- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ĐỐI VỚI CÁC KHOẢN VAY, TRẢ NỢ CỦA CHÍNH PHỦ, CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG; THỐNG KÊ, THEO DÕI CÁC KHOẢN NỢ CHO VAY LẠI VÀ BẢO LÃNH CHÍNH PHỦ
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Đối tượng, nội dung của kế toán, thống kê và báo cáo nợ công
- Điều 4. Tổ chức bộ phận nghiệp vụ, bộ máy kế toán của đơn vị
- Điều 5. Nhiệm vụ của kế toán và tổng hợp báo cáo nợ công
- Điều 6. Đơn vị tính
- Điều 7. Chữ viết, chữ số sử dụng
- Điều 8. Kỳ kế toán; kỳ và phương thức gửi, nhận báo cáo nợ công
- Điều 9. Tài liệu kế toán và lưu trữ, bảo quản, tiêu hủy, cung cấp thông tin, tài liệu kế toán
- Điều 10. Ứng dụng tin học vào công tác kế toán và tổng hợp báo cáo
- Điều 11. Đối chiếu thống nhất số liệu
- Chương II KẾ TOÁN CÁC KHOẢN VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ
- Mục 1. CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
- Điều 12. Nội dung của chứng từ kế toán
- Điều 13. Mẫu chứng từ kế toán
- Điều 14. Lập chứng từ kế toán
- Điều 15. Quy định về ký chứng từ kế toán
- Điều 16. Luân chuyển và kiểm tra chứng từ kế toán
- Điều 17. Danh mục, mẫu biểu, phương pháp lập chứng từ kế toán
- Mục 2. TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
- Điều 18. Tổ hợp tài khoản kế toán
- Điều 19. Nguyên tắc, yêu cầu hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán
- Điều 20. Mã tài khoản kế toán
- Điều 21. Mã loại hình vay
- Điều 22. Mã nhà tài trợ
- Điều 23. Mã đơn vị quan hệ vay nợ
- Điều 24. Mã khoản vay
- Điều 25. Nội dung tài khoản và phương pháp hạch toán
- Mục 3. SỔ KẾ TOÁN
- Điều 26. Sổ kế toán
- Điều 27. Mở sổ, ghi sổ, khóa sổ kế toán
- Điều 28. In sổ kế toán
- Điều 29. Sửa chữa sổ kế toán
- Mục 4. BÁO CÁO TÌNH HÌNH VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ
- Điều 31. Nội dung của báo cáo tình hình vay, trả nợ nước ngoài
- Điều 32. Báo cáo tình hình vay, trả nợ nước ngoài
- Chương III KẾ TOÁN VAY, TRẢ NỢ TRONG NƯỚC CỦA CHÍNH PHỦ, CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
- Điều 33. Hạch toán vay, trả nợ trong nước trên TABMIS
- Điều 34. Hạch toán vay lại vốn vay nước ngoài của Chính phủ
- Điều 35. Báo cáo tình hình vay, trả nợ trong nước của Chính phủ và chính quyền địa phương
- Chương IV THỐNG KÊ BẢO LÃNH CHÍNH PHỦ
- Điều 36. Trách nhiệm nộp báo cáo của đơn vị được bảo lãnh
- Điều 37. Trách nhiệm thống kê, tổng hợp báo cáo các khoản vay nợ được Chính phủ bảo lãnh
- Chương V THỐNG KÊ CÁC KHOẢN CHO VAY LẠI TỪ VỐN VAY ODA, VAY ƯU ĐÃI NƯỚC NGOÀI
- Điều 38. Trách nhiệm báo cáo của các đơn vị có liên quan
- Điều 39. Trách nhiệm thống kê, tổng hợp báo cáo các khoản cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài
- Chương VI BÁO CÁO TỔNG HỢP NỢ CÔNG
- Điều 40. Trách nhiệm lập báo cáo tổng hợp nợ công
- Điều 41. Báo cáo tổng hợp nợ công
- Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 42. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
- PHỤ LỤC SỐ 01 HỆ THỐNG CHỨNG TỪ KẾ TOÁN VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ
- I. DANH MỤC CHỨNG TỪ
- II. BIỂU MẪU CHỨNG TỪ
- Mẫu số C01/NN GIẤY ĐỀ NGHỊ GHI NHẬN NỢ NƯỚC NGOÀI
- Mẫu số C02/NN THÔNG BÁO TRẢ NỢ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI
- Mẫu số C99/NN CHỨNG TỪ GHI SỔ KẾ TOÁN
- III. PHƯƠNG PHÁP LẬP CHỨNG TỪ
- PHỤ LỤC SỐ 02 HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ
- I. HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
- 1. Danh mục tài khoản kế toán
- 2. Danh mục các mã hạch toán chi tiết
- II. NỘI DUNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
- 1. Tài khoản 131 - Các khoản vay hỗ trợ ngân sách đã nhận nợ
- 2. Tài khoản 133 - Các khoản vay cấp cho dự án
- 3. Tài khoản 134 - Các khoản vay về cho vay lại vốn vay nước ngoài
- 4. Tài khoản 135 - Phải thu Quỹ Tích lũy trả nợ
- 5. Tài khoản 138 - Các khoản vay chưa xác định được đối tượng sử dụng hoặc mục đích sử dụng.
- 6. Tài khoản 311 - Phải trả về lãi vay nước ngoài
- 7. Tài khoản 312 - Phải trả phí, chi phí vay nước ngoài
- 8. Tài khoản 333 - Thanh toán với NSNN
- 9. Tài khoản 361 - Vay ngắn hạn nước ngoài của Chính phủ
- 10. Tài khoản 363 - Vay trung hạn, dài hạn nước ngoài của Chính phủ
- 11. Tài khoản 413 - Chênh lệch tỷ giá
- III. PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN
- 1. Vay nước ngoài hỗ trợ ngân sách
- 2. Vay nước ngoài cấp phát cho các dự án
- 3. Vay nước ngoài của Chính phủ về cho NSĐP vay lại
- 4. Vay nước ngoài của Chính phủ về cho vay lại khác
- 5. Vay nợ nước ngoài chưa xác định được đối tượng sử dụng vốn vay
- 6. Lãi vay; phí, chi phí đi vay
- 7. Hạch toán Chênh lệch tỷ giá
- PHỤ LỤC SỐ 03 HỆ THỐNG SỔ KẾ TOÁN VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI
- I. DANH MỤC SỔ KẾ TOÁN
- II. BIỂU MẪU SỔ KẾ TOÁN
- Mẫu số: S01/NN SỔ CÁI TÀI KHOẢN
- Mẫu số: S02/NN SỔ CHI TIẾT CÁC TÀI KHOẢN
- III. PHƯƠNG PHÁP GHI SỔ KẾ TOÁN
- PHỤ LỤC SỐ 04 MẪU BIỂU, PHƯƠNG PHÁP LẬP BÁO CÁO TÌNH HÌNH VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ
- Mẫu số: B01/NN BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN NỢ NƯỚC NGOÀI
- Mẫu số: B02/NN BÁO CÁO THỰC HIỆN VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ
- Mẫu số: B03/NN BÁO CÁO CHI TIẾT THEO KỲ HẠN VAY NỢ CỦA CHÍNH PHỦ
- Mẫu số: B04/NN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÌNH HÌNH VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI
- PHỤ LỤC SỐ 05 MẪU BIỂU, PHƯƠNG PHÁP LẬP BÁO CÁO TÌNH HÌNH VAY, TRẢ NỢ TRONG NƯỚC
- Mẫu số: B01/TN BÁO CÁO THỰC HIỆN VAY, TRẢ NỢ TRONG NƯỚC THEO ĐỐI TƯỢNG CỦA CHÍNH PHỦ
- Mẫu số: B02/TN BÁO CÁO TỔNG HỢP THỰC HIỆN VAY, TRẢ NỢ CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
- Mẫu số: B03/TN BÁO CÁO THỰC HIỆN VAY, TRẢ NỢ TRONG NƯỚC THEO HÌNH THỨC VAY CỦA CHÍNH PHỦ
- Mẫu số: B04/TN BÁO CÁO VAY, TRẢ NỢ TRONG NƯỚC
- PHỤ LỤC SỐ 06 MẪU BIỂU, PHƯƠNG PHÁP LẬP BÁO CÁO VAY NỢ ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH
- Mẫu số: B01/BL BÁO CÁO THỰC HIỆN VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH
- Mẫu số: B02/BL BÁO CÁO THỰC HIỆN VAY, TRẢ NỢ TRONG NƯỚC ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH
- PHỤ LỤC SỐ 07 MẪU BIỂU, PHƯƠNG PHÁP LẬP BÁO CÁO TÌNH HÌNH CHO VAY LẠI
- Mẫu số: B01/VL BÁO CÁO THỰC HIỆN VAY VỀ CHO VAY LẠI
- PHỤ LỤC SỐ 08 MẪU BIỂU, PHƯƠNG PHÁP LẬP BÁO CÁO TỔNG HỢP NỢ CÔNG
- Mẫu số: B01/TH BÁO CÁO TÌNH HÌNH NỢ CÔNG
- Mẫu số: B02/TH BÁO CÁO TỔNG HỢP THỰC HIỆN VAY, TRẢ NỢ CỦA CHÍNH PHỦ VÀ CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
Thông tư số 99/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn chế độ kế toán đối với các khoản vay, trả nợ của Chính phủ, chính quyền địa phương; thống kê, theo dõi các khoản nợ cho vay lại và bảo lãnh Chính phủ
- Số hiệu văn bản: 99/2021/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 15-11-2021
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2022
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh