- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH VIỆC GIAO CÁC KHU VỰC BIỂN NHẤT ĐỊNH CHO TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN BIỂN
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương này được bổ sung bởi Khoản 6, 8 Điều 2 Nghị định 65/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 02/05/2025
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Ranh giới, diện tích khu vực biển
- Điều 4. Nguyên tắc giao khu vực biển
- Điều 5. Căn cứ giao khu vực biển
- Điều 6. Thời hạn giao, công nhận khu vực biển
- Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khi được giao khu vực biển
- Chương II GIAO, CÔNG NHẬN, TRẢ LẠI KHU VỰC BIỂN; GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH GIAO KHU VỰC BIỂN
Chương này được bổ sung bởi Khoản 14 Điều 2 Nghị định 65/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 02/05/2025
- Điều 8. Thẩm quyền giao, công nhận, cho phép trả lại khu vực biển; gia hạn, sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển; thu hồi khu vực biển
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 2 Nghị định 65/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 02/05/2025
- Điều 9. Giao khu vực biển
- Điều 10. Công nhận khu vực biển
Điều này được bổ sung bởi Khoản 11 Điều 2 Nghị định 65/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 02/05/2025
- Điều 11. Gia hạn thời hạn giao khu vực biển
- Điều 12. Trả lại khu vực biển
- Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển
- Điều 14. Sử dụng khu vực biển để nhận chìm ở biển
- Điều 15. Hồ sơ đề nghị giao khu vực biển
- Điều 16. Trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ đề nghị giao khu vực biển
- Điều 17. Hồ sơ đề nghị công nhận khu vực biển
- Điều 18. Trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ đề nghị công nhận khu vực biển
- Điều 19. Hồ sơ đề nghị gia hạn thời hạn giao khu vực biển
- Điều 20. Trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ đề nghị gia hạn thời hạn sử dụng khu vực biển
- Điều 21. Hồ sơ trả lại khu vực biển
- Điều 22. Trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ đề nghị trả lại khu vực biển
- Điều 23. Hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển
- Điều 24. Trình tự, thủ tục giải quyết
- Điều 25. Cơ quan tiếp nhận và thẩm định hồ sơ
- Điều 26. Hình thức tiếp nhận, trả kết quả giải quyết hồ sơ
- Điều 27. Nội dung thẩm định hồ sơ đề nghị giao, công nhận, trả lại khu vực biển, gia hạn, sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển
Điều này được bổ sung bởi Khoản 22 Điều 2 Nghị định 65/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 02/05/2025
- Chương III THU HỒI KHU VỰC BIỂN, CHẤM DỨT HIỆU LỰC QUYẾT ĐỊNH GIAO KHU VỰC BIỂN
- Điều 28. Thu hồi khu vực biển
- Điều 29. Chấm dứt hiệu lực Quyết định giao khu vực biển
- Chương IV PHƯƠNG PHÁP TÍNH, PHƯƠNG THỨC THU, CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN SỬ DỤNG KHU VỰC BIỂN
- Điều 30. Tiền sử dụng khu vực biển
- Điều 31. Các hoạt động sử dụng khu vực biển không phải nộp tiền sử dụng
- Điều 32. Các hoạt động sử dụng khu vực biển phải nộp tiền sử dụng khu vực biển
Điều này được bổ sung bởi Khoản 26 Điều 2 Nghị định 65/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 02/05/2025
- Điều 33. Diện tích phải nộp tiền sử dụng khu vực biển
- Điều 34. Khung giá tiền sử dụng khu vực biển và mức thu tiền sử dụng khu vực biển cụ thể
- Điều 35. Phương thức thu và xác định số tiền sử dụng khu vực biển
- Điều 36. Trình tự, thủ tục thu nộp tiền sử dụng khu vực biển
- Điều 37. Kinh phí cho nhiệm vụ giao khu vực biển
- Điều 38. Xử lý tiền sử dụng khu vực biển trong trường hợp gia hạn, trả lại, thu hồi khu vực biển
- Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
- Điều 39. Trách nhiệm của
- Điều 40. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có biển
- Điều 41. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện có biển
- Điều 42. Trách nhiệm của các cơ quan khác có liên quan
- Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 43. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 44. Hiệu lực thi hành
- Điều 45. Trách nhiệm thi hành
- PHỤ LỤC CÁC BIỂU MẪU KHI THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ GIAO, CÔNG NHẬN, TRẢ LẠI, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH GIAO KHU VỰC BIỂN, THU HỒI KHU VỰC BIỂN
- Mẫu số 01 ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIAO/CÔNG NHẬN KHU VỰC BIỂN
- Mẫu số 02 ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI HẠN SỬ DỤNG KHU VỰC BIỂN
- Mẫu số 03 ĐƠN ĐỀ NGHỊ TRẢ LẠI KHU VỰC BIỂN
- Mẫu số 04 ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH GIAO KHU VỰC BIỂN
- Mẫu số 05 SƠ ĐỒ KHU VỰC BIỂN ĐỀ NGHỊ GIAO, CÔNG NHẬN, TRẢ LẠI
- Mẫu số 06 QUYẾT ĐỊNH Về việc giao khu vực biển
- Mẫu số 07 QUYẾT ĐỊNH Về việc cho phép trả lại khu vực biển
- Mẫu số 08 QUYẾT ĐỊNH Về việc thu hồi khu vực biển
- Mẫu số 09 SƠ ĐỒ KHU VỰC BIỂN GIAO CHO TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Mẫu này bị bãi bỏ bởi Điểm e Khoản 2 Điều 3 Nghị định 65/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 02/05/2025
- Mẫu số 10
- Mẫu số 11 THÔNG BÁO Về việc nộp tiền sử dụng khu vực biển
Mẫu này bị bãi bỏ bởi Điểm e Khoản 2 Điều 3 Nghị định 65/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 02/05/2025
Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ Về giao khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác sử dụng tài nguyên biển
- Số hiệu văn bản: 11/2021/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 10-02-2021
- Ngày có hiệu lực: 30-03-2021
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-01-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 16-04-2024
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh