- LUẬT ĐẦU TƯ
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan
- Điều 5. Chính sách về đầu tư kinh doanh
- Điều 6. Ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10 Nghị định 31/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/03/2021
- Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
- Điều 8. Sửa đổi, bổ sung ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, điều kiện đầu tư kinh doanh
- Điều 9. Ngành, nghề và điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm 5 Mục 1 Công văn 8909/BKHĐT-PC năm 2020 có hiệu lực từ ngày 31/12/2020
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương II Nghị định 31/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/03/2021 - Chương II BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ
- Điều 10. Bảo đảm quyền sở hữu tài sản
- Điều 11. Bảo đảm hoạt động đầu tư kinh doanh
- Điều 12. Bảo đảm quyền chuyển tài sản của nhà đầu tư nước ngoài ra nước ngoài
- Điều 13. Bảo đảm đầu tư kinh doanh trong trường hợp thay đổi pháp luật
- Điều 14. Giải quyết tranh chấp trong hoạt động đầu tư kinh doanh
- Chương III ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Chương này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 2 Luật sửa đổi Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu 2024 có hiệu lực từ ngày 15/01/2025
Nguyên tắc áp dụng ưu đãi đầu tư được hướng dẫn bởi Điều 20 Nghị định 31/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/03/2021 - Điều 15. Hình thức và đối tượng áp dụng ưu đãi đầu tư
- Điều 16. Ngành, nghề ưu đãi đầu tư và địa bàn ưu đãi đầu tư
- Điều 17. Thủ tục áp dụng ưu đãi đầu tư
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 23 Nghị định 31/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/03/2021
- Điều 18. Hình thức hỗ trợ đầu tư
- Điều 19. Hỗ trợ phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
- Điều 20. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt
- Chương IV HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM
- Mục 1. HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
- Điều 21. Hình thức đầu tư
- Điều 22. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế
- Điều 23. Thực hiện hoạt động đầu tư của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
- Điều 24. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp
- Điều 25. Hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp
- Điều 26. Thủ tục đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp
- Điều 27. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC
- Điều 28. Nội dung hợp đồng BCC
- Mục 2. CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ VÀ LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Mục này được bổ sung bởi Khoản 8 Điều 2 Luật sửa đổi Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu 2024 có hiệu lực từ ngày 15/01/2025
Mục này được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương IV Nghị định 31/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/03/2021
Nội dung hướng dẫn Mục này tại Nghị định 31/2021/NĐ-CP nay được bổ sung bởi Khoản 1, 2 Điều 8 Nghị định 19/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/02/2025 - Điều 29. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư
- Điều 30. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội
- Điều 31. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
- Điều 32. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Điều 33. Hồ sơ, nội dung thẩm định đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 31 Nghị định 31/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/03/2021
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 31/2021/NĐ-CP nay được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 8 Nghị định 19/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/02/2025 - Điều 34. Trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương IV Nghị định 29/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/03/2021
- Điều 35. Trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 32 Nghị định 31/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/03/2021
- Điều 36. Trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 33 Nghị định 31/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/03/2021
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 31/2021/NĐ-CP nay được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 8 Nghị định 19/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/02/2025 - Mục 3. THỦ TỤC CẤP, ĐIỀU CHỈNH VÀ THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Mục này được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương IV Nghị định 31/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/03/2021
- Điều 37. Trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Điều 38. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Điều 39. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 34 Nghị định 31/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/03/2021
- Điều 40. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Điều 41. Điều chỉnh dự án đầu tư
Hồ sơ, thủ tục và nội dung thẩm định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư được hướng dẫn bởi Mục 7 Chương IV Nghị định 29/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/03/2021
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 4 Chương IV Nghị định 31/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/03/2021
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Nghị định 31/2021/NĐ-CP nay được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 8 Nghị định 19/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/02/2025 - Mục 4. TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
- Điều 42. Nguyên tắc thực hiện dự án đầu tư
- Điều 43. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 25, Điều 26 Nghị định 31/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/03/2021
- Điều 44. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 27 Nghị định 31/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/03/2021
- Điều 45. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 28 Nghị định 31/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/03/2021
- Điều 46. Chuyển nhượng dự án đầu tư
- Điều 47. Ngừng hoạt động của dự án đầu tư
- Điều 48. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
- Điều 49. Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
- Điều 50. Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
- Chương V HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
- Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 51. Nguyên tắc thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài
- Điều 52. Hình thức đầu tư ra nước ngoài
Tài liệu xác định hình thức đầu tư ra nước ngoài được hướng dẫn bởi Điều 74 Nghị định 31/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/03/2021
Các hình thức đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động Dầu khí trử Điểm c khoản 1 Điều này được được hướng dẫn bởi Nghị định 132/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 05/12/2024 - Điều 53. Ngành, nghề cấm đầu tư ra nước ngoài
- Điều 54. Ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện
- Điều 55. Nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 69 Nghị định 31/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/03/2021
Vốn đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí được hướng dẫn bởi Điều 4 Nghị định 132/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 05/12/2024 - Mục 2. THỦ TỤC CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
- Điều 56. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài
- Điều 57. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài của Quốc hội
- Điều 58. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài của Thủ tướng Chính phủ
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 4 Chương IV Nghị định 29/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/03/2021
- Điều 59. Quyết định đầu tư ra nước ngoài
- Mục 3. THỦ TỤC CẤP, ĐIỀU CHỈNH VÀ CHẤM DỨT HIỆU LỰC CỦA GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
- Điều 60. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
- Điều 61. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
- Điều 62. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
- Điều 63. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
- Điều 64. Chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
- Mục 4. TRIỂN KHAI HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ Ở NƯỚC NGOÀI
- Điều 65. Mở tài khoản vốn đầu tư ra nước ngoài
- Điều 66. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 82 Nghị định 31/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/03/2021
Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài để thực hiện hoạt động dầu khí ở nước ngoài được hướng dẫn bởi Điều 13 Nghị định 132/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 05/12/2024 - Điều 67. Sử dụng lợi nhuận ở nước ngoài
- Điều 68. Chuyển lợi nhuận về nước
- Chương VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ
- Điều 69. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư
- Điều 70. Giám sát, đánh giá đầu tư
- Điều 71. Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
- Điều 72. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương VIII Nghị định 31/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/03/2021
- Điều 73. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ở nước ngoài
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 83 Nghị định 31/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/03/2021
- Điều 74. Hoạt động xúc tiến đầu tư
Điều này được hướng dẫn bởi Chương VII Nghị định 31/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/03/2021
- Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 75. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến đầu tư kinh doanh
- Điều 76. Điều khoản thi hành
- Điều 77. Quy định chuyển tiếp
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương IX Nghị định 31/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 26/03/2021
- Phụ lục I CÁC CHẤT MA TÚY CẤM ĐẦU TƯ KINH DOANH
- Phụ lục II DANH MỤC HÓA CHẤT, KHOÁNG VẬT CẤM
- Phụ lục III DANH MỤC LOÀI THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG, THỦY SẢN NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM NHÓM I
- Phụ lục IV DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
Phụ lục này được bổ sung bởi Khoản 5 Điều 3 Luật sửa đổi Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thi hành án dân sự 2022 có hiệu lực kể từ ngày 01/03/2022
Phụ lục này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 2 Luật Tần số vô tuyến điện sửa đổi 2022 có hiệu lực kể từ ngày 01/07/2023
Phụ lục này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 63 Luật Lưu trữ 2024 có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Phụ lục này được bổ sung bởi Điều 155 Luật Kinh doanh bảo hiểm 2022 có hiệu lực từ ngày 01/01/2023
Phụ lục này được bổ sung bởi Điểm c Khoản 11 Điều 2 Luật sửa đổi Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu 2024 có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/06/2020 của Quốc Hội
- Số hiệu văn bản: 61/2020/QH14
- Loại văn bản: Luật
- Cơ quan ban hành: Quốc hội
- Ngày ban hành: 17-06-2020
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2021
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-01-2022
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-03-2022
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 15-01-2025
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 01-07-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 5: 01-01-2023
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh