- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH VỀ KINH DOANH VÀ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Chương II QUY ĐỊNH VỀ KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
- Điều 4. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương IV Thông tư 12/2020/TT-BGTVT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/7/2020
Nội dung hướng dẫn điều này tại Thông tư 12/2020/TT-BGTVT nay được sửa đổi bởi Khoản 2 đến Khoản 4, Khoản 11, 12 Điều 1 Thông tư 02/2021/TT-BGTVT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/3/2021
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 12/2020/TT-BGTVT nay được sửa đổi bởi khoản 2,3 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/09/2022
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 12/2020/TT- BGTVT (đã được sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 1 Điều 17 Thông tư số 05/2023/TT-BGTVT) nay được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1; khoản 3, khoản 4 Điều 2 Thông tư 18/2024/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/07/2024 - Điều 5. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương IV Thông tư 12/2020/TT-BGTVT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/7/2020
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 12/2020/TT-BGTVT nay được hướng dẫn bởi Khoản 5 đến Khoản 7, Khoản 11, 12 Điều 1 Thông tư 02/2021/TT-BGTVT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/3/2021
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 12/2020/TT-BGTVT nay được sửa đổi bởi khoản 4,5 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/09/2022
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 12/2020/TT- BGTVT nay được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 2 Thông tư 18/2024/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/07/2024 - Điều 6. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 4 Chương IV Thông tư 12/2020/TT-BGTVT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/7/2020
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 12/2020/TT-BGTVT nay được sửa đổi bởi Khoản 8, Khoản 11, 12 Điều 1 Thông tư 02/2021/TT-BGTVT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/3/2021
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 12/2020/TT-BGTVT nay được sửa đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/09/2022
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 12/2020/TT- BGTVT nay được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 2 Thông tư 18/2024/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/07/2024 - Điều 7. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 5 Chương IV Thông tư 12/2020/TT-BGTVT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/7/2020
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 12/2020/TT-BGTVT nay được sửa đổi bởi khoản 7 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/09/2022 - Điều 8. Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 5 Chương IV Thông tư 12/2020/TT-BGTVT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/7/2020 có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/7/2020
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 12/2020/TT-BGTVT nay được sửa đổi bởi khoản 7 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/09/2022 - Điều 9. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
Điều này được hướng dẫn bởi Chương V Thông tư 12/2020/TT-BGTVT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/7/2020
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 12/2020/TT-BGTVT nay được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Thông tư 02/2021/TT-BGTVT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/3/2021
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 12/2020/TT-BGTVT nay được sửa đổi bởi khoản 8 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/09/2022 - Điều 10. Giới hạn trách nhiệm của người kinh doanh vận tải hàng hóa trong việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt
- Điều 11. Quy định về công tác bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
- Điều 12. Quy định về thiết bị giám sát hành trình của xe
- Chương III QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
- Điều 13. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô
Điều này được bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 47/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/09/2022
- Điều 14. Điều kiện kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
- Chương IV QUY ĐỊNH VỀ HỢP ĐỒNG VẬN CHUYỂN
- Điều 15. Quy định chung về Hợp đồng vận chuyển
- Điều 16. Quy định về thực hiện hợp đồng điện tử
- Chương V QUY ĐỊNH VỀ CẤP, THU HỒI GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ, PHÙ HIỆU, BIỂN HIỆU; CÔNG BỐ BẾN XE; ĐĂNG KÝ KHAI THÁC, NGỪNG HOẠT ĐỘNG, ĐÌNH CHỈ KHAI THÁC TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH
- Điều 17. Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
- Điều 18. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép kinh doanh
- Điều 19. Thủ tục cấp, cấp lại và thu hồi Giấy phép kinh doanh
- Điều 20. Quy trình đăng ký, ngừng khai thác tuyến vận tải hành khách cố định
- Điều 21. Công bố bến xe
- Điều 22. Quy định về quản lý sử dụng, cấp, cấp lại và thu hồi phù hiệu, biển hiệu
- Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 23. Bộ Giao thông vận tải
- Điều 24. Bộ Công an
- Điều 25. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Điều 26. Bộ Khoa học và Công nghệ
- Điều 27. Bộ Thông tin và Truyền thông
- Điều 28. Bộ Y tế
- Điều 29. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
- Điều 30. Bộ Tài chính
- Điều 31. Bộ Công Thương
- Điều 32. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Điều 33. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Điều 34. Đơn vị kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
Điều này được bổ sung bởi Khoản 12 Điều 1 Nghị định 47/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/09/2022
- Điều 35. Đơn vị cung cấp phần mềm ứng dụng hỗ trợ kết nối vận tải
- Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 36. Hiệu lực thi hành
- Điều 37. Trách nhiệm thi hành
- PHỤ LỤC I MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
- PHỤ LỤC II MẪU GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
- PHỤ LỤC III MẪU ĐĂNG KÝ KHAI THÁC TUYẾN
- PHỤ LỤC IV MẪU THÔNG BÁO ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ KHAI THÁC TUYẾN THÀNH CÔNG
- PHỤ LỤC V MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP (CẤP LẠI) PHÙ HIỆU, BIỂN HIỆU
Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ Quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
- Số hiệu văn bản: 10/2020/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 17-01-2020
- Ngày có hiệu lực: 01-04-2020
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-09-2022
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-01-2025
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2025
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1736 ngày (4 năm 9 tháng 6 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2025
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh