- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ QUẢN LÝ, KHAI THÁC CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- MỤC 1. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Các chữ viết tắt
Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 52/2023/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/02/2024
- MỤC 2. YÊU CẦU CHUNG VỀ QUẢN LÝ, KHAI THÁC CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
- Điều 4. Kết cấu hạ tầng sân bay và công trình, hạ tầng kỹ thuật bảo đảm hoạt động bay
- Điều 5. Hạ tầng phục vụ bảo đảm an ninh hàng không
- Điều 6. Hệ thống cấp điện
- Điều 7. Hệ thống chiếu sáng sân đỗ tàu bay
- Điều 8. Hệ thống cấp, thoát nước tại cảng hàng không, sân bay
- Điều 9. Hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường tại cảng hàng không, sân bay
- Điều 10. Nhà ga hành khách, nhà khách phục vụ ngoại giao, khu logistic hàng không, nhà ga hàng hóa, kho hàng hóa kèm khu tập kết hàng hóa
- Điều 11. Hạ tầng cung cấp nhiên liệu hàng không
- Điều 12. Công tác cứu nạn, chữa cháy, khẩn nguy sân bay
- Điều 13. Thuyết minh bản vẽ tổng mặt bằng dự án đầu tư xây dựng công trình tại cảng hàng không, sân bay
- Điều 14. Phòng, chống dịch bệnh tại cảng hàng không, sân bay
- Điều 15. Quản lý chướng ngại vật hàng không
- Điều 16. Sân bay căn cứ của hãng hàng không trong nước
- Điều 17. Năng lực nhân sự chủ chốt của người khai thác cảng hàng không, sân bay
- Điều 18. Đảm bảo điều kiện hoạt động của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
- Điều 19. Các nội dung dịch vụ phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất của các đơn vị cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
- MỤC 3. BẢO ĐẢM NĂNG LỰC GIÁM SÁT VIÊN AN TOÀN KHAI THÁC CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY VÀ GIÁM SÁT VIÊN CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
- Điều 20. Yêu cầu chung
- Điều 21. Quyền, trách nhiệm của giám sát viên an toàn khai thác cảng hàng không, sân bay và giám sát viên chất lượng dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
- Chương II QUY ĐỊNH VỀ AN TOÀN KHAI THÁC SÂN BAY
- MỤC 1. AN TOÀN ĐỐI VỚI TÀU BAY
- Điều 22. Chèn bánh tàu bay
- Điều 23. Đặt chóp an toàn xung quanh tàu bay
- Điều 24. Nổ máy thử động cơ tàu bay
- Điều 25. Khoảng cách an toàn đối với tàu bay đang di chuyển
- Điều 26. Khoảng cách an toàn đối với tàu bay đang đỗ
- Điều 27. Thứ tự tiếp cận tàu bay của phương tiện đối với tàu bay đến
- Điều 28. Hoạt động trong khu vực an toàn vị trí đỗ tàu bay, cầu hành khách
- MỤC 2. AN TOÀN ĐỐI VỚI NGƯỜI, PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ HOẠT ĐỘNG TẠI KHU BAY
- Điều 29. Người hoạt động trong khu bay
- Điều 30. Sử dụng phương tiện, thiết bị hoạt động trong khu bay
- Điều 31. Tốc độ di chuyển của phương tiện
- Điều 32. Quyền ưu tiên hoạt động trong khu bay
- Điều 33. Hoạt động của người, phương tiện khi di chuyển trên đường cất hạ cánh, đường lăn
- Điều 34. Đảm bảo chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện
- Điều 35. Bảo dưỡng phương tiện, thiết bị
- Điều 36. Tài liệu kỹ thuật của phương tiện
- Điều 37. Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật của phương tiện
- Điều 38. Tài liệu khai thác kỹ thuật của phương tiện
- Điều 39. Lý lịch kỹ thuật và hồ sơ cải tạo, thay đổi kiểu loại của phương tiện
- Điều 40. Quy cách biển số hoạt động của phương tiện chuyên ngành hàng không
- Điều 41. Sử dụng bộ đàm trong khu bay
- Điều 42. Sử dụng tín hiệu bằng tay
- Điều 43. Tập kết phương tiện, thiết bị khi không hoạt động
- Điều 44. Xử lý ban đầu đối với các sự cố, vụ việc liên quan đến người và phương tiện hoạt động tại khu bay
- MỤC 3. AN TOÀN TỐI THIỂU KHI CUNG CẤP DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG
- Điều 45. Cung cấp dịch vụ xe dẫn tàu bay
- Điều 46. Cung cấp dịch vụ kéo, đẩy tàu bay
- Điều 47. Vận hành cầu hành khách
- Điều 48. Cung cấp dịch vụ cấp điện cho tàu bay
- Điều 49. Cung cấp dịch vụ cấp khí cho tàu bay
- Điều 50. Cung cấp dịch vụ tra nạp nhiên liệu tàu bay
- Điều 51. Cung cấp chất lỏng khác lên tàu bay
- Điều 52. Chất xếp hoặc bốc dỡ hàng hóa, hành lý lên hoặc xuống tàu bay
- Điều 53. Cung cấp một số dịch vụ khác tại khu bay
- Điều 54. Kiểm soát các thiết bị chiếu sáng ảnh hưởng đến hoạt động bay
- Điều 55. Thông tin liên lạc bằng vô tuyến điện
- MỤC 4. AN TOÀN KHAI THÁC KHI CÓ HOẠT ĐỘNG THI CÔNG
- Điều 56. Quy định chung
- Điều 57. Trách nhiệm của chủ đầu tư
- Điều 58. Trách nhiệm của đơn vị thi công, đơn vị giám sát của chủ đầu tư
- Điều 59. Trách nhiệm của người khai thác cảng hàng không, sân bay
- Điều 60. Nội dung chính của phương án đảm bảo an ninh, an toàn tại cảng hàng không, sân bay
- MỤC 5. HOẠT ĐỘNG TRONG ĐIỀU KIỆN THỜI TIẾT NGUY HIỂM
- Điều 61. Khai thác trong điều kiện tầm nhìn hạn chế
- Điều 62. Khai thác trong trường hợp tốc độ gió vượt quá 20 m/s (75 km/h)
- Điều 63. Khai thác trong điều kiện thời tiết nguy hiểm
- MỤC 6. DI DỜI TÀU BAY MẤT KHẢ NĂNG DI CHUYỂN
- Điều 64. Trách nhiệm di dời
- Điều 65. Yêu cầu về tổ chức di dời
- MỤC 7. ĐẢM BẢO VỆ SINH KHU BAY VÀ KIỂM SOÁT VẬT NGOẠI LAI
- Điều 66. Công tác vệ sinh môi trường khu bay
- Điều 67. Kiểm soát vật ngoại lai
- MỤC 8. HỆ THỐNG QUẢN LÝ AN TOÀN
- Điều 68. Quy định chung về hệ thống quản lý an toàn tại cảng hàng không, sân bay
- Điều 69. Cấu trúc của tài liệu hệ thống quản lý an toàn
- Điều 70. Yêu cầu cụ thể về chính sách và mục tiêu an toàn của hệ thống quản lý an toàn
- Điều 71. Yêu cầu cụ thể về quản lý rủi ro an toàn
- Điều 72. Yêu cầu cụ thể về đảm bảo an toàn
- Điều 73. Yêu cầu cụ thể về thúc đẩy an toàn
- Điều 74. Danh mục không đáp ứng
- MỤC 9. BÁO CÁO, ĐIỀU TRA TAI NẠN, SỰ CỐ, VỤ VIỆC AN TOÀN KHAI THÁC VÀ KHẮC PHỤC CÁC HƯ HỎNG DO TAI NẠN, SỰ CỐ TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
- Điều 75. Quy định chung về báo cáo, điều tra tai nạn, sự cố, vụ việc an toàn khai thác cảng hàng không, sân bay
- Điều 76. Phân loại tai nạn, sự cố, vụ việc an toàn khai thác cảng hàng không, sân bay
- Điều 77. Báo cáo tự nguyện
- Điều 78. Khắc phục các hư hỏng do sự cố, tai nạn tại cảng hàng không, sân bay gây ra
- MỤC 10. KIỂM SOÁT CHIM, ĐỘNG VẬT HOANG DÃ, VẬT NUÔI
- Điều 79. Yêu cầu về kiểm soát và giảm thiểu tác hại của chim, động vật hoang dã, vật nuôi
- Điều 80. Chương trình kiểm soát chim, động vật hoang dã, vật nuôi tại cảng hàng không, sân bay
- Điều 81. Quy định báo cáo của người khai thác tàu bay
- MỤC 11. NHÂN VIÊN ĐIỀU KHIỂN, VẬN HÀNH THIẾT BỊ HÀNG KHÔNG, PHƯƠNG TIỆN HOẠT ĐỘNG TẠI KHU VỰC HẠN CHẾ CỦA CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
- Điều 82. Giấy phép nhân viên điều khiển, vận hành thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay
- MỤC 12. ĐIỀU PHỐI GIỜ HẠ, CẤT CÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Mục này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 52/2023/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/02/2024
- Điều 83. Hội đồng slot
Điều này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 52/2023/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/02/2024
- Điều 84. Xác định tham số điều phối
Điều này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 52/2023/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/02/2024
- Điều 85. Xác định slot lịch sử
Điều này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 52/2023/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/02/2024
- Điều 86. Tiêu chí, thứ tự ưu tiên điều phối giờ hạ, cất cánh
Điều này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 52/2023/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/02/2024
- Điều 87. Quy trình điều phối giờ hạ, cất cánh
Điều này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 52/2023/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/02/2024
- Điều 88. Công bố thông tin
Điều này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 52/2023/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/02/2024
- Điều 89. Quy định về ứng dụng công nghệ thông tin, xây dựng cơ sở dữ liệu slot
Điều này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 52/2023/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/02/2024
- Điều 90. Chế độ báo cáo và cung cấp thông tin để xây dựng cơ sở dữ liệu
Điều này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 52/2023/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/02/2024
- Điều 91. Cơ chế giám sát, quản lý việc sử dụng slot
Điều này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 52/2023/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/02/2024
- Điều 92. Các trường hợp thu hồi slot
Điều này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 52/2023/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/02/2024
- Điều 93. Hoán đổi chuỗi slot
Điều này bị thay thế bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 52/2023/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/02/2024
- MỤC 13. QUY ĐỊNH VỀ A-CDM
- Điều 94. Quy định về thiết lập, triển khai A-CDM
- Điều 95. Trách nhiệm các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Chương III PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI VÀ KHẨN NGUY SÂN BAY TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
- Điều 96. Quy định chung
- Điều 97. Phòng, chống thiên tai tại cảng hàng không, sân bay
- Điều 98. Công tác khẩn nguy sân bay
- Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 99. Điều khoản chuyển tiếp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 52/2023/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/02/2024
- Điều 100. Hiệu lực thi hành
- Điều 101. Tổ chức thực hiện
- PHỤ LỤC I CÁC MẪU
Phụ lục này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 52/2023/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/02/2024
- Mẫu số 01 Mẫu thẻ giám sát viên an toàn khai thác cảng hàng không, sân bay
- Mẫu số 02 Mẫu thẻ giám sát viên chất lượng dịch vụ hàng không
- Mẫu số 03. Mẫu báo cáo sự cố va chạm chim, động vật hoang dã, vật nuôi với tàu bay và báo cáo bổ sung thông tin về chi phí khai thác và hư hại động cơ do sự cố chim, động vật hoang dã, vật nuôi va chạm với tàu bay
- Mẫu số 3.1. Mẫu báo cáo sự cố va chạm chim, động vật hoang dã, vật nuôi với tàu bay
- Mẫu số 3.2. Mẫu báo cáo bổ sung thông tin về chi phí khai thác và hư hại động cơ do sự cố chim, động vật hoang dã, vật nuôi va chạm với tàu bay
- Mẫu số 04. Mẫu giấy phép nhân viên điều khiển, vận hành thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay
- Mẫu số 4.1. Mẫu Giấy phép không áp dụng mã QR
- Mẫu số 4.2. Mẫu Giấy phép áp dụng mã QR
- Mẫu số 05. Mẫu báo cáo của người khai thác cảng hàng không, sân bay và Cảng vụ hàng không
- Mẫu số 5.1. Mẫu báo cáo của người khai thác cảng hàng không, sân bay
- Mẫu số 5.1.1. Mẫu báo cáo giới hạn năng lực khai thác nhà ga, sân đỗ
- Mẫu số 5.1.2. Mẫu báo cáo sử dụng slot chuyến bay nội địa và chuyến bay quốc tế
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 52/2023/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/02/2024
- Mẫu số 5.1.3. Mẫu báo cáo kế hoạch trung hạn 5 năm về tăng, giảm giới hạn khai thác nhà ga, sân đỗ
Mẫu này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 2 Thông tư 52/2023/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/02/2024
- Mẫu số 5.1.4. Mẫu báo cáo số lượng tàu bay đỗ qua đêm được xác nhận cho hãng hàng không
- Mẫu số 5.1.5. Mẫu báo cáo sử dụng slot theo số hiệu chuyến bay
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 52/2023/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/02/2024
- Mẫu số 5.2. Mẫu báo cáo của Cảng vụ hàng không
- Mẫu số 5.2.1. Mẫu báo cáo giám sát sử dụng slot chuyến bay nội địa
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 52/2023/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/02/2024
- Mẫu số 5.2.2. Mẫu báo cáo giám sát sử dụng slot chuyến bay quốc tế
Mẫu này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 2 Thông tư 52/2023/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/02/2024
- Mẫu số 06. Mẫu báo cáo của cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay
- Mẫu số 6.1. Mẫu báo cáo giới hạn năng lực khai thác đường cất hạ cánh và dịch vụ điều hành bay
- Mẫu số 6.2. Mẫu báo cáo kế hoạch trung hạn về tăng, giảm giới hạn khai thác đường cất hạ cánh và dịch vụ điều hành bay
Mẫu này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 2 Thông tư 52/2023/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/02/2024
- PHỤ LỤC II DANH MỤC CÁC PHƯƠNG TIỆN PHẢI ĐƯỢC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
- PHỤ LỤC III BẢNG MÃ NĂNG ĐỊNH CỦA NHÂN VIÊN ĐIỀU KHIỂN, VẬN HÀNH THIẾT BỊ HÀNG KHÔNG, PHƯƠNG TIỆN HOẠT ĐỘNG TẠI KHU VỰC HẠN CHẾ CỦA CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Thông tư số 29/2021/TT-BGTVT ngày 30/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Hướng dẫn quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay
- Số hiệu văn bản: 29/2021/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 30-11-2021
- Ngày có hiệu lực: 15-01-2022
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh