- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC, QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Chương II QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ XÂY DỰNG, THỰC HIỆN QUY TRÌNH ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG VÀ NHIỆM VỤ CỦA BỘ PHẬN QUẢN LÝ, THEO DÕI CÁC ĐIỀU KIỆN VỀ AN TOÀN GIAO THÔNG
- Điều 4. Quy định chi tiết về quy trình bảo đảm an toàn giao thông
- Điều 5. Thực hiện quy trình đảm bảo an toàn giao thông đối với đơn vị kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
- Điều 6. Quy định chi tiết về xây dựng, thực hiện quy trình bảo đảm an toàn giao thông áp dụng đối với bến xe khách, bến xe hàng
- Điều 7. Nhiệm vụ của Bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông
- Chương III QUY ĐỊNH VÀ HƯỚNG DẪN VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG DỮ LIỆU HÌNH ẢNH TỪ CAMERA LẮP TRÊN XE Ô TÔ KINH DOANH VẬN TẢI
- Điều 8. Yêu cầu kỹ thuật và hướng dẫn lắp đặt camera trên xe ô tô
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 02/2021/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 25/03/2021
- Điều 9. Quy định về cung cấp dữ liệu hình ảnh từ camera lắp trên xe ô tô
- Điều 10. Quy định về khai thác, sử dụng dữ liệu hình ảnh từ camera lắp trên xe ô tô
Điều này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 18/2024/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/07/2024
- Điều 11. Trách nhiệm của
- Điều 12. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
- Điều 13. Trách nhiệm của đơn vị kinh doanh vận tải
- Chương IV KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE Ô TÔ
- Mục 1. YÊU CẦU CHUNG
- Điều 14. Quy định đối với đơn vị kinh doanh vận tải hành khách
- Điều 15. Lắp đặt, quản lý, khai thác thông tin từ thiết bị giám sát hành trình của xe
- Điều 16. Tổ chức tập huấn nghiệp vụ vận tải và an toàn giao thông cho người lái xe, nhân viên phục vụ trên xe
- Mục 2. KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE Ô TÔ THEO TUYẾN CỐ ĐỊNH
- Điều 17. Tiêu chí thiết lập tuyến
- Điều 18. Hướng dẫn về tổ chức, quản lý và tiêu chí điểm dừng đón, trả khách tuyến cố định
- Điều 19. Niêm yết thông tin
- Điều 20. Quy định đối với xe vận tải hành khách theo tuyến cố định
- Điều 21. Quy định sử dụng xe trung chuyển hành khách
- Điều 22. Quy định về quản lý tuyến
- Điều 23. Bổ sung, thay thế xe khai thác trên tuyến
- Điều 24. Quy định về tăng cường phương tiện giải tỏa hành khách
- Điều 25. Quy định về Lệnh vận chuyển
- Điều 26. Quyền hạn và trách nhiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định
- Điều 27. Quyền hạn, trách nhiệm của người lái xe, nhân viên phục vụ trên xe tuyến cố định
- Điều 28. Quyền hạn, trách nhiệm của hành khách đi xe
- Mục 3. KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE BUÝT THEO TUYẾN CỐ ĐỊNH
- Điều 29. Quy định đối với xe buýt
- Điều 30. Điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe buýt, Lệnh vận chuyển
- Điều 31. Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách bằng xe buýt
- Điều 32. Công bố mở tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt
- Điều 33. Quản lý vận tải hành khách bằng xe buýt
- Điều 34. Quy định về ngừng khai thác trên tuyến, đóng tuyến xe buýt; bổ sung xe, thay thế xe buýt khai thác trên tuyến
- Điều 35. Quyền hạn và trách nhiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải bằng xe buýt
- Điều 36. Quyền hạn và trách nhiệm của người lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt
- Điều 37. Quyền hạn, trách nhiệm của hành khách đi xe buýt
- Mục 4. KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE TAXI
- Điều 38. Quy định đối với xe taxi
- Điều 39. Điểm dừng đón, trả khách công cộng, điểm đỗ xe taxi
- Điều 40. Quyền hạn và trách nhiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi
- Điều 41. Quyền hạn, trách nhiệm của người lái xe taxi
- Điều 42. Quyền hạn, trách nhiệm của hành khách đi xe taxi
- Mục 5. KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH THEO HỢP ĐỒNG, VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH BẰNG XE Ô TÔ
- Điều 43. Quy định đối với xe ô tô kinh danh vận tải hành khách theo hợp đồng, du lịch; việc xác định điểm đầu trùng lặp, điểm cuối trùng lặp của xe ô tô
- Điều 44. Quyền hạn và trách nhiệm của đơn vị kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng, du lịch
- Điều 45. Quyền hạn và trách nhiệm người lái xe kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng, du lịch
- Chương V KINH DOANH VẬN TẢI HÀNG HOÁ BẰNG XE Ô TÔ
- Điều 46. Quy định về xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hoá
- Điều 47. Quy định về Giấy vận tải (Giấy vận chuyển)
- Điều 48. Quyền hạn và trách nhiệm của đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa
- Điều 49. Quyền hạn, trách nhiệm của người lái xe kinh doanh vận tải hàng hóa
- Chương VI QUY ĐỊNH VỀ CUNG CẤP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN CỦA HỢP ĐỒNG VẬN CHUYỂN, GIẤY VẬN TẢI (GIẤY VẬN CHUYỂN), LỆNH VẬN CHUYỂN
- Điều 50. Yêu cầu chung về cung cấp, quản lý và sử dụng thông tin
- Điều 51. Quy định về cung cấp thông tin
- Điều 52. Trách nhiệm của Tổng cục đường bộ việt nam
- Điều 53. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
- Điều 54. Trách nhiệm của đơn vị kinh doanh vận tải, bến xe khách
- Chương VII QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ KINH DOANH DỊCH VỤ HỖ TRỢ VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
- Điều 55. Quy định về bãi đỗ xe
- Điều 56. Quy định đối với đơn vị kinh doanh bến xe khách
- Điều 57. Quy định về bến xe hàng
- Điều 58. Quy định về đại lý bán vé
- Điều 59. Quy định về đại lý vận tải hàng hóa
- Điều 60. Quy định về dịch vụ thu gom hàng, dịch vụ chuyển tải, dịch vụ kho hàng
- Điều 61. Quy định về dịch vụ cứu hộ vận tải đường bộ
- Chương VIII TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
- Điều 62.
- Điều 63. Sở Giao thông vận tải
- Chương IX TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ HIỆU LỰC THI HÀNH
- Điều 64. Quy định về chế độ báo cáo
Điều này được sửa đổi bởi Điều 8 Thông tư 36/2020/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/02/2021
- Điều 65. Hiệu lực thi hành
- Điều 66. Trách nhiệm thi hành
- PHỤ LỤC 1 HỒ SƠ LÝ LỊCH PHƯƠNG TIỆN
- PHỤ LỤC 2 LÝ LỊCH LÁI XE KINH DOANH VẬN TẢI
- PHỤ LỤC 3 MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ
- PHỤ LỤC 4 PHÙ HIỆU “XE TUYẾN CỐ ĐỊNH”
- PHỤ LỤC 5 PHÙ HIỆU “XE TRUNG CHUYỂN”
- PHỤ LỤC 6 LỆNH VẬN CHUYỂN
- PHỤ LỤC 7 PHÙ HIỆU “XE BUÝT”
- PHỤ LỤC 8 PHÙ HIỆU “XE TAXI”
- PHỤ LỤC 9 Hình dáng, kích thước tối thiểu và màu sắc chữ “XE TAXI”
- PHỤ LỤC 10 Hình dáng, kích thước tối thiểu và màu sắc chữ “XE HỢP ĐỒNG”
- PHỤ LỤC 11 Hình dáng, kích thước tối thiểu và màu sắc chữ “XE DU LỊCH”
- PHỤ LỤC 12 PHÙ HIỆU “XE HỢP ĐỒNG”
- PHỤ LỤC 13 DANH SÁCH HÀNH KHÁCH
- PHỤ LỤC 14 NIÊM YẾT THÔNG TIN TRÊN XE Ô TÔ TẢI, Ô TÔ ĐẦU KÉO, RƠ MOÓC, SƠ MI RƠ MOÓC
- PHỤ LỤC 15 Hình ảnh kích thước, màu sắc của phù hiệu “XE CÔNG-TEN-NƠ”
- PHỤ LỤC 16 Hình ảnh kích thước, màu sắc của phù hiệu “XE TẢI”
- PHỤ LỤC 17 Hình ảnh kích thước, màu sắc của phù hiệu “XE ĐẦU KÉO”
- PHỤ LỤC 18 BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH
- PHỤ LỤC 19 BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA
- PHỤ LỤC 20 BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA BẾN XE
- PHỤ LỤC 21 BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI NĂM ………..
Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/05/2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
- Số hiệu văn bản: 12/2020/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 29-05-2020
- Ngày có hiệu lực: 15-07-2020
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 15-02-2021
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 25-03-2021
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 15-09-2022
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 15-06-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 5: 15-07-2024
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2025
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1631 ngày (4 năm 5 tháng 21 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2025
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh