Quyết định số 317/QĐ-QLD ngày 03/06/2021 Công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học Đợt 26 do Cục Quản lý dược ban hành
- Số hiệu văn bản: 317/QĐ-QLD
- Loại văn bản: Quyết định
- Cơ quan ban hành: Cục Quản lý dược
- Ngày ban hành: 03-06-2021
- Ngày có hiệu lực: 03-06-2021
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 09-05-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 07-06-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 15-09-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 19-06-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 5: 31-10-2024
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 317/QĐ-QLD |
Hà Nội, ngày 03 tháng 06 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THUỐC CÓ CHỨNG MINH TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC ĐỢT 26
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BYT ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Thông tư số 15/2019/TT-BYT ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập;
Căn cứ ý kiến của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc Bộ Y tế;
Xét đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC
THUỐC CÓ CHỨNG MINH TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC ĐỢT 26
(Ban hành kèm theo Quyết định số 317/QĐ-QLD ngày 03/06/2021 của Cục trưởng Cục
Quản lý Dược)
|
STT |
Tên thuốc |
Hoạt chất |
Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Cơ sở sản xuất |
Địa chỉ cơ sở sản xuất |
Nước sản xuất |
|
1 |
Batitop |
Clarithromycin |
500 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 20 viên, 60 viên, 100 viên. |
VD-34027-20 |
Công ty cổ phần SX - TM dược phẩm Đông Nam |
Lô 2A, Đường 1A, KCN Tân Tạo, Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh |
Việt Nam |
|
2 |
Topfixim 200 |
Cefixim |
200 mg |
Viên nang cứng |
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên |
VD-34030-20 |
Công ty cổ phần US Pharma USA |
Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh |
Việt Nam |
|
3 |
Glibenclamid 5mg |
Glibenclamid |
5mg |
Viên nén |
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 20 viên |
VD-34858-20 |
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco |
Số 66, Quốc lộ 30, phường Phú Mỹ, thành phố Cao lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
Việt Nam |
|
4 |
Lisonorm |
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) |
Amlodipine 5mg; Lisinopril 10mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
VN-22644-20 |
Gedeon Richter Plc |
Gyomroi út 19- 21, Budapest, 1103 - Hungary |
Hungary |
|
5 |
Nexipraz 40 |
Esomeprazol (Esomeprazolmagnesi trihydrat) |
40 mg |
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột |
Hộp 5 vỉ x 7 viên |
VD-30318-18 |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam |
Số 43, Đường số 8, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương |
Việt Nam |
|
6 |
Ibutop 50 |
Itoprid hydrochlorid 50mg |
50mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 10 viên |
VD-25232-16 |
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV |
Lô 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, Phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
Việt Nam |
|
7 |
Mibelet |
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) |
5 mg |
Viên nén |
Hộp 03 vỉ x 14 viên; Hộp 05 vỉ x 14 viên; Hộp 10 vỉ x 14 viên |
VD-32411-19 |
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm |
Lô B - Đường số 2 - Khu Công nghiệp Đồng An - Thị xã Thuận An - Tỉnh Bình Dương, Việt Nam |
Việt Nam |
|
8 |
Irzinex Plus |
Irbesartan; Hydroclorothiazid |
Irbesartan 150 mg; Hydroclorothiazid 12,5 mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
VD-26782-17 |
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long |
Số 150 đường 14 tháng 9, phường 5, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
Việt Nam |
|
9 |
Bicebid 50 |
Cefixim |
50mg |
Thuốc bột pha hỗn dịch uống |
Hộp 12 gói, 20 gói x 0,85g |
VD-34559- 20 |
Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) |
498 Nguyễn Thái Học, P. Quang Trung, TP. Qui Nhơn, Bình Định - Việt Nam |
Việt Nam |
|
10 |
Stimufer |
Metformin hydrochloride |
750 mg |
Viên nén phóng thích kéo dài |
Hộp 2 vỉ x 14 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
VN-22783-21 |
Athena Drug Delivery Solutions Pvt. Ltd. |
Plot No. A-1 to A-5, MIDC, Chemical Zone, Ambemath (W), Thane 421 501 Maharashtra State, India |
Ấn Độ |
|
11 |
Bihasal 5 |
Bisoprolol fumarat 5mg |
5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên |
VD-34895-20 |
Công ty TNHH Hasan- Dermapharm |
Đường số 2 - Khu Công nghiệp Đồng An - Phường Bình Hòa - Thị xã Thuận An - Tỉnh Bình Dương |
Việt Nam |
|
12 |
Alanboss XL 10 |
Alfuzosin hydroclorid 10mg |
10mg |
Viên nén phóng thích kéo dài |
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên |
VD-34894-20 |
Công ty TNHH Hasan- Dermapharm |
Đường số 2 - Khu Công nghiệp Đồng An - Phường Bình Hòa - Thị xã Thuận An - Tỉnh Bình Dương |
Việt Nam |
|
13 |
Rosuvas Hasan 10 |
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg |
10mg |
Viên nén |
Hộp 02 vỉ x 14 viên; Hộp 10 vỉ x 14 viên |
VD-34897-20 |
Công ty TNHH Hasan- Dermapharm |
Đường số 2 - Khu Công nghiệp Đồng An - Phường Bình Hòa - Thị xã Thuận An - Tỉnh Bình Dương |
Việt Nam |
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Tiếng anh