Quyết định số 424/QĐ-BTNMT ngày 10/03/2021 Công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Số hiệu văn bản: 424/QĐ-BTNMT
- Loại văn bản: Quyết định
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Ngày ban hành: 10-03-2021
- Ngày có hiệu lực: 30-03-2021
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-01-2023
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
|
BỘ T�I NGUY�N V� |
CỘNG H�A X� HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 424/QĐ-BTNMT |
H� Nội, ng�y 10 th�ng 3 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC C�NG BỐ THỦ TỤC H�NH CH�NH MỚI BAN H�NH, THỦ TỤC H�NH CH�NH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC BIỂN V� HẢI ĐẢO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN L� NH� NƯỚC CỦA BỘ T�I NGUY�N V� M�I TRƯỜNG
BỘ TRƯỞNG BỘ T�I NGUY�N V� M�I TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ng�y 04 th�ng 4 năm 2017 của Ch�nh phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn v� cơ cấu tổ chức của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường;
Căn cứ Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ng�y 10 th�ng 02 năm 2021 của Ch�nh phủ quy định việc giao c�c khu vực biển nhất định cho tổ chức, c� nh�n khai th�c, sử dụng t�i nguy�n biển;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ng�y 08 th�ng 6 năm 2010 của Ch�nh phủ về kiểm so�t thủ tục h�nh ch�nh; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ng�y 14 th�ng 5 năm 2013 của Ch�nh phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của c�c nghị định li�n quan đến kiểm so�t thủ tục h�nh ch�nh v� Nghị định số 92/2017/NĐCP ng�y 07 th�ng 8 năm 2017 của Ch�nh phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của c�c nghị định li�n quan đến kiểm so�t thủ tục h�nh ch�nh;
Căn cứ Th�ng tư số 02/2017/TT-VPCP ng�y 31 th�ng 10 năm 2017 của Văn ph�ng Ch�nh phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm so�t thủ tục h�nh ch�nh;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Biển v� Hải đảo Việt Nam v� Ch�nh Văn ph�ng Bộ T�i nguy�n v� M�i trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. C�ng bố k�m theo Quyết định n�y thủ tục h�nh ch�nh mới ban h�nh, thủ tục h�nh ch�nh sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển v� hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản l� nh� nước của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường.
Điều 2. Quyết định n�y c� hiệu lực thi h�nh kể từ ng�y 30 th�ng 3 năm 2021 v� thay thế Quyết định số 1909/QĐ-BTNMT ng�y 08 th�ng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ T�i nguy�n v� M�i trường về việc c�ng bố thủ tục h�nh ch�nh mới ban h�nh trong lĩnh vực biển v� hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản l� nh� nước của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường.
Điều 3. Ch�nh Văn ph�ng Bộ, Vụ trưởng Vụ Ph�p chế, Tổng cục trưởng Tổng cục Biển v� Hải đảo Việt Nam, Thủ trưởng c�c đơn vị trực thuộc Bộ v� c�c tổ chức, c� nh�n c� li�n quan chịu tr�ch nhiệm thi h�nh Quyết định n�y./.
|
|
BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC H�NH CH�NH TRONG LĨNH VỰC BIỂN V� HẢI ĐẢO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN L� CỦA BỘ T�I NGUY�N V� M�I TRƯỜNG
(Ban h�nh k�m theo Quyết định số ���/QĐ-BTNMT ng�y ���th�ng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ T�i nguy�n v� M�i trường)
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC H�NH CH�NH
1. Danh mục thủ tục h�nh ch�nh mới ban h�nh thuộc phạm vi chức năng quản l� của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường
a) Thủ tục h�nh ch�nh cấp trung ương
|
STT |
T�n thủ tục h�nh ch�nh |
Lĩnh vực |
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ |
Cơ quan thẩm định hồ sơ |
|
1 |
C�ng nhận khu vực biển |
Biển v� Hải đảo |
Văn ph�ng Tiếp nhận v� Trả kết quả giải quyết thủ tục h�nh ch�nh, Bộ T�i nguy�n v� M�i trường |
Tổng cục Biển v� Hải đảo Việt Nam |
b) Thủ tục h�nh ch�nh cấp tỉnh c� biển
|
STT |
T�n thủ tục h�nh ch�nh |
Lĩnh vực |
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ |
Cơ quan thẩm định hồ sơ |
|
1 |
C�ng nhận khu vực biển |
Biển v� Hải đảo |
Trung t�m Phục vụ h�nh ch�nh c�ng cấp tỉnh (*) |
Sở T�i nguy�n v� M�i trường |
c) Thủ tục h�nh ch�nh cấp huyện c� biển
|
STT |
T�n thủ tục h�nh ch�nh |
Lĩnh vực |
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ |
Cơ quan thẩm định hồ sơ |
|
1 |
C�ng nhận khu vực biển |
Biển v� Hải đảo |
Bộ phận tiếp nhận v� trả kết quả thuộc Ủy ban nh�n d�n cấp huyện (**) |
Ph�ng T�i nguy�n v� �M�i trường |
(*) Trường hợp chưa c� Trung t�m Phục vụ h�nh ch�nh c�ng cấp tỉnh th� Sở T�i nguy�n v� M�i trường l� cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
(**) Trường hợp chưa c� Bộ phận tiếp nhận v� trả kết quả th� Ph�ng T�i nguy�n v� M�i trường l� cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
2. Danh mục thủ tục h�nh ch�nh được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản l� của Bộ T�i nguy�n v� M�i trường
a) Danh mục thủ tục h�nh ch�nh cấp trung ương
|
STT |
T�n thủ tục h�nh ch�nh |
Văn bản quy phạm ph�p luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Lĩnh vực |
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ |
Cơ quan thẩm định hồ sơ |
|
1 |
Giao khu vực biển |
Nghị định số 11/2021 ng�y �10/02/2021 của Ch�nh phủ quy định việc giao c�c khu vực biển nhất định cho tổ chức, c� nh�n khai th�c, sử dụng t�i nguy�n biển |
Biển v� �Hải đảo |
Văn ph�ng Tiếp nhận v� Trả kết quả giải quyết thủ tục h�nh ch�nh, Bộ T�i nguy�n v� �M�i trường |
Tổng cục Biển v� �Hải đảo Việt Nam |
|
2 |
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển |
||||
|
3 |
Trả lại khu vực biển |
||||
|
4 |
Sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển |
b) Danh mục thủ tục h�nh ch�nh cấp tỉnh
|
STT |
T�n thủ tục h�nh ch�nh |
Văn bản quy phạm ph�p luật quy định nội �dung sửa đổi, bổ sung |
Lĩnh vực |
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ |
Cơ quan thẩm định hồ sơ |
|
1 |
Giao khu vực biển |
Nghị định số 11/2021 ng�y �10/02/2021 của Ch�nh phủ quy định việc giao c�c khu vực biển nhất định cho tổ chức, c� nh�n khai th�c, sử dụng t�i nguy�n biển |
Biển v� Hải đảo |
Trung t�m Phục vụ h�nh ch�nh c�ng cấp tỉnh (*) |
Sở T�i nguy�n v� M�i trường |
|
2 |
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển |
||||
|
3 |
Trả lại khu vực biển |
||||
|
4 |
Sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển |
c) Danh mục thủ tục h�nh ch�nh cấp huyện
|
STT |
T�n thủ tục h�nh ch�nh |
Văn bản quy phạm ph�p luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Lĩnh vực |
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ |
Cơ quan thẩm định hồ sơ |
|
1 |
Giao khu vực biển |
Nghị định số 11/2021 ng�y 10/02/2021 của Ch�nh phủ quy định việc giao c�c khu vực biển nhất định cho tổ chức, c� nh�n khai th�c, sử dụng t�i nguy�n biển |
Biển v� Hải đảo |
Bộ phận tiếp nhận v� trả kết quả thuộc Ủy ban nh�n d�n cấp huyện (**) |
Ph�ng T�i nguy�n v� M�i trường |
|
2 |
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển |
||||
|
3 |
Trả lại khu vực biển |
||||
|
4 |
Sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển |
(*) Trường hợp chưa c� Trung t�m Phục vụ h�nh ch�nh c�ng cấp tỉnh th� Sở T�i nguy�n v� M�i trường l� cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
(**) Trường hợp chưa c� Bộ phận tiếp nhận v� trả kết quả th� Ph�ng T�i nguy�n v� M�i trường l� cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
Văn bản này có file đính kèm, bạn phải tải Văn bản về để xem toàn bộ nội dung. Tải về |
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Tiếng anh