Quyết định số 2980/QĐ-UBND ngày 02/12/2021 của tỉnh Sơn La về định mức kinh tế-kỹ thuật xử lý nước thải thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Số hiệu văn bản: 2980/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Cơ quan ban hành: Tỉnh Sơn La
- Ngày ban hành: 02-12-2021
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2022
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2980/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 02 tháng 12 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XỬ LÝ NƯỚC THẢI THÀNH PHỐ SƠN LA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020 ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ về quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật bảo vệ môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2038/QĐ-TTg ngày 18 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án hoàn thiện hệ thống định mức và giá xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 464/TTr-SXD ngày 23 tháng 11 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022./.
|
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XỬ LÝ NƯỚC THẢI
THÀNH PHỐ SƠN LA
(Kèm theo Quyết định số 2980/QĐ-UBND ngày 02/12/2021 của UBND tỉnh)
I. TÊN ĐỊNH MỨC: Định mức kinh tế - kỹ thuật xử lý nước thải thành phố Sơn La.
II. PHẠM VI ÁP DỤNG: Áp dụng cho việc lập dự toán kinh phí vận hành hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thành phố Sơn La.
(1) Định mức vận hành Nhà máy xử lý nước thải thành phố Sơn La.
(2) Định mức vận hành các trạm bơm nước thải thành phố Sơn La (gồm các trạm số 1, số 2, số 3, số 4, số 5).
IV. CƠ CẤU ĐỊNH MỨC
1. Mức hao phí vật liệu: Là khối lượng vật liệu cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng sản phẩm của công việc.
2. Mức hao phí nhân công: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện để hoàn thành một đơn vị khối lượng sản phẩm của công việc.
3. Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy và thiết bị trực tiếp sử dụng để hoàn thành một đơn vị khối lượng sản phẩm của công việc.
V. CHI TIẾT ĐỊNH MỨC
5.1. NTSL.01.01 VẬN HÀNH NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI THÀNH PHỐ SƠN LA
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị điều kiện làm việc, dụng cụ làm việc, trang thiết bị bảo hộ lao động.
- Kiểm tra, vận hành toàn bộ các máy móc, thiết bị trong phòng điều khiển trung tâm và ngoài thực tế tại các khu xử lý của Nhà máy.
- Kiểm tra vận hành các thiết bị phụ trợ: tuyến cống dẫn nước thải vào nhà máy, song chắn rác.
- Lấy mẫu phân tích, đánh giá chất lượng nước trước xử lý, sau xử lý.
- Xúc bùn lên xe đổ thải.
- Bảo dưỡng hàng ngày các thiết bị máy móc tại nhà máy.
- Theo dõi kiểm tra, điều chỉnh các thông số vận hành nhà máy.
- Bảo quản, bảo vệ đảm bảo an toàn cho nhà máy xử lý nước thải.
Đơn vị tính: 1.000 m3 nước thải
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NTSL.01.01 |
Vận hành Nhà máy xử lý nước thải thành phố Sơn La |
Vật liệu |
|
|
|
Rỉ mật |
kg |
50,0 |
||
|
Chế phẩm vi sinh EM |
lít |
20,0 |
||
|
Polymer cation |
kg |
0,9 |
||
|
Chất thử COD 0 |
ống |
2,2 |
||
|
Chất thử Nitrate Vario |
ống |
2,2 |
||
|
Chất thử Ammonia Vario HR |
ống |
2,2 |
||
|
Chất thử Nitrification Inhibitor |
ml |
1,83 |
||
|
Phosphate |
ống |
1,46 |
||
|
Nước sạch |
m3 |
3,67 |
||
|
Điện năng |
KWh |
531,8 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
5 |
||
|
Nhân công |
|
|
||
|
Kỹ sư bậc 4/8 |
công |
2,56 |
||
|
Công nhân bậc 3,5/7 |
công |
5,12 |
||
|
Máy thi công |
|
|
||
|
Máy xúc lật gầu 1,25 m3 |
ca |
0,09 |
5.2. NTSL.02.00 VẬN HÀNH CÁC TRẠM BƠM NƯỚC THẢI THÀNH PHỐ SƠN LA
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị điều kiện làm việc, dụng cụ làm việc, trang thiết bị bảo hộ lao động.
- Kiểm tra, vận hành các thiết bị phụ trợ: cửa phai, thiết bị thu rác, mực nước trong bể hút; van ống hút, ống đẩy....
- Kiểm tra các điều kiện để khởi động, vận hành bơm gồm tủ điện, bể bút, ngăn đặt bơm, ngăn đặt van...
- Theo dõi diễn biến mực nước bể hút và hoạt động của máy bơm.
- Vớt rác, nạo vét bùn trạm bơm định kỳ 1 tháng 1 lần.
- Bảo dưỡng nhỏ hàng ngày các thiết bị. Bảo vệ đảm bảo an toàn cho trạm bơm và các hạng mục phụ trợ.
Đơn vị tính: 1 ngày.đêm
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
||||
|
Trạm bơm PS1 |
Trạm bơm PS2 |
Trạm bơm PS3 |
Trạm bơm PS4 |
Trạm bơm PS5 |
||||
|
NTSL.02.00 |
Vận hành các trạm bơm nước thải thành phố Sơn La |
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
Điện năng |
KWh |
129,4 |
295,5 |
18,1 |
49,3 |
27,7 |
||
|
Vật liệu khác |
% |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
||
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
||
|
Kỹ sư bậc 4/8 |
công |
0,4 |
0,4 |
0,4 |
0,4 |
0,4 |
||
|
Công nhân bậc 3,5/7 |
công |
2,36 |
2,49 |
2,1 |
2,16 |
2,29 |
||
|
Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
||
|
Xe ô tô tự đổ 7T |
ca |
0,0114 |
0,0163 |
0,0049 |
0,0049 |
0,0049 |
||
|
Pa lăng xích 3T |
ca |
0,0114 |
0,0163 |
0,0049 |
0,0049 |
0,0049 |
||
|
Máy khác |
% |
10 |
10 |
10 |
10 |
10 |
||
|
|
01 |
02 |
03 |
04 |
05 |
|||
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Tiếng anh