- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN HOẠT ĐỘNG VÀ QUẢN LÝ QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Quy định chung về quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán
- Điều 4. Điều lệ, Bản cáo bạch, Bản cáo bạch tóm tắt
- Chương II QUỸ THÀNH VIÊN
- Điều 5. Danh mục và hoạt động đầu tư của quỹ
- Điều 6. Giá trị tài sản ròng, giao dịch tài sản của quỹ
- Điều 7. Phân phối lợi nhuận
- Điều 8. Chi phí của quỹ
- Điều 9. Nhà đầu tư, Đại hội nhà đầu tư, Ban đại diện quỹ
- Điều 10. Chuyển nhượng phần vốn góp quỹ thành viên
- Điều 11. Hợp nhất, sáp nhập quỹ
- Điều 12. Giải thể quỹ
- Chương III QUỸ ĐẠI CHÚNG
- Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUỸ ĐẠI CHÚNG
- Điều 13. Hoạt động chào bán chứng chỉ quỹ lần đầu ra công chúng
- Điều 14. Phân phối chứng chỉ quỹ
- Điều 15. Xác nhận quyền sở hữu chứng chỉ quỹ
- Điều 16. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư
- Điều 17. Đại hội nhà đầu tư
- Điều 18. Điều kiện, thể thức tiến hành họp, thông qua quyết định Đại hội nhà đầu tư
- Điều 19. Ban đại diện quỹ
- Điều 20. Giá trị tài sản ròng của quỹ
- Điều 21. Giao dịch tài sản của quỹ
- Điều 22. Thông tin, quảng cáo, giới thiệu về quỹ
- Điều 23. Khuyến cáo
- Mục 2. QUỸ ĐÓNG
- Điều 24. Danh mục và hạn mức đầu tư của quỹ
- Điều 25. Hoạt động vay, cho vay, giao dịch mua bán lại, giao dịch ký quỹ
- Điều 26. Phân phối lợi nhuận, chi phí của quỹ
- Điều 27. Hợp nhất, sáp nhập quỹ
- Điều 28. Giải thể quỹ
- Mục 3. QUỸ MỞ
- Điều 29. Tài khoản giao dịch của nhà đầu tư, tiểu khoản giao dịch của nhà đầu tư
- Điều 30. Quy định chung về giao dịch chứng chỉ quỹ
- Điều 31. Lệnh mua chứng chỉ quỹ
- Điều 32. Lệnh bán chứng chỉ quỹ
- Điều 33. Mua lại một phần, tạm dừng giao dịch chứng chỉ quỹ mở
- Điều 34. Giá phát hành lần đầu, giá bán, giá mua lại đơn vị quỹ mở
- Điều 35. Danh mục và hạn mức đầu tư của quỹ mở, quỹ chỉ số
- Điều 36. Đền bù thiệt hại cho quỹ, nhà đầu tư
- Điều 37. Phân phối lợi nhuận, chi phí của quỹ
- Điều 38. Chia, tách quỹ mở
- Điều 39. Hợp nhất, sáp nhập quỹ
- Điều 40. Giải thể quỹ
- Mục 4. QUỸ ETF
- Điều 41. Mức sai lệch so với chỉ số tham chiếu
- Điều 42. Thành viên lập quỹ, đại lý phân phối, tổ chức tạo lập thị trường
- Điều 43. Giao dịch hoán đổi chứng chỉ quỹ ETF (giao dịch sơ cấp)
- Điều 44. Giao dịch chứng chỉ quỹ ETF trên Sở giao dịch chứng khoán (giao dịch thứ cấp)
- Điều 45. Danh mục và hoạt động đầu tư của quỹ ETF
- Điều 46. Phân phối lợi nhuận, chi phí của quỹ
- Điều 47. Giải thể quỹ
- Điều 48. Quy định về hoạt động liên quan của Sở giao dịch chứng khoán, Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
- Điều 49. Công bố thông tin
- Mục 5. QUỸ ĐẦU TƯ BẤT ĐỘNG SẢN
- Điều 50. Quy định chung về quỹ đầu tư bất động sản
- Điều 51. Danh mục và hoạt động đầu tư của quỹ đầu tư bất động sản
- Điều 52. Quản lý bất động sản trong danh mục đầu tư
- Điều 53. Hoạt động giao dịch bất động sản của quỹ
- Điều 54. Doanh nghiệp thẩm định giá và hoạt động thẩm định giá bất động sản
- Điều 55. Phân phối lợi nhuận, chi phí của quỹ
- Điều 56. Hợp nhất, sáp nhập, giải thể quỹ
- Chương IV CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
- Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
- Điều 57. Quy định chung về công ty đầu tư chứng khoán
- Điều 58. Quyền và nghĩa vụ của cổ đông
- Điều 59. Đại hội đồng cổ đông
- Điều 60. Điều kiện, thể thức tiến hành họp, thông qua quyết định Đại hội đồng cổ đông
- Điều 61. Hội đồng quản trị công ty đầu tư chứng khoán
- Điều 62. Chi trả cổ tức của công ty đầu tư chứng khoán
- Điều 63. Chi phí của công ty đầu tư chứng khoán
- Điều 64. Hợp nhất, sáp nhập công ty đầu tư chứng khoán
- Điều 65. Giải thể công ty đầu tư chứng khoán
- Mục 2. CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN ĐẠI CHÚNG
- Điều 66. Hoạt động chào bán, phát hành thêm, phân phối, xác nhận quyền sở hữu cổ phiếu công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
- Điều 67. Danh mục và hoạt động đầu tư, giao dịch tài sản của công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
- Điều 68. Giá trị tài sản ròng của công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
- Mục 3. CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN RIÊNG LẺ
- Điều 69. Hoạt động của công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ
- Điều 70. Quy định về nhân sự công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ tự quản lý vốn có mục tiêu đầu tư vào bất động sản
- Mục 4. CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN BẤT ĐỘNG SẢN
- Điều 71. Quy định chung về công ty đầu tư chứng khoán bất động sản
- Điều 72. Danh mục và hoạt động đầu tư của công ty đầu tư chứng khoán bất động sản
- Chương V NGÂN HÀNG GIÁM SÁT, NGÂN HÀNG LƯU KÝ, ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI
- Điều 73. Các quy định chung về ngân hàng giám sát
- Điều 74. Hoạt động lưu ký của ngân hàng lưu ký, ngân hàng giám sát
- Điều 75. Hoạt động giám sát quỹ của ngân hàng giám sát
- Điều 76. Đại lý phân phối
- Điều 77. Hoạt động của đại lý phân phối
- Điều 78. Quy định chung về nghiệp vụ phân phối chứng chỉ quỹ
- Chương VI CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
- Điều 79. Chế độ báo cáo, lưu trữ hồ sơ, quản lý thông tin
- Điều 80. Nghĩa vụ báo cáo của ngân hàng giám sát
- Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 81. Hiệu lực thi hành
- Điều 82. Tổ chức thực hiện
- PHỤ LỤC I MẪU ĐIỀU LỆ QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Tên Quỹ và địa chỉ liên hệ
- Điều 2. Thời hạn hoạt động của Quỹ
- Điều 3. Nguyên tắc tổ chức của Quỹ
- Điều 4. Tổng vốn huy động và số lượng chứng chỉ quỹ/số lô chứng chỉ quỹ chào bán
- Điều 5. Chỉ định đại diện huy động vốn và chào bán chứng chỉ Quỹ
- Điều 6. Công ty quản lý quỹ
- Điều 7. Ngân hàng giám sát
- Điều 8. Các tổ chức cung cấp dịch vụ liên quan (quy định này không bắt buộc có trong Điều lệ quỹ)
- Chương II CÁC QUY ĐỊNH VỀ MỤC TIÊU, CHÍNH SÁCH VÀ HẠN CHẾ ĐẦU TƯ
- Điều 9. Mục tiêu đầu tư
- Điều 10. Chiến lược đầu tư
- Điều 11. Hạn chế đầu tư
- Điều 12. Hoạt động vay, cho vay, giao dịch ký quỹ
- Điều 13. Phương pháp lựa chọn đầu tư
- Điều 14. Quản lý bất động sản trong danh mục đầu tư (áp dụng đối với quỹ đầu tư bất động sản)
- Điều 15. Hoạt động giao dịch tài sản của quỹ đầu tư bất động sản
- Chương III NHÀ ĐẦU TƯ, SỐ ĐĂNG KÝ NHÀ ĐẦU TƯ VÀ GIAO DỊCH CHỨNG CHỈ QUỸ
- Điều 16. Nhà đầu tư
- Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của Nhà đầu tư
- Điều 18. Điều kiện đối với nhà đầu tư tham gia giao dịch hoán đổi quỹ ETF
- Điều 19. Sổ đăng ký nhà đầu tư
- Điều 20. Chuyển nhượng chứng chỉ quỹ đóng, quỹ thành viên
- Điều 21. Giao dịch chứng chỉ quỹ mở
- Điều 22. Mua lại một phần, tạm dừng giao dịch chứng chỉ quỹ mở, quỹ ETF
- Điều 23. Giao dịch hoán đổi danh mục cơ cấu lấy lô chứng chỉ quỹ ETF và ngược lại
- Điều 24. Giao dịch chứng chỉ quỹ ETF trên Sở giao dịch chứng khoán
- Điều 25. Giá bán, giá mua lại
- Điều 26. Thừa kế chứng chỉ quỹ
- Điều 27. Giải pháp cho vấn để thua lỗ của Quỹ
- Chương IV ĐẠI HỘI NHÀ ĐẦU TƯ
- Điều 28. Đại hội nhà đầu tư
- Điều 29. Đại hội nhà đầu tư bất thường
- Điều 30. Điều kiện, thể thức tiến hành họp, thông qua quyết định Đại hội nhà đầu tư
- Điều 31. Phản đối quyết định của Đại hội nhà đầu tư
- Chương V BAN ĐẠI DIỆN QUỸ
- Điều 32. Ban đại diện quỹ
- Điều 33. Nhiệm kỳ, tiêu chuẩn lựa chọn thành viên Ban đại diện quỹ
- Điều 34. Quyền và nghĩa vụ của Ban đại diện quỹ
- Điều 35. Quyền và nghĩa vụ của thành viên Ban đại diện quỹ
- Điều 36. Chủ tịch Ban đại diện quỹ
- Điều 37. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm và bổ sung thành viên Ban đại diện quỹ
- Điều 38. Thủ tục điều hành của Ban đại diện quỹ
- Điều 39. Cuộc họp Ban đại diện quỹ
- Điều 40. Biên bản họp Ban đại diện quỹ
- Chương VI CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ
- Điều 41. Tiêu chuẩn lựa chọn Công ty quản lý quỹ
- Điều 42. Quyền và nghĩa vụ của Công ty quản lý quỹ
- Điều 43. Chấm dứt quyền và nghĩa vụ đối với Quỹ của Công ty quản lý quỹ
- Điều 44. Hạn chế hoạt động của Công ty quản lý quỹ
- Chương VII NGÂN HÀNG GIÁM SÁT
- Điều 45. Tiêu chuẩn lựa chọn ngân hàng giám sát
- Điều 46. Quyền và nghĩa vụ của ngân hàng giám sát
- Điều 47. Hoạt động giám sát của ngân hàng giám sát
- Điều 48. Chấm dứt quyền và nghĩa vụ đối với Quỹ của ngân hàng giám sát
- Chương VIII CÁC TỔ CHỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ LIÊN QUAN
- Điều 49. Các hoạt động được ủy quyền (các dịch vụ được thuê ngoài)
- Điều 50. Tiêu chí lựa chọn tổ chức cung cấp dịch vụ liên quan
- Điều 51. Trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ liên quan
- Điều 52. Trách nhiệm của công ty quản lý quỹ đối với hoạt động đã ủy quyền
- Điều 53. Chấm dứt hoạt động ủy quyền
- Chương IX DOANH NGHIỆP THẨM ĐỊNH GIÁ ĐỘC LẬP
- Điều 54. Tiêu chuẩn lựa chọn doanh nghiệp thẩm định giá độc lập
- Điều 55. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp thẩm định giá độc lập
- Điều 56. Hoạt động định giá của doanh nghiệp thẩm định giá độc lập
- Chương X ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI, ĐẠI LÝ KÝ DOANH
- Chương XI KIỂM TOÁN, KẾ TOÁN VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
- Điều 57. Tiêu chuẩn lựa chọn và thay đổi Công ty Kiểm toán
- Điều 58. Năm tài chính
- Điều 59. Chế độ kế toán
- Điều 60. Báo cáo tài chính
- Điều 61. Báo cáo khác
- Chương XII GIÁ TRỊ TÀI SẢN RÒNG CỦA QUỸ
- Điều 62. Xác định giá trị tài sản ròng của quỹ
- Điều 63. Nguyên tắc, tiêu chí lựa chọn, thay đổi tổ chức cung cấp báo giá
- Điều 64. Nguyên tắc, quy trình và phương pháp xác định giá trị tài sản ròng của quỹ
- Điều 65. Đền bù thiệt hại cho nhà đầu tư, quỹ (áp dụng đối với quỹ mở)
- Chương XIII PHÁT HÀNH THÊM CHỨNG CHỈ QUỸ, TĂNG/GIẢM VỐN ĐIỀU LỆ
- Điều 66. Phát hành thêm chứng chỉ quỹ, tăng/giảm vốn điều lệ
- Chương XIV GIÁ DỊCH VỤ PHÁT HÀNH, THU NHẬP VÀ CÁC CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
- Điều 67. Giá dịch vụ quản lý quỹ, giá dịch vụ lưu ký, giám sát
- Điều 68. Thu nhập của quỹ
- Điều 69. Chi phí hoạt động của quỹ
- Điều 70. Chi phí khác
- Điều 71. Thưởng hoạt động và chỉ số tham chiếu (không áp dụng đối với quỹ mở)
- Điều 72. Phân chia lợi tức của quỹ
- Chương XV TÁI CƠ CẤU, GIẢI THỂ QUỸ
- Điều 73. Hợp nhất, sáp nhập quỹ (áp dụng đối với quỹ mở, quỹ đóng)
- Điều 74. Chia, tách quỹ mở
- Điều 75. Giải thể quỹ
- Chương XVI GIẢI QUYẾT CÁC XUNG ĐỘT VỀ LỢI ÍCH
- Điều 76. Kiểm soát xung đột lợi ích giũa Quỹ và các Quỹ khác, các khách hàng ủy thác đầu tư của Công ty quản Iý quỹ và giữa Quỹ và Công ty quản lý quỹ
- Chương XVII CÔNG BỐ THÔNG TIN VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU LỆ
- Điều 77. Công bố thông tin, cung cấp thông tin cho nhà đầu tư
- Điều 77. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ
- Điều 78. Đăng ký Điều lệ, điều khoản thi hành
- Phụ lục 1.1 CAM KẾT CỦA CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ
- Phụ lục 1.2 CAM KẾT CỦA NGÂN HÀNG GIÁM SÁT
- Phụ lục 1.3 CAM KẾT CHUNG CỦA CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ VÀ NGÂN HÀNG GIÁM SÁT
- PHỤ LỤC II ĐIỀU LỆ CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
- 1. CĂN CỨ PHÁP LÝ
- 2. CÁC ĐỊNH NGHĨA
- Chương I CÁC ĐIỀU KHOẢN CHUNG
- Chương II CÁC QUY ĐỊNH VỀ MỤC TIÊU, CHÍNH SÁCH VÀ HẠN CHẾ ĐẦU TƯ
- Chương III CỔ ĐÔNG, SỐ ĐĂNG KÝ CỔ ĐÔNG VÀ CHUYỂN NHƯỢNG CỔ PHẦN
- Chương IV ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG
- Chương V HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
- Chương VI CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ
- Chương VII NGÂN HÀNG GIÁM SÁT
- Chương VIII DOANH NGHIỆP THẨM ĐỊNH GIÁ ĐỘC LẬP
- Chương IX KIỂM TOÁN, KẾ TOÁN VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
- Chương X PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TÀI SẢN RÒNG CỦA CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
- Chương XI PHÁT HÀNH THÊM CỔ PHIẾU, TĂNG/GIẢM VỐN ĐIỀU LỆ CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
- Chương XII HỢP NHẤT, SÁP NHẬP VÀ GIẢI THỂ CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
- Chương XIII GIÁ DỊCH VỤ PHÁT HÀNH, THU NHẬP VÀ CÁC CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
- Chương XIV GIẢI QUYẾT CÁC XUNG ĐỘT VỀ LỢI ÍCH
- Chương XV CÔNG BỐ THÔNG TIN VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU LỆ
- Phụ lục 1.1 CAM KẾT CỦA CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ
- Phụ lục 1.2 CAM KẾT CỦA NGÂN HÀNG GIÁM SÁT
- Phụ lục 1.3 CAM KẾT CHUNG CỦA CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ VÀ NGÂN HÀNG GIÁM SÁT
- Phụ lục 1.4 PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH THƯỞNG HOẠT ĐỘNG QUY ĐỊNH VỀ CHẾ ĐỘ THƯỞNG CHO HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN...
- PHỤ LỤC III MẪU BẢN CÁO BẠCH QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
- I. NHỮNG NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM CHÍNH ĐỐI VỚI NỘI DUNG BẢN CÁO BẠCH
- II. CÁC THUẬT NGỮ/ĐỊNH NGHĨA
- III. CƠ HỘI ĐẦU TƯ
- IV. THÔNG TIN VỀ CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ
- V. NGÂN HÀNG GIÁM SÁT
- VI. TỔ CHỨC QUẢN LÝ BẤT ĐỘNG SẢN
- VII. DOANH NGHIỆP THẨM ĐỊNH GIÁ
- VIII. CÔNG TY KIỂM TOÁN
- IX. ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI CHỨNG CHỈ QUỸ
- X. TỔ CHỨC ĐƯỢC ỦY QUYỀN
- XI. CÁC THÔNG TIN VỀ QUỸ ĐẦU TƯ
- XII. PHÁT HÀNH LẦN ĐẦU VÀ GIAO DỊCH CHỨNG CHỈ QUỸ CÁC LẦN TIẾP THEO
- XIII. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ
- XIV. XUNG ĐỘT LỢI ÍCH
- XV. CUNG CẤP THÔNG TIN CHO NHÀ ĐẦU TƯ, CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
- XVI. ĐỊA CHỈ LIÊN LẠC GIẢI ĐÁP THẮC MẮC CHO CÁC NHÀ ĐẦU TƯ
- XVII. CAM KẾT
- XVIII. PHỤ LỤC ĐÍNH KÈM
- PHỤ LỤC IV MẪU BẢN CÁO BẠCH CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
- I. NHỮNG NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM CHÍNH ĐỐI VỚI NỘI DUNG BẢN CÁO BẠCH
- II. CÁC THUẬT NGỮ/ĐỊNH NGHĨA
- III. CƠ HỘI ĐẦU TƯ
- IV. THÔNG TIN VỀ CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ
- V. NGÂN HÀNG GIÁM SÁT
- VI. TỔ CHỨC QUẢN LÝ BẤT ĐỘNG SẢN
- VII. DOANH NGHIỆP THẨM ĐỊNH GIÁ
- VIII. CÔNG TY KIỂM TOÁN
- IX. ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI CỔ PHIẾU
- X. TỔ CHỨC ĐƯỢC ỦY QUYỀN
- XI. CÁC THÔNG TIN VỀ CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
- X. PHÁT HÀNH LẦN ĐẦU
- XI. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
- XII. XUNG ĐỘT LỢI ÍCH
- XIII. CUNG CẤP THÔNG TIN CHO CỔ ĐÔNG, CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
- XIV. ĐỊA CHỈ LIÊN LẠC GIẢI ĐÁP THẮC MẮC CHO CỔ ĐÔNG
- XV. CAM KẾT
- XVI. PHỤ LỤC ĐÍNH KÈM
- PHỤ LỤC V MẪU BẢN CÁO BẠCH TÓM TẮT CỦA QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
- PHỤ LỤC VI MẪU BẢN CÁO BẠCH TÓM TẮT CỦA CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
- PHỤ LỤC VII THÔNG BÁO VỀ VIỆC PHÂN PHỐI LỢI TỨC/CỔ TỨC CHO NHÀ ĐẦU TƯ, CỔ ĐÔNG
- PHỤ LỤC VIII MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ GIAO DỊCH CHUYỂN NHƯỢNG PHẦN VỐN GÓP QUỸ THÀNH VIÊN
- PHỤ LỤC IX BÁO CÁO GIÁ TRỊ TÀI SẢN RÒNG CỦA QUỸ/CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN KHI GIẢI THỂ
- PHỤ LỤC X BÁO CÁO DANH MỤC ĐẦU TƯ CỦA QUỸ/CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN TRONG QUÁ TRÌNH GIẢI THỂ
- PHỤ LỤC XI THÔNG BÁO CHÀO BÁN/PHÁT HÀNH CHỨNG CHỈ QUỸ/CỔ PHIẾU CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN RA CÔNG CHÚNG
- PHỤ LỤC XII DANH SÁCH BAN ĐẠI DIỆN QUỸ/HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, BAN ĐIỀU HÀNH, NHÂN VIÊN NGHIỆP VỤ CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
- PHỤ LỤC XIII BẢN CUNG CẤP THÔNG TIN
- PHỤ LỤC XIV PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TÀI SẢN
- PHỤ LỤC XV TỔNG HỢP THÔNG TIN NHẬN BIẾT NHÀ ĐẦU TƯ TRƯỚC KHI MỞ TÀI KHOẢN GIAO DỊCH CHỨNG CHỈ QUỸ
- PHỤ LỤC XVI MẪU PHIẾU LỆNH
- PHỤ LỤC XVII MẪU THÔNG BÁO XÁC NHẬN GIAO DỊCH CHỨNG CHỈ QUỸ
- PHỤ LỤC XVIII MẪU SỔ LỆNH GIAO DỊCH CHỨNG CHỈ QUỸ
- PHỤ LỤC XIX CÁCH TÍNH MỨC SAI LỆCH SO VỚI CHỈ SỐ THAM CHIẾU (TRACING ERROR - TE)
- PHỤ LỤC XX MẪU BÁO CÁO VỀ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ BẤT ĐỘNG SẢN
- PHỤ LỤC XXI MẪU BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG ĐỊNH GIÁ
- PHỤ LỤC XXII CÁC NỘI DUNG CHÍNH TRONG HỒ S
- PHỤ LỤC XXIII MẪU THỐNG KÊ GIAO DỊCH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ QUỸ MỞ
- PHỤ LỤC XXIV MẪU BÁO CÁO VỀ THAY ĐỔI GIÁ TRỊ TÀI SẢN RÒNG
- PHỤ LỤC XXV MẪU BÁO CÁO TỔNG KẾT HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ QUỸ/CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN BÁN NIÊN, NĂM
- PHỤ LỤC XXVI MẪU BÁO CÁO VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ/CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
- PHỤ LỤC XXVII BÁO CÁO CỦA NGÂN HÀNG GIÁM SÁT
- PHỤ LỤC XXVIII MẪU THÔNG BÁO VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU LỆ
Thông tư số 98/2020/TT-BTC ngày 16/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn về hoạt động và quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
- Số hiệu văn bản: 98/2020/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 16-11-2020
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2021
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Thông tư số 98/2020/TT-BTC ngày 16/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn về hoạt động và quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (6)
- Thông tư số 15/2016/TT-BTC ngày 20/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Sửa đổi Thông tư 183/2011/TT-BTC hướng dẫn về thành lập và quản lý quỹ mở (20-01-2016)
- Thông tư số 227/2012/TT-BTC ngày 27/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn thành lập, tổ chức hoạt động và quản lý công ty đầu tư chứng khoán (27-12-2012)
- Thông tư số 229/2012/TT-BTC ngày 27/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn thành lập và quản lý quỹ hoán đổi danh mục (27-12-2012)
- Thông tư số 228/2012/TT-BTC ngày 27/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn thành lập và quản lý quỹ đầu tư bất động sản (27-12-2012)
- Thông tư số 224/2012/TT-BTC ngày 26/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn thành lập và quản lý quỹ đóng, quỹ thành viên (26-12-2012)
- Thông tư số 183/2011/TT-BTC ngày 16/12/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn việc thành lập và quản lý Quỹ mở (16-12-2011)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (1)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (1)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh