- NGHỊ ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ NGƯỜI GIỮ CHỨC DANH, CHỨC VỤ VÀ NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Nguyên tắc quản lý người quản lý doanh nghiệp, Kiểm soát viên, người đại diện phần vốn nhà nước
- Chương II THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH VÀ KIÊM NHIỆM ĐỐI VỚI NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP, KIỂM SOÁT VIÊN, NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC
- Điều 5. Thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ
- Điều 6. Thẩm quyền của cơ quan đại diện chủ sở hữu
- Điều 7. Kiêm nhiệm đối với người quản lý doanh nghiệp nhà nước, Kiểm soát viên và người đại diện phần vốn nhà nước
- Chương III ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CHẤT LƯỢNG HÀNG NĂM ĐỐI VỚI NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC, KIỂM SOÁT VIÊN, NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC
- Điều 8. Xếp loại chất lượng
- Điều 9. Trách nhiệm đánh giá, xếp loại chất lượng
- Điều 10. Thời điểm đánh giá
- Điều 11. Căn cứ đánh giá, xếp loại chất lượng
- Điều 12. Nội dung đánh giá
- Điều 13. Trình tự, thủ tục đánh giá
- Điều 14. Tiêu chí đánh giá hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ
- Điều 15. Tiêu chí đánh giá hoàn thành tốt nhiệm vụ
- Điều 16. Tiêu chí đánh giá hoàn thành nhiệm vụ
- Điều 17. Tiêu chí đánh giá không hoàn thành nhiệm vụ
- Chương IV QUY HOẠCH ĐỐI VỚI NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC, KIỂM SOÁT VIÊN
- Điều 18. Nguyên tắc, điều kiện thực hiện quy hoạch
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 69/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/09/2023
- Điều 19. Chuẩn bị trước khi thực hiện quy trình quy hoạch
- Mục 2. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH QUY HOẠCH
- Điều 20. Phát hiện, giới thiệu nguồn quy hoạch
- Điều 21. Tổ chức hội nghị cán bộ chủ chốt giới thiệu nguồn quy hoạch
- Điều 22. Tổ chức hội nghị tập thể lãnh đạo mở rộng lấy ý kiến về danh sách nhân sự dự kiến đưa vào quy hoạch
- Điều 23. Quyết định quy hoạch
- Điều 24. Định kỳ rà soát, bổ sung quy hoạch
- Điều 25. Quy trình rà soát, bổ sung quy hoạch
- Điều 26. Hồ sơ quy hoạch
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định 69/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/09/2023
- Chương V BỔ NHIỆM, BỔ NHIỆM LẠI VÀ ĐIỀU ĐỘNG, LUÂN CHUYỂN NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC, KIỂM SOÁT VIÊN
- Mục 1. BỔ NHIỆM
- Điều 27. Thời hạn giữ chức vụ
- Điều 28. Điều kiện bổ nhiệm
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Nghị định 69/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/09/2023
Điều kiện bổ nhiệm Người quản lý, Kiểm soát viên đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp do Bộ Quốc phòng quản lý được hướng dẫn bởi Điều 16 Thông tư 01/2022/TT-BQP có hiệu lực từ ngày 18/02/2022 - Điều 29. Đề xuất chủ trương bổ nhiệm
- Điều 30. Trình tự, thủ tục thực hiện bổ nhiệm đối với nguồn nhân sự tại chỗ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Nghị định 69/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/09/2023
- Điều 31. Trình tự, thủ tục thực hiện bổ nhiệm đối với nguồn nhân sự từ nơi khác
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Nghị định 69/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/09/2023
- Điều 32. Trình tự, thủ tục thực hiện bổ nhiệm nhân sự thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ
- Điều 33. Bổ nhiệm trong trường hợp khác
- Điều 34. Hồ sơ bổ nhiệm
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 1 Nghị định 69/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/09/2023
- Mục 2. BỔ NHIỆM LẠI
- Điều 35. Thời điểm và thời hạn thực hiện bổ nhiệm lại
Điều này được bổ sung bởi Khoản 12 Điều 1 Nghị định 69/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/09/2023
- Điều 36. Điều kiện bổ nhiệm lại
Điều này được bổ sung bởi Khoản 13 Điều 1 Nghị định 69/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/09/2023
- Điều 37. Trình tự, thủ tục bổ nhiệm lại
- Điều 38. Kéo dài thời gian giữ chức vụ
- Điều 39. Hồ sơ bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ
- Mục 3. ĐIỀU ĐỘNG, LUÂN CHUYỂN
Mục này được bổ sung bởi Khoản 16 Điều 1 Nghị định 69/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/09/2023
- Điều 40. Đối tượng, phạm vi điều động, luân chuyển
- Điều 41. Quy trình thực hiện kế hoạch điều động, luân chuyển
- Điều 42. Thời gian luân chuyển
- Điều 43. Bố trí công tác sau luân chuyển
- Điều 44. Chế độ, chính sách đối với người quản lý doanh nghiệp nhà nước, Kiểm soát viên được điều động, luân chuyển
- Chương VI CỬ, CỬ LẠI NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC
- Mục 1. CỬ NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC
- Điều 45. Thời hạn làm đại diện phần vốn nhà nước
- Điều 46. Điều kiện cử làm người đại diện phần vốn nhà nước
- Điều 47. Trình tự, thủ tục cử người đại diện phần vốn nhà nước
- Điều 48. Hồ sơ cử người đại diện phần vốn nhà nước
- Mục 2. CỬ LẠI NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC
- Điều 49. Điều kiện cử lại người đại diện phần vốn nhà nước
- Điều 50. Trình tự, thủ tục cử lại người đại diện phần vốn nhà nước
- Điều 51. Hồ sơ cử lại người đại diện phần vốn nhà nước
- Chương VII TỪ CHỨC, MIỄN NHIỆM VÀ THÔI LÀM ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC
- Điều 52. Từ chức
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 17 Điều 1 Nghị định 69/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/09/2023
- Điều 53. Miễn nhiệm
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 18 Điều 1 Nghị định 69/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/09/2023
- Điều 54. Cho thôi đại diện phần vốn nhà nước
- Chương VIII KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC, KIỂM SOÁT VIÊN, NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC
- Điều 55. Khen thưởng
- Điều 56. Nguyên tắc xử lý kỷ luật
Điều này được bổ sung bởi Khoản 20 Điều 1 Nghị định 69/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/09/2023
- Điều 57. Thời hiệu, thời hạn xử lý kỷ luật
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 21 Điều 1 Nghị định 69/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/09/2023
- Điều 58. Hình thức kỷ luật và mức độ của hành vi vi phạm
- Điều 59. Các trường hợp chưa xem xét kỷ luật và miễn trách nhiệm kỷ luật
- Điều 60. Áp dụng hình thức kỷ luật khiển trách
- Điều 61. Áp dụng hình thức kỷ luật cảnh cáo
- Điều 62. Áp dụng hình thức kỷ luật cách chức, bãi nhiệm
- Điều 63. Áp dụng hình thức kỷ luật buộc thôi việc
- Điều 64. Trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 24 Điều 1 Nghị định 69/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/09/2023
- Điều 65. Tổ chức họp kiểm điểm
- Điều 66. Thành lập Hội đồng kỷ luật
- Điều 67. Các trường hợp không thành lập Hội đồng kỷ luật
- Điều 68. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng kỷ luật
- Điều 69. Họp Hội đồng kỷ luật
- Điều 70. Quyết định kỷ luật
- Điều 71. Khiếu nại
- Điều 72. Hồ sơ kỷ luật
- Điều 73. Trách nhiệm bồi thường, hoàn trả của người quản lý doanh nghiệp nhà nước, Kiểm soát viên, người đại diện phần vốn nhà nước
- Chương IX THỦ TỤC NGHỈ HƯU ĐỐI VỚI NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC, KIỂM SOÁT VIÊN, NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC
- Điều 74. Xác định thời điểm nghỉ hưu
- Điều 75. Thông báo và quyết định nghỉ hưu
- Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 76. Hiệu lực thi hành
- Điều 77. Tổ chức thực hiện
Nghị định số 159/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ Về quản lý người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
- Số hiệu văn bản: 159/2020/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 31-12-2020
- Ngày có hiệu lực: 31-12-2020
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 14-09-2023
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Nghị định số 159/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ Về quản lý người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (2)
- Nghị định số 106/2015/NĐ-CP ngày 23/10/2015 của Chính phủ Về quản lý người đại diện phần vốn nhà nước giữ các chức danh quản lý tại doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ (23-10-2015)
- Nghị định số 97/2015/NĐ-CP ngày 19/10/2015 của Chính phủ Về quản lý người giữ chức danh, chức vụ tại doanh nghiệp là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mà Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (19-10-2015)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (1)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh