- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH LUẬT ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 71/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 28/03/2025
- Điều 2. Lĩnh vực đầu tư, quy mô dự án PPP
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 36 Điều 1 Nghị định 71/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 28/03/2025
- Điều 3. Lưu trữ hồ sơ trong đầu tư theo phương thức PPP
- Điều 4. Đăng tải thông tin về PPP
Điều này được hướng dẫn bởi Chương II Thông tư 10/2022/TT-BKHĐT có hiệu lực từ ngày 01/08/2022
Cung cấp, đăng tải thông tin về đầu tư theo phương thức đối tác công tư, đầu thầu lựa chọn nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia được hướng dẫn bởi Điều 7, Khoản 1 Điều 8, Điều 9 đến Điều 12, Điều 16 đến Điều 19 Thông tư 15/2024/TT-BKHĐT có hiệu lực từ ngày 30/09/2024 - Điều 5. Hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu về PPP
- Điều 6. Báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đầu tư theo phương thức PPP
- Chương II HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH DỰ ÁN PPP, TƯ VẤN THẨM TRA, CHI PHÍ THẨM TRA VÀ THẨM ĐỊNH DỰ ÁN PPP
- Mục 1. HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH DỰ ÁN PPP
- Điều 7. Hội đồng thẩm định nhà nước
- Điều 8. Thành lập, tổ chức hoạt động của Hội đồng thẩm định liên ngành
- Điều 9. Thành lập, tổ chức hoạt động của Hội đồng thẩm định cấp cơ sở
- Điều 10. Trách nhiệm, quyền hạn và nguyên tắc hoạt động của Hội đồng thẩm định liên ngành, Hội đồng thẩm định cấp cơ sở
- Điều 11. Trách nhiệm và quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng thẩm định liên ngành, Chủ tịch Hội đồng thẩm định cấp cơ sở
- Điều 12. Trách nhiệm và quyền hạn của Phó Chủ tịch Hội đồng thẩm định liên ngành, Phó Chủ tịch Hội đồng thẩm định cấp cơ sở
- Điều 13. Trách nhiệm và quyền hạn của thành viên Hội đồng thẩm định liên ngành, thành viên Hội đồng thẩm định cấp cơ sở
- Điều 14. Nhiệm vụ của cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định liên ngành, Hội đồng thẩm định cấp cơ sở
- Mục 2. LỰA CHỌN TƯ VẤN THẨM TRA, CHI PHÍ THẨM TRA VÀ THẨM ĐỊNH
- Điều 15. Lựa chọn tư vấn thẩm tra
- Điều 16. Chi phí thẩm tra và thẩm định
- Chương III CHUẨN BỊ DỰ ÁN PPP
- Mục 1. LẬP, THẨM ĐỊNH BÁO CÁO NGHIÊN CỨU TIỀN KHẢ THI, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN PPP
- Điều 17. Lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi
Điều này được bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 71/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 28/03/2025
Nội Dung Trong Báo Cáo Nghiên Cứu Tiền Khả Thi Và Báo Cáo Nghiên Cứu Khả Thi lĩnh vực thủy lợi, cung cấp nước sạch nông thôn được hướng dẫn bởi Chương II Thông tư 26/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/07/2024
Một số nội dung trong báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án O&M đường bộ cao tốc được hướng dẫn bởi Chương II Thông tư 55/2023/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 - Điều 18. Thời gian và hồ sơ thẩm định chủ trương đầu tư dự án
- Điều 19. Thẩm quyền thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn đầu tư công trong dự án PPP
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 36 Điều 1 Nghị định 71/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 28/03/2025
- Điều 20. Nội dung thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn đầu tư công trong dự án PPP
- Điều 21. Quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP
- Điều 22. Quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
- Điều 23. Dự án PPP có công trình phải thi tuyển phương án kiến trúc
- Mục 2. LẬP, THẨM ĐỊNH BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN PPP
Mục này được bổ sung bởi Khoản 11 Điều 1 Nghị định 71/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 28/03/2025
- Điều 24. Lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP
- Điều 25. Khảo sát sự quan tâm của nhà đầu tư đối với dự án PPP
- Điều 26. Thời gian và hồ sơ thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi
- Điều 27. Phê duyệt dự án PPP
- Điều 28. Phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
- Chương IV LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
- Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG TRONG LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Mục này được bổ sung bởi Khoản 15 Điều 1 Nghị định 71/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 28/03/2025
- Điều 29. Bảo đảm cạnh tranh trong lựa chọn nhà đầu tư
- Điều 30. Ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư
- Điều 31. Thời gian trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư
- Điều 32. Chi phí trong lựa chọn nhà đầu tư
- Điều 33. Tổ chuyên gia
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 14 Điều 1 Nghị định 71/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 28/03/2025
- Điều 34. Xác định hình thức lựa chọn nhà đầu tư
- Điều 35. Tỷ lệ giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng dự án PPP
Điều này được bổ sung bởi Khoản 16 Điều 1 Nghị định 71/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 28/03/2025
- Điều 36. Quy trình chi tiết lựa chọn nhà đầu tư đối với đấu thầu rộng rãi, đàm phán cạnh tranh
- Điều 37. Quy trình chi tiết chỉ định nhà đầu tư
- Mục 2. LỰA CHỌN DANH SÁCH NGẮN
- Tiểu mục 1. SƠ TUYỂN ĐỐI VỚI ĐẤU THẦU RỘNG RÃI
- Điều 38. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển
- Điều 39. Thông báo mời sơ tuyển, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời sơ tuyển; gia hạn thời gian nộp hồ sơ dự sơ tuyển
- Điều 40. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự sơ tuyển và mở thầu
- Điều 41. Đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển
- Điều 42. Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả sơ tuyển và công khai danh sách ngắn
- Tiểu mục 2. XÁC ĐỊNH DANH SÁCH NHÀ ĐẦU TƯ ĐƯỢC MỜI THAM GIA ĐÀM PHÁN CẠNH TRANH ĐỐI VỚI DỰ ÁN QUY ĐỊNH TẠI
- Điều 43. Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời đàm phán
- Điều 44. Thông báo mời thầu, phát hành hồ sơ mời đàm phán
- Điều 45. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự đàm phán
- Điều 46. Lựa chọn danh sách ngắn
- Điều 47. Tổ chức đàm phán cạnh tranh
- Mục 3. CHUẨN BỊ LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
- Điều 48. Tổ chức đàm phán, trao đổi về nội dung hồ sơ mời thầu đối với dự án theo quy định tại
- Điều 49. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
- Điều 50. Phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
Nội dung về tiêu chuẩn, phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu lĩnh vực thủy lợi, cung cấp nước sạch nông thôn được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương III Thông tư 26/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/07/2024
Phương pháp, tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu dự án O&M đường bộ cao tốc được hướng dẫn bởi Chương III Thông tư 55/2023/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 01/03/2024 - Mục 4. TỔ CHỨC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
- Điều 51. Mời thầu, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; gia hạn thời gian nộp hồ sơ dự thầu
- Điều 52. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, thay thế, rút hồ sơ dự thầu
- Điều 53. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu
- Điều 54. Nguyên tắc làm rõ hồ sơ dự thầu
- Mục 5. ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU
- Tiểu mục 1. ĐỐI VỚI DỰ ÁN ÁP DỤNG ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, ĐÀM PHÁN CẠNH TRANH THEO QUY ĐỊNH TẠI
- Điều 55. Mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
- Điều 56. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
- Điều 57. Thẩm định, phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật
- Điều 58. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại
- Điều 59. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại
- Tiểu mục 2. ĐỐI VỚI DỰ ÁN ÁP DỤNG ĐÀM PHÁN CẠNH TRANH THEO QUY ĐỊNH TẠI
- Điều 60. Mở hồ sơ dự thầu
- Điều 61. Đánh giá hồ sơ dự thầu
- Mục 6. TRÌNH, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ CÔNG KHAI KẾT QUẢ LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
- Điều 62. Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư
- Điều 63. Công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư
- Mục 7. ĐÀM PHÁN, HOÀN THIỆN, KÝ KẾT HỢP ĐỒNG VÀ CÔNG KHAI THÔNG TIN HỢP ĐỒNG DỰ ÁN PPP
- Điều 64. Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng
- Điều 65. Ký kết hợp đồng và công khai thông tin hợp đồng dự án PPP
Điều này được bổ sung bởi Khoản 21 Điều 1 Nghị định 71/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 28/03/2025
- Mục 8. CHỈ ĐỊNH NHÀ ĐẦU TƯ VÀ LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT
- Tiểu mục 1. CHỈ ĐỊNH NHÀ ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI DỰ ÁN QUY ĐỊNH TẠI
Tiểu mục này được bổ sung bởi Khoản 22 Điều 1 Nghị định 71/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 28/03/2025
- Điều 66. Nguyên tắc thực hiện chỉ định nhà đầu tư
- Tiểu mục 2. CHỈ ĐỊNH NHÀ ĐẦU TƯ THEO QUY ĐỊNH TẠI
- Điều 67. Xác định nhà đầu tư được chỉ định
- Điều 68. Thực hiện chỉ định nhà đầu tư
- Tiểu mục 3. LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT
- Điều 69. Trình tự thẩm định, phê duyệt phương án lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 23 Điều 1 Nghị định 71/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 28/03/2025
- Điều 70. Thực hiện phương án lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 24 Điều 1 Nghị định 71/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 28/03/2025
- Mục 9. THẨM ĐỊNH VÀ GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ TRONG LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
- Tiểu mục 1. THẨM ĐỊNH TRONG LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
- Điều 71. Thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời đàm phán, hồ sơ mời thầu
- Điều 72. Thẩm định kết quả sơ tuyển, danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật, kết quả lựa chọn nhà đầu tư
- Tiểu mục 2. GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ TRONG LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
- Điều 73. Điều kiện để xem xét, giải quyết kiến nghị
- Điều 74. Hội đồng tư vấn
- Điều 75. Giải quyết kiến nghị đối với lựa chọn nhà đầu tư
- Chương V XÁC NHẬN HOÀN THÀNH, CHUYỂN GIAO CÔNG TRÌNH,
- Mục 1. XÁC NHẬN HOÀN THÀNH VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG TRÌNH, HỆ THỐNG CƠ SỞ HẠ TẦNG
- Điều 76. Xác nhận hoàn thành công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng
- Điều 77. Nguyên tắc, điều kiện chuyển giao, tiếp nhận công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng dự án PPP
- Điều 78. Trình tự chuyển giao, tiếp nhận công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng
Điều này được bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Nghị định 71/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 28/03/2025
- Điều 79. Hồ sơ đề nghị chuyển giao công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng
- Mục 2. CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG DỰ ÁN PPP
- Điều 80. Chấm dứt hợp đồng dự án PPP theo đúng thời hạn thỏa thuận tại hợp đồng
- Điều 81. Chấm dứt hợp đồng dự án PPP trước thời hạn
- Điều 82. Chi phí xử lý khi chấm dứt hợp đồng trước thời hạn
- Chương VI XỬ LÝ TÌNH HUỐNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM TRONG ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC PPP
- Mục 1. XỬ LÝ TÌNH HUỐNG LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN
- Điều 83. Xử lý tình huống
Điều này được bổ sung bởi Khoản 31 Điều 1 Nghị định 71/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 28/03/2025
- Điều 84. Trách nhiệm xử lý tình huống
- Mục 2. XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 85. Hủy thầu, đình chỉ cuộc thầu, không công nhận kết quả lựa chọn nhà đầu tư hoặc tuyên bố vô hiệu đối với các quyết định của cơ quan có thẩm quyền, cơ quan ký kết hợp đồng, bên mời thầu
- Điều 86. Cấm tham gia hoạt động đầu tư theo phương thức PPP
- Chương VII KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC PPP
- Điều 87. Kiểm tra hoạt động lựa chọn nhà đầu tư
- Điều 88. Nội dung kiểm tra hoạt động lựa chọn nhà đầu tư
- Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 89. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của về lựa chọn nhà đầu tư
- Điều 90. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 69/2019/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ quy định việc sử dụng tài sản công để thanh toán cho Nhà đầu tư khi thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao
- Điều 91. Hướng dẫn chuyển tiếp tại
- Điều 92. Hiệu lực thi hành
- Điều 93. Trách nhiệm thi hành
- FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
Một số nội dung tại File này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 67 Nghị định 165/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2025
Một số nội dung tại File này được sửa đổi bởi Khoản 33, 34 Điều 1 Nghị định 71/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 28/03/2025
Một số nội dung tại File này bị thay thế bởi Điểm b, c, d Khoản 35 Điều 1 Nghị định 71/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 28/03/2025
Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29/03/2021 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư
- Số hiệu văn bản: 35/2021/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 29-03-2021
- Ngày có hiệu lực: 29-03-2021
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 16-09-2024
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh