- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH VỀ TUYỂN DỤNG, SỬ DỤNG VÀ QUẢN LÝ CÔNG CHỨC
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Chương II TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC
- Mục 1. CĂN CỨ, ĐIỀU KIỆN, THẨM QUYỀN TUYỂN DỤNG
- Điều 3. Căn cứ tuyển dụng công chức
- Điều 4. Điều kiện đăng ký dự tuyển công chức
- Điều 5. Ưu tiên trong tuyển dụng công chức
- Điều 6. Cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức
- Điều 7. Hội đồng tuyển dụng công chức
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư 001/2025/TT-BNV có hiệu lực từ ngày 01/05/2025
- Mục 2. THI TUYỂN CÔNG CHỨC
- Điều 8. Hình thức, nội dung và thời gian thi
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 116/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/09/2024
Tổ chức thi trên máy tính, thi tự luận trong tuyển dụng, nâng ngạch, xét thăng hạng công chức, viên chức được hướng dẫn bởi Điều 10, Điều 12, Điều 13, Điều 15, Điều 19, Điều 21 Thông tư 001/2025/TT-BNV có hiệu lực từ ngày 01/05/2025 - Điều 9. Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển công chức
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị định 116/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/09/2024
- Mục 3. XÉT TUYỂN CÔNG CHỨC
- Điều 10. Đối tượng xét tuyển công chức
- Điều 11. Nội dung, hình thức xét tuyển công chức
- Điều 12. Xác định người trúng tuyển trong kỳ xét tuyển công chức
- Mục 4. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC
- Điều 13. Thông báo tuyển dụng và tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định 116/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/09/2024
- Điều 14. Trình tự tổ chức tuyển dụng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Nghị định 116/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/09/2024
Tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức được hướng dẫn bởi Chương II Thông tư 001/2025/TT-BNV có hiệu lực từ ngày 01/05/2025 - Điều 15. Thông báo kết quả tuyển dụng công chức
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Nghị định 116/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/09/2024
- Điều 16. Hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Nghị định 116/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/09/2024
- Điều 17. Quyết định tuyển dụng và nhận việc
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 1 Nghị định 116/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/09/2024
- Điều 18. Tiếp nhận vào làm công chức
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 1 Nghị định 116/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/09/2024
- Điều 19. Xếp ngạch, bậc lương đối với người được tuyển dụng, tiếp nhận vào làm công chức đã có thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Nghị định 116/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/09/2024
- Mục 5. TẬP SỰ
- Điều 20. Chế độ tập sự
- Điều 21. Hướng dẫn tập sự
- Điều 22. Chế độ, chính sách đối với người tập sự và người hướng dẫn tập sự
- Điều 23. Bổ nhiệm vào ngạch công chức đối với người hoàn thành chế độ tập sự
- Điều 24. Huỷ bỏ quyết định tuyển dụng đối với người tập sự
- Chương III SỬ DỤNG CÔNG CHỨC
- Mục 1. BỐ TRÍ, PHÂN CÔNG CÔNG TÁC, ĐIỀU ĐỘNG, BIỆT PHÁI CÔNG CHỨC
- Điều 25. Bố trí, phân công công tác
- Điều 26. Điều động công chức
- Điều 27. Biệt phái công chức
- Điều 28. Chế độ, chính sách đối với công chức được điều động, biệt phái
- Mục 2. CHUYỂN NGẠCH, NÂNG NGẠCH CÔNG CHỨC
Mục này được bổ sung bởi Khoản 20, 21 Điều 1 Nghị định 116/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/09/2024
- Điều 29. Chuyển ngạch công chức
- Điều 30. Căn cứ, nguyên tắc, tiêu chuẩn, điều kiện dự thi nâng ngạch công chức
- Điều 31. Xét nâng ngạch công chức
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 19 Điều 1 Nghị định 116/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/09/2024
- Điều 32. Phân công tổ chức thi nâng ngạch công chức
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 22 Điều 1 Nghị định 116/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/09/2024
- Điều 33. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan có thẩm quyền tổ chức thi nâng ngạch công chức
- Điều 34. Xây dựng Đề án thi nâng ngạch công chức
- Điều 35. Hội đồng thi nâng ngạch công chức
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư 001/2025/TT-BNV có hiệu lực từ ngày 01/05/2025
- Điều 36. Hồ sơ nâng ngạch công chức
- Điều 37. Hình thức, nội dung và thời gian thi nâng ngạch
- Điều 38. Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi nâng ngạch
- Điều 39. Thông báo kết quả thi nâng ngạch
- Điều 40. Bổ nhiệm vào ngạch công chức
- Mục 3. BỔ NHIỆM CÔNG CHỨC LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ
- Điều 41. Thời hạn giữ chức vụ
- Điều 42. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 28 Điều 1 Nghị định 116/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/09/2024
- Điều 43. Trách nhiệm trong công tác bổ nhiệm công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý
- Điều 44. Thẩm quyền bổ nhiệm
- Điều 45. Trình tự, thủ tục bổ nhiệm công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý thuộc diện Bộ Chính trị, Ban Bí thư quản lý
- Điều 46. Trình tự, thủ tục bổ nhiệm công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ, ngành, địa phương
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 29 Điều 1 Nghị định 116/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/09/2024
- Điều 47. Bổ nhiệm trong trường hợp khác
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 30 Điều 1 Nghị định 116/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/09/2024
- Điều 48. Hồ sơ bổ nhiệm
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 31 Điều 1 Nghị định 116/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/09/2024
- Mục 4. BỔ NHIỆM LẠI, KÉO DÀI THỜI GIAN GIỮ CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ
- Điều 49. Thời điểm, thời hạn và nguyên tắc thực hiện bổ nhiệm lại hoặc kéo dài thời gian giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý
- Điều 50. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm lại
- Điều 51. Thẩm quyền quyết định bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý đến tuổi nghỉ hưu
- Điều 52. Thủ tục bổ nhiệm lại
- Điều 53. Thủ tục kéo dài thời gian giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý đến tuổi nghỉ hưu
- Điều 54. Hồ sơ bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý đến tuổi nghỉ hưu
- Mục 5. LUÂN CHUYỂN CÔNG CHỨC LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ
- Điều 55. Đối tượng, phạm vi luân chuyển
- Điều 56. Tiêu chuẩn, điều kiện luân chuyển
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 35 Điều 1 Nghị định 116/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/09/2024
- Điều 57. Thẩm quyền, trách nhiệm thực hiện luân chuyển
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 36 Điều 1 Nghị định 116/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/09/2024
- Điều 58. Kế hoạch luân chuyển
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 37 Điều 1 Nghị định 116/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/09/2024
- Điều 59. Quy trình luân chuyển
- Điều 60. Hồ sơ công chức luân chuyển
- Điều 61. Thời gian luân chuyển
- Điều 62. Nhận xét, đánh giá đối với công chức luân chuyển
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 39 Điều 1 Nghị định 116/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/09/2024
- Điều 63. Bố trí công chức sau luân chuyển
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 40 Điều 1 Nghị định 116/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/09/2024
- Điều 64. Chế độ, chính sách đối với công chức luân chuyển
- Mục 6. TỪ CHỨC, MIỄN NHIỆM ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ
Tên Mục này được sửa đổi bởi Khoản 41 Điều 1 Nghị định 116/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/09/2024
Mục này được bổ sung bởi Khoản 45 Điều 1 Nghị định 116/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/09/2024 - Điều 65. Từ chức đối với công chức lãnh đạo, quản lý
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 42 Điều 1 Nghị định 116/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/09/2024
- Điều 66. Miễn nhiệm đối với công chức lãnh đạo, quản lý
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 43 Điều 1 Nghị định 116/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/09/2024
- Điều 67. Hồ sơ xem xét cho từ chức, miễn nhiệm
- Điều 68. Chế độ, chính sách đối với công chức từ chức, miễn nhiệm và việc giải quyết khiếu nại, tố cáo liên quan đến miễn nhiệm đối với công chức
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 44 Điều 1 Nghị định 116/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 17/09/2024
- Mục 7. CHÍNH SÁCH ÁP DỤNG ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ TÀI NĂNG TRONG HOẠT ĐỘNG CÔNG VỤ
Mục này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 2 Điều 23 Nghị định 179/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2025
- Điều 69. Trách nhiệm rà soát, phát hiện người có tài năng trong hoạt động công vụ
- Điều 70. Chính sách chung đối với người có tài năng trong hoạt động công vụ
- Chương IV QUẢN LÝ CÔNG CHỨC
- Điều 71. Nội dung quản lý công chức
- Điều 72. Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ Nội vụ
- Điều 73. Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ, cơ quan ngang Bộ
- Điều 74. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Điều 75. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan sử dụng công chức
- Điều 76. Chế độ báo cáo về công tác quản lý công chức
- Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 77. Áp dụng Nghị định đối với các đối tượng khác
- Điều 78. Hiệu lực thi hành
- Điều 79. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Điều 80. Trách nhiệm thi hành
- PHỤ LỤC
- Mẫu số 01 PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN
- Mẫu số 02 SỐ LƯỢNG, CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC CHUYÊN NGÀNH HIỆN CÓ, SỐ LƯỢNG CÔNG CHỨC ỨNG VỚI NGẠCH DỰ THI CÒN THIẾU THEO YÊU CẦU CỦA VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ ĐỀ XUẤT CHỈ TIÊU NÂNG NGẠCH CÔNG CHỨC NĂM…………
- Mẫu số 03 DANH SÁCH CÔNG CHỨC CÓ ĐỦ TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC CỬ DỰ THI NÂNG NGẠCH TỪ NGẠCH……………… LÊN NGẠCH ……………… NĂM …………
Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức
- Số hiệu văn bản: 138/2020/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 27-11-2020
- Ngày có hiệu lực: 01-12-2020
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-01-2025
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 17-09-2024
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh