Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày 23/09/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Xây dựng và Quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La
- Số hiệu văn bản: 2318/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Cơ quan ban hành: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
- Ngày ban hành: 23-09-2021
- Ngày có hiệu lực: 23-09-2021
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 22-09-2023
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 20-03-2024
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 909 ngày (2 năm 5 tháng 29 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 20-03-2024
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2318/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 23 tháng 9 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Văn phòng Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2011/QĐ-UBND ngày 24/8/2021 của UBND tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, thủ tục hành chính được thay thế, sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hoạt động Xây dựng; Lĩnh vực Nhà ở; Lĩnh vực Kinh doanh bất động sản; Lĩnh vực Quản lý xây dựng công trình xây dựng thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Sơn La;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 409/TTr-SNN ngày 14/9/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
CHỦ
TỊCH |
(Kèm theo Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày 23/9/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
Tổng số: 07 Quy trình
I. LĨNH VỰC XÂY DỰNG: 02 TTHC (06 Quy trình)
1.1. Trường hợp: Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng đối với dự án nhóm A
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 40 ngày làm việc
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 35 ngày (TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định); 05 ngày (đối với hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định).
- Thời gian đã cắt giảm: 05 ngày (Giảm 12.5%)
- Quy trình:
|
TT |
Các bước trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ |
Bộ phận TN&TKQ của Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh |
Tiếp nhận hồ sơ |
½ ngày |
|
B2 |
Chi cục Thủy lợi thụ lý, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Ý kiến phân công |
½ ngày |
|
Phòng Quản lý CTTL & NSNT |
- TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định: Dự thảo báo cáo thẩm định; Tờ trình phê duyệt; Quyết định phê duyệt. - TH hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định: Dự thảo văn bản từ chối thẩm định và nêu rõ lý do |
- 32 ngày (TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định) - 02 ngày (TH hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định) |
||
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Chuyển qua hệ thống xử lý VB trình lãnh đạo Sở ký |
½ ngày |
||
|
B3 |
Xem xét và ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
Ký duyệt |
01 ngày |
|
B4 |
Lưu sổ và bàn giao |
Phòng Quản lý CTTL & NSNT |
Vào sổ, phát hành văn bản |
½ ngày |
|
B5 |
Trả kết quả |
Bộ phận TN&TKQ của Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh |
Trả kết quả và thu phí |
0 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện: |
35 ngày |
|||
1.2. Trường hợp: Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng đối với dự án nhóm B
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 30 ngày làm việc
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 25 ngày (TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định); 05 ngày (đối với hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định).
- Thời gian đã cắt giảm: 05 ngày (Giảm 17%)
- Quy trình:
|
TT |
Các bước trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ |
Bộ phận TN&TKQ của Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh |
Tiếp nhận hồ sơ |
½ ngày |
|
B2 |
Chi cục Thủy lợi thụ lý, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Ý kiến phân công |
½ ngày |
|
Phòng Quản lý CTTL & NSNT |
- TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định: Dự thảo báo cáo thẩm định; Tờ trình phê duyệt; Quyết định phê duyệt. - TH hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định: Dự thảo văn bản từ chối thẩm định và nêu rõ lý do |
- 22 ngày (TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định) - 02 ngày (TH hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định) |
||
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Chuyển qua hệ thống xử lý VB trình lãnh đạo Sở ký |
½ ngày |
||
|
B3 |
Xem xét và ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
Ký duyệt |
01 ngày |
|
B4 |
Lưu sổ và bàn giao |
Phòng Quản lý CTTL & NSNT |
Vào sổ, phát hành văn bản |
½ ngày |
|
B5 |
Trả kết quả |
Bộ phận TN&TKQ của Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh |
Trả kết quả và thu phí |
0 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện: |
25 ngày |
|||
1.3. Trường hợp: Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng đối với dự án nhóm C/Báo cáo kinh tế kỹ thuật/điều chỉnh báo cáo kinh tế kỹ thuật
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 20 ngày làm việc
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 15 ngày (TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định); 05 ngày (đối với hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định).
- Thời gian đã cắt giảm: 05 ngày (Giảm 25%)
- Quy trình:
|
TT |
Các bước trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ |
Bộ phận TN&TKQ của Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh |
Tiếp nhận hồ sơ |
½ ngày |
|
B2 |
Chi cục Thủy lợi thụ lý, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Ý kiến phân công |
½ ngày |
|
Phòng Quản lý CTTL & NSNT |
- TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định: Dự thảo báo cáo thẩm định; Tờ trình phê duyệt; Quyết định phê duyệt. - TH hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định: Dự thảo văn bản từ chối thẩm định và nêu rõ lý do |
- 12 ngày (TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định) - 02 ngày (TH hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định) |
||
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Chuyển qua hệ thống xử lý VB trình lãnh đạo Sở ký |
½ ngày |
||
|
B3 |
Xem xét và ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
Ký duyệt |
01 ngày |
|
B4 |
Lưu sổ và bàn giao |
Phòng Quản lý CTTL & NSNT |
Vào sổ, phát hành văn bản |
½ ngày |
|
B5 |
Trả kết quả |
Bộ phận TN&TKQ của Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh |
Trả kết quả và thu phí |
0 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện: |
15 ngày |
|||
2.1. Trường hợp: Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 40 ngày làm việc
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 30 ngày (TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định); 05 ngày (đối với hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định).
- Thời gian đã cắt giảm: 10 ngày (Giảm 25%)
- Quy trình:
|
TT |
Các bước trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ |
Bộ phận TN&TKQ của Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh |
Tiếp nhận hồ sơ |
½ ngày |
|
B2 |
Chi cục Thủy lợi thụ lý, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Ý kiến phân công |
½ ngày |
|
Phòng Quản lý CTTL & NSNT |
- TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định: Dự thảo báo cáo thẩm định; Tờ trình phê duyệt; Quyết định phê duyệt. - TH hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định: Dự thảo văn bản từ chối thẩm định và nêu rõ lý do |
- 27 ngày (TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định) - 02 ngày (TH hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định) |
||
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Chuyển qua hệ thống xử lý VB trình lãnh đạo Sở ký |
½ ngày |
||
|
B3 |
Xem xét và ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
Ký duyệt |
01 ngày |
|
B4 |
Lưu sổ và bàn giao |
Phòng Quản lý CTTL & NSNT |
Vào sổ, phát hành văn bản |
½ ngày |
|
B5 |
Trả kết quả |
Bộ phận TN&TKQ của Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh |
Trả kết quả và thu phí |
0 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện: |
30 ngày |
|||
2.2. Trường hợp: Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đối với công trình cấp II, III
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 30 ngày làm việc
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 20 ngày (TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định); 05 ngày (đối với hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định).
- Thời gian đã cắt giảm: 10 ngày (Giảm 33%)
- Quy trình:
|
TT |
Các bước trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ |
Bộ phận TN&TKQ của Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh |
Tiếp nhận hồ sơ |
½ ngày |
|
B2 |
Chi cục Thủy lợi thụ lý, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Ý kiến phân công |
½ ngày |
|
Phòng Quản lý CTTL & NSNT |
- TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định: Dự thảo báo cáo thẩm định; Tờ trình phê duyệt; Quyết định phê duyệt. - TH hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định: Dự thảo văn bản từ chối thẩm định và nêu rõ lý do |
- 17 ngày (TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định) - 02 ngày (TH hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định) |
||
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Chuyển qua hệ thống xử lý VB trình lãnh đạo Sở ký |
½ ngày |
||
|
B3 |
Xem xét và ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
Ký duyệt |
01 ngày |
|
B4 |
Lưu sổ và bàn giao |
Phòng Quản lý CTTL & NSNT |
Vào sổ, phát hành văn bản |
½ ngày |
|
B5 |
Trả kết quả |
Bộ phận TN&TKQ của Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh |
Trả kết quả và thu phí |
0 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện: |
20 ngày |
|||
2.3. Trường hợp: Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đối với công trình cấp còn lại (cấp IV)
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 20 ngày làm việc
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 15 ngày (TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định); 05 ngày (đối với hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định).
- Thời gian đã cắt giảm: 05 ngày (Giảm 25%)
- Quy trình:
|
TT |
Các bước trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ |
Bộ phận TN&TKQ của Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh |
Tiếp nhận hồ sơ |
½ ngày |
|
B2 |
Chi cục Thủy lợi thụ lý, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Ý kiến phân công |
½ ngày |
|
Phòng Quản lý CTTL & NSNT |
- TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định: Dự thảo báo cáo thẩm định; Tờ trình phê duyệt; Quyết định phê duyệt. - TH hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định: Dự thảo văn bản từ chối thẩm định và nêu rõ lý do |
- 12 ngày (TH hồ sơ đủ điều kiện thẩm định) - 02 ngày (TH hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định) |
||
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Chuyển qua hệ thống xử lý VB trình lãnh đạo Sở ký |
½ ngày |
||
|
B3 |
Xem xét và ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
Ký duyệt |
01 ngày |
|
B4 |
Lưu sổ và bàn giao |
Phòng Quản lý CTTL & NSNT |
Vào sổ, phát hành văn bản |
½ ngày |
|
B5 |
Trả kết quả |
Bộ phận TN&TKQ của Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh |
Trả kết quả và thu phí |
0 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện: |
15 ngày |
|||
II. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG: 01 TTHC (01 Quy trình)
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 20 ngày làm việc
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 14 ngày làm việc
- Thời gian đã cắt giảm: 06 ngày (Giảm 30%)
- Quy trình:
|
TT |
Các bước trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ |
Bộ phận TN&TKQ của Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh |
Tiếp nhận hồ sơ |
½ ngày |
|
B2 |
Chi cục Thủy lợi thụ lý, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Ý kiến phân công |
½ ngày |
|
Phòng Quản lý CTTL & NSNT |
- Lập kế hoạch kiểm tra thực địa, hồ sơ. - Dự thảo Báo cáo kết quả kiểm tra. |
11 ngày |
||
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi |
Chuyển qua hệ thống xử lý VB trình lãnh đạo Sở ký |
½ ngày |
||
|
B3 |
Xem xét và ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
Ký duyệt |
01 ngày |
|
B4 |
Lưu sổ và bàn giao |
Phòng Quản lý CTTL & NSNT |
Vào sổ, phát hành văn bản |
½ ngày |
|
B5 |
Trả kết quả |
Bộ phận TN&TKQ của Sở NN&PTNT tại Trung tâm PV HCC tỉnh |
Trả kết quả và thu phí |
0 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện: |
14 ngày |
|||
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Tiếng anh