- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH CẢNG VỤ HÀNG KHÔNG
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Mã số, phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không
Tên Điều này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Thông tư 44/2022/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 01/03/2023
Điều này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 1 Điều 1 Thông tư 44/2022/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 01/03/2023 - Điều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không
- Chương II TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
- Điều 4. Cảng vụ viên hàng không hạng I - Mã số: V.12.01.01
- Điều 5. Cảng vụ viên hàng không hạng II - Mã số: V.12.01.02
- Điều 6. Cảng vụ viên hàng không hạng III - Mã số: V.12.01.03
- Điều 7. Cảng vụ viên hàng không hạng IV - Mã số: V.12.01.04
- Chương III XẾP LƯƠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH CẢNG VỤ HÀNG KHÔNG
- Điều 8. Nguyên tắc thực hiện việc xếp lương chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không
- Điều 9. Chuyển xếp lương chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không
- Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 10. Tổ chức thực hiện
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 3 Thông tư 44/2022/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 01/03/2023
- Điều 11. Hiệu lực thi hành
- Điều 12. Trách nhiệm thi hành
Thông tư số 11/2020/TT-BGTVT ngày 21/05/2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không
- Số hiệu văn bản: 11/2020/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 21-05-2020
- Ngày có hiệu lực: 01-08-2020
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-03-2023
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh