- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH VỀ HÓA ĐƠN, CHỨNG TỪ
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Nguyên tắc lập, quản lý, sử dụng hóa đơn, chứng từ
- Điều 5. Hành vi bị cấm trong lĩnh vực hóa đơn, chứng từ
- Điều 6. Bảo quản, lưu trữ hóa đơn, chứng từ
- Điều 7. Chuyển đổi hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử thành hóa đơn, chứng từ giấy
- Chương II QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI HÓA ĐƠN
- Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 8. Loại hóa đơn
- Điều 9. Thời điểm lập hóa đơn
- Điều 10. Nội dung của hóa đơn
- Điều 11. Hóa đơn được khởi tạo từ máy tính tiền có kết nối chuyển dữ liệu với cơ quan thuế
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Nghị định 70/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2025
- Mục 2. QUY ĐỊNH VỀ HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ
Mục này được bổ sung bởi Khoản 15 Điều 1 Nghị định 70/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2025
- Điều 12. Định dạng hóa đơn điện tử
- Điều 13. Áp dụng hóa đơn điện tử khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ
- Điều 14. Cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử
- Điều 15. Đăng ký, thay đổi nội dung đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử
- Điều 16. Ngừng sử dụng hóa đơn điện tử
- Điều 17. Lập hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế
- Điều 18. Lập hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế
- Điều 19. Xử lý hóa đơn có sai sót
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 13 Điều 1 Nghị định 70/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2025
Xử lý hóa đơn điện tử có sai sót được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 7 Thông tư 78/2021/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2022 - Điều 20. Xử lý sự cố đối với hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế
- Điều 21. Trách nhiệm của người bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế
- Điều 22. Trách nhiệm của người bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế
Tên Điều này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 14 Điều 1 Nghị định 70/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2025
Điều này được bổ sung bởi Điểm c Khoản 14 Điều 1 Nghị định 70/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2025 - Mục 3. HÓA ĐƠN DO CƠ QUAN THUẾ ĐẶT IN
- Điều 23. Áp dụng hóa đơn do cơ quan thuế đặt in
- Điều 24. Quy định về bán hóa đơn do cơ quan thuế đặt in
- Điều 25. Xử lý hóa đơn mua của cơ quan thuế trong các trường hợp không tiếp tục sử dụng
- Điều 26. Xử lý đối với hóa đơn mua của cơ quan thuế đã lập
- Điều 27. Tiêu hủy hóa đơn đặt in mua của cơ quan thuế
- Điều 28. Xử lý mất, cháy, hỏng hóa đơn đặt in đã mua của cơ quan thuế
- Điều 29. Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn đặt in đã mua của cơ quan thuế và bảng kê hóa đơn sử dụng trong kỳ
- Chương III QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI CHỨNG TỪ
- Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Mục này được bổ sung bởi Khoản 19 Điều 1 Nghị định 70/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2025
- Điều 30. Loại chứng từ
- Điều 31. Thời điểm lập chứng từ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 17 Điều 1 Nghị định 70/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2025
- Điều 32. Nội dung chứng từ
- Mục 2. QUY ĐỊNH VỀ CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ
Mục này được bổ sung bởi Khoản 22 Điều 1 Nghị định 70/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2025
- Điều 33. Định dạng chứng từ điện tử
- Điều 34. Đăng ký sử dụng biên lai điện tử
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 21 Điều 1 Nghị định 70/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2025
- Mục 3. QUY ĐỊNH VỀ BIÊN LAI GIẤY THEO HÌNH THỨC ĐẶT IN, TỰ IN
- Điều 35. Nguyên tắc tạo biên lai
- Điều 36. Thông báo phát hành biên lai đặt in, tự in
- Điều 37. Quy định về lập và ủy nhiệm lập biên lai
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 2 Nghị định 70/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2025
- Điều 38. Báo cáo tình hình sử dụng biên lai đặt in, tự in
- Điều 39. Tiêu hủy biên lai
- Điều 40. Xử lý biên lai đặt in, tự in trong trường hợp mất, cháy, hỏng
- Chương IV XÂY DỰNG, TRA CỨU THÔNG TIN HÓA ĐƠN, CHỨNG TỪ
- Mục 1. XÂY DỰNG THÔNG TIN HÓA ĐƠN, CHỨNG TỪ
- Điều 41. Nguyên tắc chung
- Điều 42. Xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, hệ thống phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử
- Điều 43. Xây dựng, thu thập, xử lý và quản lý hệ thống thông tin về hóa đơn, chứng từ
- Mục 2. TRA CỨU, CUNG CẤP, SỬ DỤNG THÔNG TIN HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ
- Điều 44. Nguyên tắc tra cứu, cung cấp, sử dụng thông tin hóa đơn điện tử
- Điều 45. Tra cứu thông tin hóa đơn điện tử phục vụ kiểm tra hàng hóa lưu thông trên thị trường
- Điều 46. Đối tượng cung cấp thông tin, sử dụng thông tin hóa đơn điện tử
- Điều 47. Hình thức khai thác, sử dụng thông tin hóa đơn điện tử trên Cổng thông tin điện tử
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 29 Điều 1 Nghị định 70/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2025
- Điều 48. Công bố, tra cứu thông tin hóa đơn điện tử
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 30 Điều 1 Nghị định 70/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2025
- Điều 49. Đăng ký, bổ sung, chấm dứt sử dụng thông tin hóa đơn điện tử
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 31 Điều 1 Nghị định 70/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2025
- Điều 50. Chấm dứt sử dụng các hình thức cung cấp, sử dụng thông tin hóa đơn điện tử
- Điều 51. Thời hạn cung cấp thông tin hóa đơn điện tử
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 2 Nghị định 70/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2025
- Điều 52. Trách nhiệm của Tổng cục Thuế
- Điều 53. Trách nhiệm của bên sử dụng thông tin
- Điều 54. Kinh phí thực hiện
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 35 Điều 1 Nghị định 70/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2025
- Chương V QUYỀN, NGHĨA VỤ, TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG QUẢN LÝ, SỬ DỤNG HÓA ĐƠN, CHỨNG TỪ
Chương này được bổ sung bởi Khoản 37 Điều 1 Nghị định 70/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2025
- Điều 55. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ
- Điều 56. Trách nhiệm của người mua hàng hóa, dịch vụ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 36 Điều 1 Nghị định 70/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2025
- Điều 57. Trách nhiệm của cơ quan thuế trong quản lý hóa đơn, chứng từ điện tử
- Điều 58. Trách nhiệm chia sẻ, kết nối thông tin, dữ liệu hóa đơn điện tử
- Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 59. Hiệu lực thi hành
- Điều 60. Xử lý chuyển tiếp
Điều này được bổ sung bởi Khoản 39 Điều 1 Nghị định 70/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2025
- Điều 61. Trách nhiệm thi hành
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 40 Điều 1 Nghị định 70/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2025
- FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
Mẫu số 01/TB-SSĐT Phụ lục IB tại File này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị định 41/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 20/06/2022
Một số Mẫu số tại File này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 2 Nghị định 70/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2025
Một số Phụ lục tại File này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 2 Nghị định 70/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/06/2025
Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ Quy định về hóa đơn, chứng từ
- Số hiệu văn bản: 123/2020/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 19-10-2020
- Ngày có hiệu lực: 01-07-2022
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 20-06-2022
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 30-10-2024
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ Quy định về hóa đơn, chứng từ
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (3)
- Nghị định số 119/2018/NĐ-CP ngày 12/09/2018 của Chính phủ Quy định về hóa đơn điện tử khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ (12-09-2018)
- Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 của Chính phủ Sửa đổi Nghị định 51/2010/NĐ-CP về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ (17-01-2014)
- Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/05/2010 của Chính phủ Quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ (14-05-2010)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (1)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (2)
- Nghị định số 41/2022/NĐ-CP ngày 20/06/2022 của Chính phủ Sửa đổi Nghị định 123/2020/NĐ-CP quy định về hóa đơn, chứng từ và Nghị định 15/2022/NĐ-CP quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết 43/2022/QH15 về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội (20-06-2022)
- Nghị định số 114/2024/NĐ-CP ngày 15/09/2024 của Chính phủ sửa đổi Nghị định 151/2017/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quản lý, sử dụng tài sản công (15-09-2024)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (1)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh