- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN MỘT SỐ ĐIỀU VỀ QUẢN TRỊ CÔNG TY ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÔNG TY ĐẠI CHÚNG TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 155/2020/NĐ-CP NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2020 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT CHỨNG KHOÁN
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Điều lệ công ty
- Điều 4. Quy chế nội bộ về quản trị công ty
- Điều 5. Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị
- Điều 6. Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát
- Điều 7. Quy chế hoạt động của Ủy ban kiểm toán
- Điều 8. Điều khoản thi hành
- PHỤ LỤC I ĐIỀU LỆ MẪU ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
- I. ĐỊNH NGHĨA CÁC THUẬT NGỮ TRONG ĐIỀU LỆ
- Điều 1. Giải thích thuật ngữ
- II. TÊN, HÌNH THỨC, TRỤ SỞ, CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH, THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG VÀ NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
- Điều 2. Tên, hình thức, trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh và thời hạn hoạt động của Công ty
- Điều 3. Người đại diện theo pháp luật của Công ty
- III. MỤC TIÊU, PHẠM VI KINH DOANH VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY
- Điều 4. Mục tiêu hoạt động của Công ty
- Điều 5. Phạm vi kinh doanh và hoạt động của Công ty
- IV. VỐN ĐIỀU LỆ, CỔ PHẦN, CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP
- Điều 6. Vốn điều lệ, cổ phần, cổ đông sáng lập
- Điều 7. Chứng nhận cổ phiếu
- Điều 8. Chứng chỉ chứng khoán khác
- Điều 9. Chuyển nhượng cổ phần
- Điều 10. Thu hồi cổ phần (đối với trường hợp khi đăng ký thành lập doanh nghiệp)
- V. CƠ CẤU TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ VÀ KIỂM SOÁT
- Điều 11. Cơ cấu tổ chức, quản trị và kiểm soát
- VI. CỔ ĐÔNG VÀ ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG
- Điều 12. Quyền của cổ đông
- Điều 13. Nghĩa vụ của cổ đông
- Điều 14. Đại hội đồng cổ đông
- Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của Đại hội đồng cổ đông
- Điều 16. Ủy quyền tham dự họp Đại hội đồng cổ đông
- Điều 17. Thay đổi các quyền
- Điều 18. Triệu tập họp, chương trình họp và thông báo mời họp Đại hội đồng cổ đông
- Điều 19. Các điều kiện tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông
- Điều 20. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông
- Điều 21. Điều kiện để Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua
- Điều 22. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông
- Điều 23. Nghị quyết, Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông
- Điều 24. Yêu cầu hủy bỏ Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông
- VII. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
- Điều 25. Ứng cử, đề cử thành viên Hội đồng quản trị
- Điều 26. Thành phần và nhiệm kỳ của thành viên Hội đồng quản trị
- Điều 27. Quyền hạn và nghĩa vụ của Hội đồng quản trị
- Điều 28. Thù lao, thưởng và lợi ích khác của thành viên Hội đồng quản trị
- Điều 29. Chủ tịch Hội đồng quản trị
- Điều 30. Cuộc họp của Hội đồng quản trị
- Điều 31. Các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị
- Điều 32. Người phụ trách quản trị công ty
- VIII. GIÁM ĐỐC (TỔNG GIÁM ĐỐC) VÀ NGƯỜI ĐIỀU HÀNH KHÁC
- Điều 33. Tổ chức bộ máy quản lý
- Điều 34. Người điều hành Công ty
- Điều 35. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, nhiệm vụ và quyền hạn của Giám đốc (Tổng giám đốc)
- IX. BAN KIỂM SOÁT HOẶC ỦY BAN KIỂM TOÁN TRỰC THUỘC HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
- Điều 36. Ứng cử, đề cử thành viên Ban kiểm soát (Kiểm soát viên)
- Điều 37. Thành phần Ban Kiểm soát
- Điều 38. Trưởng Ban kiểm soát
- Điều 39. Quyền và nghĩa vụ của Ban kiểm soát
- Điều 40. Cuộc họp của Ban kiểm soát
- Điều 41. Tiền lương, thù lao, thưởng và lợi ích khác của thành viên Ban kiểm soát
- Điều 42. Ứng cử, đề cử thành viên Ủy ban kiểm toán
- Điều 43. Thành phần Ủy ban Kiểm toán
- Điều 44. Quyền và nghĩa vụ của Ủy ban kiểm toán
- Điều 45. Cuộc họp của Ủy ban kiểm toán
- Điều 46. Báo cáo hoạt động của thành viên độc lập Hội đồng quản trị trong Ủy ban kiểm toán tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên
- X. TRÁCH NHIỆM CỦA THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, THÀNH VIÊN BAN KIỂM SOÁT, GIÁM ĐỐC (TỔNG GIÁM ĐỐC) VÀ NGƯỜI ĐIỀU HÀNH KHÁC
- Điều 47. Trách nhiệm trung thực và tránh các xung đột về quyền lợi
- Điều 48. Trách nhiệm về thiệt hại và bồi thường
- XI. QUYỀN TRA CỨU SỔ SÁCH VÀ HỒ SƠ CÔNG TY
- Điều 49. Quyền tra cứu sổ sách và hồ sơ
- XII. CÔNG NHÂN VIÊN VÀ CÔNG ĐOÀN
- Điều 50. Công nhân viên và công đoàn
- XIII. PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN
- Điều 51. Phân phối lợi nhuận
- XIV. TÀI KHOẢN NGÂN HÀNG, NĂM TÀI CHÍNH VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN
- Điều 52. Tài khoản ngân hàng
- Điều 53. Năm tài chính
- Điều 54. Chế độ kế toán
- XV. BÁO CÁO TÀI CHÍNH, BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN VÀ TRÁCH NHIỆM CÔNG BỐ THÔNG TIN
- Điều 55. Báo cáo tài chính năm, bán niên và quý
- Điều 56. Báo cáo thường niên
- XVI. KIỂM TOÁN CÔNG TY
- Điều 57. Kiểm toán
- XVII. DẤU CỦA DOANH NGHIỆP
- Điều 58. Dấu của doanh nghiệp
- XVIII. GIẢI THỂ CÔNG TY
- Điều 59. Giải thể công ty
- Điều 60. Gia hạn hoạt động
- Điều 61. Thanh lý
- XIX. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP NỘI BỘ
- Điều 62. Giải quyết tranh chấp nội bộ
- XX. BỔ SUNG VÀ SỬA ĐỔI ĐIỀU LỆ
- Điều 63. Điều lệ công ty
- XXI. NGÀY HIỆU LỰC
- Điều 64. Ngày hiệu lực
- PHỤ LỤC II MẪU QUY CHẾ NỘI BỘ VỀ QUẢN TRỊ CÔNG TY
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Đại hội đồng cổ đông
- Điều 3. Hội đồng quản trị
- Điều 4. Ban Kiểm soát
- Điều 5. Giám đốc (Tổng Giám đốc)
- Điều 6. Các hoạt động khác
- Điều 7. Hiệu lực thi hành
- PHỤ LỤC III MẪU QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Nguyên tắc hoạt động của Hội đồng quản trị
- Chương II THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
- Điều 3. Quyền và nghĩa vụ của thành viên Hội đồng quản trị
- Điều 4. Quyền được cung cấp thông tin của thành viên Hội đồng quản trị
- Điều 5. Nhiệm kỳ và số lượng thành viên Hội đồng quản trị
- Điều 6. Tiêu chuẩn và điều kiện thành viên Hội đồng quản trị
- Điều 7. Chủ tịch Hội đồng quản trị
- Điều 8. Miễn nhiệm, bãi nhiệm, thay thế và bổ sung thành viên Hội đồng quản trị
- Điều 9. Cách thức bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị
- Điều 10. Thông báo về bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị
- Chương III HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
- Điều 11. Quyền và nghĩa vụ của Hội đồng quản trị
- Điều 12. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản trị trong việc phê duyệt, ký kết hợp đồng giao dịch
- Điều 13. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị trong việc triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông bất thường
- Điều 14. Các tiểu ban giúp việc Hội đồng quản trị.
- Chương IV CUỘC HỌP HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
- Điều 15. Cuộc họp Hội đồng quản trị
- Điều 17. Biên bản họp Hội đồng quản trị
- Chương V BÁO CÁO, CÔNG KHAI CÁC LỢI ÍCH
- Điều 18. Trình báo cáo hằng năm
- Điều 19. Thù lao, thưởng và lợi ích khác của thành viên Hội đồng quản trị
- Điều 20. Công khai các lợi ích liên quan
- Chương VI MỐI QUAN HỆ CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
- Điều 21. Mối quan hệ giữa các thành viên Hội đồng quản trị
- Điều 22. Mối quan hệ với ban điều hành
- Điều 23. Mối quan hệ với Ban Kiểm soát hoặc Ủy ban kiểm toán
- Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 24. Hiệu lực thi hành
- PHỤ LỤC IV MẪU QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA BAN KIỂM SOÁT
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Nguyên tắc hoạt động của Ban kiểm soát
- Chương II THÀNH VIÊN BAN KIỂM SOÁT (KIỂM SOÁT VIÊN)
- Điều 3. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của thành viên Ban Kiểm soát
- Điều 4. Nhiệm kỳ và số lượng thành viên Ban kiểm soát
- Điều 5. Tiêu chuẩn và điều kiện thành viên Ban kiểm soát
- Điều 6. Trưởng Ban kiểm soát
- Điều 7. Đề cử, ứng cử thành viên Ban kiểm soát
- Điều 8. Cách thức bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Ban kiểm soát
- Điều 9. Các trường hợp miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Ban kiểm soát
- Điều 10. Thông báo về bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Ban kiểm soát
- Chương III BAN KIỂM SOÁT
- Điều 11. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Ban kiểm soát
- Điều 12. Quyền được cung cấp thông tin của Ban kiểm soát
- Điều 13. Trách nhiệm của Ban kiểm soát trong việc triệu tập họp bất thường Đại hội đồng cổ đông
- Chương IV CUỘC HỌP BAN KIỂM SOÁT
- Điều 14. Cuộc họp của Ban kiểm soát
- Điều 15. Biên bản họp Ban kiểm soát
- Chương V BÁO CÁO VÀ CÔNG KHAI LỢI ÍCH
- Điều 16. Trình báo cáo hàng năm
- Điều 17. Tiền lương và quyền lợi khác
- Điều 18. Công khai các lợi ích liên quan
- Chương VI MỐI QUAN HỆ CỦA BAN KIỂM SOÁT
- Điều 19. Mối quan hệ giữa các thành viên Ban kiểm soát
- Điều 20. Mối quan hệ với ban điều hành
- Điều 21. Mối quan hệ với Hội đồng quản trị
- Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 22. Hiệu lực thi hành
- PHỤ LỤC V MẪU QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA ỦY BAN KIỂM TOÁN
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Các nguyên tắc hoạt động của Ủy ban kiểm toán
- Điều 3. Quyền và nghĩa vụ của Ủy ban kiểm toán
- Điều 4. Thành phần Ủy ban kiểm toán
- Điều 5. Cuộc họp của Ủy ban kiểm toán
- Điều 6. Báo cáo hoạt động của thành viên Hội đồng quản trị độc lập trong Ủy ban kiểm toán tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên
- Điều 7. Hiệu lực thi hành
Thông tư số 116/2020/TT-BTC ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn về quản trị công ty áp dụng đối với công ty đại chúng tại Nghị định 155/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Chứng khoán
- Số hiệu văn bản: 116/2020/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 31-12-2020
- Ngày có hiệu lực: 15-02-2021
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Thông tư số 116/2020/TT-BTC ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn về quản trị công ty áp dụng đối với công ty đại chúng tại Nghị định 155/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Chứng khoán
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (1)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh