và điều chỉnh số tiền phạt chậm nộp, tiền chậm nộp được xóa nợ
- Chương IV HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC HỦY KHOANH NỢ TIỀN THUẾ, HỦY XÓA NỢ TIỀN PHẠT CHẬM NỘP, TIỀN CHẬM NỘP
- Điều 18. Các trường hợp hủy khoanh nợ tiền thuế, hủy xóa nợ tiền phạt chậm nộp, tiền chậm nộp
- Điều 19. Hồ sơ hủy khoanh nợ tiền thuế, hủy xóa nợ tiền phạt chậm nộp, tiền chậm nộp
- Điều 20. Trình tự, thủ tục hủy khoanh nợ tiền thuế, hủy xóa nợ tiền phạt chậm nộp, tiền chậm nộp
- Chương V CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, BÁO CÁO
- Điều 21. Trách nhiệm báo cáo
- Điều 22. Các loại báo cáo
- Điều 23. Trình tự, hình thức và thời gian gửi báo cáo
- Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 24. Hiệu lực thi hành
- Điều 25. Trách nhiệm thi hành
Thông tư số 69/2020/TT-BTC ngày 15/07/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định về hồ sơ và trình tự, thủ tục xử lý nợ theo Nghị quyết 94/2019/QH14
- Số hiệu văn bản: 69/2020/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 15-07-2020
- Ngày có hiệu lực: 01-07-2020
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 13-05-2024
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1412 ngày (3 năm 10 tháng 17 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 13-05-2024
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh