Quyết định số 5015/QĐ-UBND ngày 16/12/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc trách nhiệm thực hiện của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định
- Số hiệu văn bản: 5015/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Cơ quan ban hành: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định
- Ngày ban hành: 16-12-2021
- Ngày có hiệu lực: 16-12-2021
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 13-02-2025
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1155 ngày (3 năm 2 tháng 0 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 13-02-2025
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5015/QĐ-UBND |
Bình Định, ngày 16 tháng 12 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 72/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 363/TTr-SNN ngày 08 tháng 12 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi trách nhiệm thực hiện của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH |
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 5015/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT |
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|||
|
(3A) |
(3B) |
(3C) |
(3D) |
||||
|
1 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng (1.009972.000.00.00.H08) |
20 ngày đối với dự án nhóm B (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
1/2 ngày |
Phòng Quản lý xây dựng công trình tiếp nhận, giải quyết: 18 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng công trình phân công thụ lý: 1/2 ngày; 2. Chuyên viên xử lý: 17 ngày; 3. Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng công trình xem xét, thông qua kết quả: 1/2 ngày. |
01 ngày |
1/2 ngày |
Quyết định số 4773/QĐ- UBND ngày 30/11/2021 |
|
15 ngày đối với dự án nhóm C (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
1/2 ngày |
Phòng Quản lý xây dựng công trình tiếp nhận, giải quyết: 13 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng công trình phân công thụ lý: 1/2 ngày; 2. Chuyên viên xử lý: 12 ngày; 3. Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng công trình xem xét, thông qua kết quả: 1/2 ngày. |
01 ngày |
1/2 ngày |
|||
|
2 |
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (1.009973.000.00.00.H08) |
40 ngày đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
1/2 ngày |
Phòng Quản lý xây dựng công trình tiếp nhận, giải quyết: 38 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng công trình phân công thụ lý: 1/2 ngày; 2. Chuyên viên xử lý: 37 ngày; 3. Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng công trình xem xét, thông qua kết quả: 1/2 ngày. |
01 ngày |
1/2 ngày |
Quyết định số 4773/QĐ- UBND ngày 30/11/2021 |
|
26 ngày đối với công trình cấp II (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
1/2 ngày |
Phòng Quản lý xây dựng công trình tiếp nhận, giải quyết: 24 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng công trình phân công thụ lý: 1/2 ngày; 2. Chuyên viên xử lý: 23 ngày; 3. Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng công trình xem xét, thông qua kết quả: 1/2 ngày. |
01 ngày |
1/2 ngày |
|||
|
24 ngày đối với công trình cấp III (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
1/2 ngày |
Phòng Quản lý xây dựng công trình tiếp nhận, giải quyết: 22 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng công trình phân công thụ lý: 1/2 ngày; 2. Chuyên viên xử lý: 21 ngày; 3. Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng công trình xem xét, thông qua kết quả: 1/2 ngày. |
01 ngày |
1/2 ngày |
|||
|
16 ngày đối với công trình còn lại (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
1/2 ngày |
Phòng Quản lý xây dựng công trình tiếp nhận, giải quyết: 14 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng công trình phân công thụ lý: 1/2 ngày; 2. Chuyên viên xử lý: 13 ngày; 3. Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng công trình xem xét, thông qua kết quả: 1/2 ngày. |
01 ngày |
1/2 ngày |
|||
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Tiếng anh