- LUẬT ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Lĩnh vực đầu tư, quy mô và phân loại dự án PPP
- Điều 5. Cơ quan có thẩm quyền và cơ quan ký kết hợp đồng dự án PPP
- Điều 6. Hội đồng thẩm định dự án PPP
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương II Nghị định 35/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 29/03/2021
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 35/2021/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 35 Điều 1 Nghị định 71/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 28/03/2025 - Điều 7. Nguyên tắc quản lý đầu tư theo phương thức PPP
- Điều 8. Nội dung quản lý nhà nước về đầu tư theo phương thức PPP
- Điều 9. Công khai, minh bạch trong đầu tư theo phương thức PPP
- Điều 10. Các hành vi bị nghiêm cấm trong đầu tư theo phương thức PPP
- Điều 11. Quy trình dự án PPP
- Chương II CHUẨN BỊ DỰ ÁN PPP
Chương này được hướng dẫn bởi Chương III Nghị định 35/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 29/03/2021
Nội dung hướng dẫn Chương này tại Nghị định 35/2021/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 4 đến khoản 10, Khoản 36 Điều 1 Nghị định 71/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 28/03/2025 - Mục 1. DỰ ÁN PPP DO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN LẬP
- Điều 12. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP
- Điều 13. Trình tự quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP
- Điều 14. Lựa chọn dự án và lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án PPP
- Điều 15. Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án PPP
- Điều 16. Hồ sơ đề nghị quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP
- Điều 17. Nội dung quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP
- Điều 18. Điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP
- Điều 19. Nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP
- Điều 20. Hồ sơ, nội dung thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP
- Điều 21. Thẩm quyền phê duyệt dự án PPP
- Điều 22. Hồ sơ đề nghị phê duyệt dự án PPP
- Điều 23. Nội dung quyết định phê duyệt dự án PPP
- Điều 24. Điều chỉnh dự án PPP
- Điều 25. Công bố thông tin dự án PPP
- Mục 2. DỰ ÁN PPP DO NHÀ ĐẦU TƯ ĐỀ XUẤT
Quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất được hướng dẫn bởi Điều 22 Nghị định 35/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 29/03/2021
Phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất được hướng dẫn bởi Điều 28 Nghị định 35/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 29/03/2021
Chức năng, nhiệm vụ của cơ quan có thẩm quyền đối với Dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất do Bộ Giao thông vận tải quản lý được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương II Thông tư 50/2022/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/03/2023
Nội dung hướng dẫn Mục này tại Nghị định 35/2021/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 1 Nghị định 71/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 28/03/2025 - Điều 26. Điều kiện đối với dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
- Điều 27. Trình tự chuẩn bị dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
- Chương III LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Chương này được hướng dẫn bởi Chương IV Nghị định 35/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 29/03/2021
Chức năng, nhiệm vụ của cơ quan có thẩm quyền trong lựa chọn nhà đầu tư Dự án PPP do Bộ Giao thông vận tải quản lý được hướng dẫn bởi Chương III Thông tư 50/2022/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/03/2023
Nội dung hướng dẫn Chương này tại Nghị định 35/2021/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 12 đến Khoản 25; Điểm a Khoản 35, Khoản 36 Điều 1 Nghị định 71/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 28/03/2025 - Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
- Điều 28. Quy trình lựa chọn nhà đầu tư
- Điều 29. Tư cách hợp lệ của nhà đầu tư
- Điều 30. Bảo đảm cạnh tranh trong lựa chọn nhà đầu tư
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 29 Nghị định 35/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 29/03/2021
- Điều 31. Lựa chọn nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư quốc tế
- Điều 32. Ngôn ngữ sử dụng trong lựa chọn nhà đầu tư
- Điều 33. Bảo đảm dự thầu
- Điều 34. Hủy thầu
- Điều 35. Trách nhiệm của bên mời thầu trong quá trình lụa chọn nhà đầu tư
- Điều 36. Xử lý tình huống lựa chọn nhà đầu tư trong quá trình thực hiện dự án
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương VI Nghị định 35/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 29/03/2021
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 35/2021/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 31 Điều 1 Nghị định 71/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 28/03/2025 - Mục 2. HÌNH THỨC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
- Điều 37. Đấu thầu rộng rãi
- Điều 38. Đàm phán cạnh tranh
- Điều 39. Chỉ định nhà đầu tư
Quy trình chi tiết chỉ định nhà đầu tư được hướng dẫn bởi Điều 37 Nghị định 35/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 29/03/2021
Điều này được hướng dẫn bởi Tiểu mục 1, 2 Mục 8 Chương IV Nghị định 35/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 29/03/2021 - Điều 40. Lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt
Điều này được hướng dẫn bởi Tiểu mục 3 Mục 8 Chương IV Nghị định 35/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 29/03/2021
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 35/2021/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 23, 24 Điều 1 Nghị định 71/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 28/03/2025 - Mục 3. PHƯƠNG PHÁP VÀ TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ SƠ TUYỂN, HỒ SƠ DỰ THẦU
- Điều 41. Phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển
- Điều 42. Phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 50 Nghị định 35/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 29/03/2021
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 35/2021/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 19 Điều 1 Nghị định 71/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 28/03/2025 - Điều 43. Xét duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư
- Chương IV THÀNH LẬP, HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP DỰ ÁN PPP; HỢP ĐỒNG DỰ ÁN PPP
- Điều 44. Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp dự án PPP
- Điều 45. Phân loại hợp đồng dự án PPP
- Điều 46. Hồ sơ hợp đồng dự án PPP
- Điều 47. Nội dung cơ bản của hợp đồng dự án PPP
- Điều 48. Bảo đảm thực hiện hợp đồng dự án PPP
- Điều 49. Ký kết hợp đồng dự án PPP
- Điều 50. Sửa đổi hợp đồng dự án PPP
- Điều 51. Thời hạn hợp đồng dự án PPP
- Điều 52. Chấm dứt hợp đồng dự án PPP
Điều này được bổ sung bởi Điểm a, b Khoản 14 Điều 3 Luật sửa đổi Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu 2024 có hiệu lực từ ngày 15/01/2025
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương V Nghị định 35/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 29/03/2021
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 35/2021/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 29, 30 Điều 1 Nghị định 71/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 28/03/2025 - Điều 53. Quyền của bên cho vay
- Điều 54. Chuyển nhượng cổ phần, phần vốn góp, quyền và nghĩa vụ theo hợp đồng dự án PPP
- Điều 55. Pháp luật điều chỉnh hợp đồng dự án PPP
- Chương V TRIỂN KHAI THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG DỰ ÁN PPP
- Mục 1. XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH, HỆ THỐNG CƠ SỞ HẠ TẦNG
- Điều 56. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng
- Điều 57. Lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế sau thiết kế cơ sở và dự toán
- Điều 58. Lựa chọn nhà thầu thực hiện dự án PPP
- Điều 59. Quản lý, giám sát chất lượng công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng
- Điều 60. Quyết toán vốn đầu tư công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng
Điều này được hướng dẫn bởi Chương IV Nghị định 28/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/03/2021
- Điều 61. Xác nhận hoàn thành công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 76 Nghị định 35/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 29/03/2021
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 35/2021/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 26 Điều 1 Nghị định 71/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 28/03/2025 - Mục 2. QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KINH DOANH CÔNG TRÌNH, HỆ THỐNG CƠ SỞ HẠ TẦNG
- Điều 62. Quản lý dự án PPP
- Điều 63. Điều kiện vận hành, kinh doanh công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng
- Điều 64. Cung cấp sản phẩm, dịch vụ công
- Điều 65. Giá, phí sản phẩm, dịch vụ công
- Điều 66. Giám sát chất lượng sản phẩm, dịch vụ công
- Mục 3. CHUYỂN GIAO CÔNG TRÌNH, HỆ THỐNG CƠ SỞ HẠ TẦNG, THANH LÝ HỢP ĐỒNG DỰ ÁN PPP
- Điều 67. Chuyển giao công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 77, 78, 79 Nghị định 35/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 29/03/2021
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 35/2021/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 27, 28 Điều 1 Nghị định 71/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 28/03/2025 - Điều 68. Thanh lý hợp đồng dự án PPP
- Chương VI NGUỒN VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN PPP
- Mục 1. VỐN NHÀ NƯỚC TRONG DỰ ÁN PPP
- Điều 69. Sử dụng vốn nhà nước trong dự án PPP
- Điều 70. Vốn nhà nước hỗ trợ xây dựng công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng
- Điều 71. Vốn nhà nước thanh toán cho doanh nghiệp dự án PPP cung cấp sản phẩm, dịch vụ công
- Điều 72. Vốn nhà nước bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ, tái định cư; hỗ trợ xây dựng công trình tạm
- Điều 73. Chi phí của cơ quan có thẩm quyền, cơ quan ký kết hợp đồng, đơn vị chuẩn bị dự án PPP, bên mời thầu, Hội đồng thẩm định dự án PPP, đơn vị được giao nhiệm vụ thẩm định dự án PPP
- Điều 74. Lập kế hoạch vốn đầu tư công sử dụng trong dự án PPP
- Điều 75. Lập dự toán nguồn vốn chi thường xuyên và nguồn thu hợp pháp dành để chi thường xuyên của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập
- Mục 2. VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN PPP CỦA NHÀ ĐẦU TƯ, DOANH NGHIỆP DỰ ÁN PPP
Mục này được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương II Nghị định 28/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/03/2021
- Điều 76. Thu xếp tài chính thực hiện dự án PPP
- Điều 77. Góp vốn chủ sở hữu
- Điều 78. Phát hành trái phiếu của doanh nghiệp dự án PPP
- Chương VII ƯU ĐÃI VÀ BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ
- Điều 79. Ưu đãi đầu tư
- Điều 80. Bảo đảm đầu tư
- Điều 81. Bảo đảm cân đối ngoại tệ đối với dự án PPP quan trọng
- Điều 82. Cơ chế chia sẻ phần tăng, giảm doanh thu
Điều này được bổ sung bởi Khoản 19 Điều 3 Luật sửa đổi Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu 2024 có hiệu lực từ ngày 15/01/2025
Điều này được hướng dẫn bởi Chương V Nghị định 28/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/03/2021 - Chương VIII KIỂM TRA, THANH TRA, KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC VÀ GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC PPP
- Mục 1. KIỂM TRA, THANH TRA, KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC TRONG HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC PPP
- Điều 83. Kiểm tra hoạt động đầu tư theo phương thức PPP
- Điều 84. Thanh tra hoạt động đầu tư theo phương thức PPP
- Điều 85. Kiểm toán nhà nước trong hoạt động đầu tư theo phương thức PPP
- Mục 2. GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC PPP
- Điều 86. Giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư theo phương thức PPP
- Điều 87. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư theo phương thức PPP
- Điều 88. Giám sát của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và cộng đồng
- Chương IX NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC PPP
- Điều 89. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
- Điều 90. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 22 Nghị định 28/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/03/2021
- Điều 91. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chính
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 21 Nghị định 28/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/03/2021
- Điều 92. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Bộ, cơ quan trung ương, cơ quan khác
- Điều 93. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Điều 94. Trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền
- Chương X GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ, TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 95. Giải quyết kiến nghị trong lựa chọn nhà đầu tư
Điều này được hướng dẫn bởi Tiểu mục 2 Mục 9 Chương IV Nghị định 35/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 29/03/2021
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 35/2021/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 25, Điểm a Khoản 35 Điều 1 Nghị định 71/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 28/03/2025 - Điều 96. Quy trình giải quyết kiến nghị trong lựa chọn nhà đầu tư
- Điều 97. Giải quyết tranh chấp
- Điều 98. Xử lý vi phạm trong đầu tư theo phương thức PPP
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương VI Nghị định 35/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 29/03/2021
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 35/2021/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 35 Điều 1 Nghị định 71/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 28/03/2025 - Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 99. Sửa đổi, bổ sung các luật có liên quan
- Điều 100. Hiệu lực thi hành
- Điều 101. Quy định chuyển tiếp
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 91 Nghị định 35/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 29/03/2021
Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 ngày 18/06/2020 của Quốc Hội
- Số hiệu văn bản: 64/2020/QH14
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 18-06-2020
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2021
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-03-2022
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-01-2025
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 15-01-2025
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 01-01-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 5: 01-07-2024
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh