Quyết định số 85/QĐ-QLD ngày 23/02/2022 của Cục trưởng Cục Quản lý dược công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học Đợt 28
- Số hiệu văn bản: 85/QĐ-QLD
- Loại văn bản: Quyết định
- Cơ quan ban hành: Cục trưởng Cục Quản lý dược
- Ngày ban hành: 23-02-2022
- Ngày có hiệu lực: 23-02-2022
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 18-07-2022
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 19-06-2024
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 85/QĐ-QLD |
Hà Nội, ngày 23 tháng 02 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THUỐC CÓ CHỨNG MINH TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC ĐỢT 28
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BYT ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Thông tư số 15/2019/TT-BYT ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập;
Căn cứ ý kiến của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc Bộ Y tế;
Xét đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC
THUỐC CÓ CHỨNG MINH TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC ĐỢT 28
(Ban hành kèm theo Quyết định số 85/QĐ-QLD ngày 23/02/2022 của Cục trưởng Cục
Quản lý Dược)
|
STT |
Tên thuốc |
Hoạt chất |
Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Cơ sở sản xuất |
Địa chỉ cơ sở sản xuất |
Nước sản xuất |
|
1 |
Amlodipine EG 10 mg |
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 10mg |
10mg |
Viên nén |
Hộp 2 vỉ x 15 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 14 viên |
VD- 35472-21 |
Nhà máy Stada Việt Nam |
189 Hoàng Văn Thụ, phường 9, TP. Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên |
Việt Nam |
|
2 |
Amlodipine EG 5 mg |
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg |
5mg |
Viên nén |
Hộp 2 vỉ x 15 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 14 viên |
VD- 35473-21 |
Nhà máy Stada Việt Nam |
189 Hoàng Văn Thụ, phường 9, TP. Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên |
Việt Nam |
|
3 |
Amlodipine STADA 5mg Cap |
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg |
5mg |
Viên nang cứng |
Hộp 03 vỉ, 09 vỉ, 10 vỉ x 10 viên |
VD- 35557-22 |
Nhà máy Stada Việt Nam |
189 Hoàng Văn Thụ, phường 9, TP. Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên |
Việt Nam |
|
4 |
Lodimax 5 |
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg |
5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 10 viên |
VD- 35448-21 |
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV |
Số 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, Phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
Việt Nam |
|
5 |
Pemolip |
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 200mg |
200mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 100 viên, 200 viên |
VD- 30739-18 |
Công ty cổ phần tập đoàn Merap |
Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng Yên |
Việt Nam |
|
6 |
Pemolip |
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 400mg |
400mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 100 viên, 200 viên |
VD- 30740-18 |
Công ty cổ phần tập đoàn Merap |
Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng Yên |
Việt Nam |
|
7 |
Minicef |
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg |
200mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 10 viên |
VD- 35469-21 |
Công ty Cổ phần Pymepharco |
166-170 Nguyễn Huệ, TP. Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên |
Việt Nam |
|
8 |
Fimabute |
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200 mg |
200mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 10 viên |
VN- 22946-21 |
Brawn Laboratories Ltd. |
13, NIT, Industrial Area, Faridabad- 121001, Haryana |
Ấn Độ |
|
9 |
Effixent |
Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrat) 200mg |
200mg |
Viên nang cứng |
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 100 vỉ x 10 viên |
VN- 22866-21 |
S.C. Antibiotice S.A. |
1th Valea Lupului Street, Zip Code 707410, Iasi - Rumani |
Rumani |
|
10 |
Furocap 500 |
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg |
500mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 5 viên |
VD- 35468-21 |
Công ty Cổ phần Pymepharco |
166-170 Nguyễn Huệ, TP. Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên |
Việt Nam |
|
11 |
Bilvacef 500 mg (cơ sở xuất xưởng lô: Bilim Ilac Sanayii Ve Ticaret A.S., địa chỉ Gebze Organize Sanayi Bolgesi 1900 Sokak No: 1904 41480 Gebze- Kocaeli, Turkey) |
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg |
500mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 10 viên |
VN- 22948-21 |
Pharmavision San ve Tic. A.S. |
Davutpasa Caddesi No:145 Topkapi, Zeytinburnu- Istanbul |
Turkey |
|
12 |
Pyzacar HCT 100/25mg |
Losartan kali 100mg; Hydroclorothiazid 25mg |
100mg; 25mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
VD- 27317-17 |
Công ty Cổ phần Pymepharco |
166-170 Nguyễn Huệ, TP. Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên |
Việt Nam |
|
13 |
Glumeform 1000 XR |
Metformin hydroclorid 1000 mg |
1000 mg |
Viên nén giải phóng kéo dài |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
VD- 35537-22 |
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang |
Lô B2-B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang |
Việt Nam |
|
14 |
Glumeform 500 XR |
Metformin hydroclorid 500mg |
500 mg |
Viên nén giải phóng kéo dài |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
VD- 35538-22 |
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang |
Lô B2-B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang |
Việt Nam |
|
15 |
Glumeform 750 XR |
Metformin hydroclorid 750 mg |
750 mg |
Viên nén giải phóng kéo dài |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
VD- 35539-22 |
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang |
Lô B2-B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang |
Việt Nam |
|
16 |
VT-Amlopril |
Perindopril tert- butylamin (tương đương Perindopril 3,34mg) 4mg; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate) 5mg |
4mg; 5mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
VN- 22963-21 |
USV Private Limited |
Khasra No.1342/1/2, Hilltop Industrial Area, Jharmajri, Baddi, Dist. Solan, Himachal Pradesh- 173 025 |
Ấn Độ |
|
17 |
VT-Amlopril 4mg/10mg |
Perindopril tert-butylamin (tương đương Perindopril 3,34mg) 4mg; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate) 10mg |
4mg; 10mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
VN- 22964-21 |
USV Private Limited |
Khasra No.1342/1/2, Hilltop Industrial Area, Jharmajri, Baddi, Dist. Solan, Himachal Pradesh- 173 025 |
Ấn Độ |
|
18 |
Lirystad 150 |
Pregabalin 150 mg |
150 mg |
Viên nang cứng |
Hộp 4 vỉ x 7 viên, hộp 2 vỉ x 14 viên, hộp 4 vỉ x 14 viên; |
VD- 30107-18 |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm-Chi nhánh 1 |
Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam-Singapore, Phường An Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương |
Việt Nam |
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Tiếng anh