- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH VIỆC HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT, KÊ KHAI, ĐĂNG KÝ, CẤP PHÉP, DỊCH VỤ TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Chương II KÊ KHAI, ĐĂNG KÝ, CẤP PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
- Mục 1. LẤY Ý KIẾN ĐẠI DIỆN CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN VÀ CÔNG KHAI THÔNG TIN
- Điều 3. Lấy ý kiến của đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân có liên quan về tác động của công trình khai thác nước
- Điều 4. Công khai thông tin
- Mục 2. KÊ KHAI, ĐĂNG KÝ, CẤP PHÉP VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
- Điều 5. Thăm dò nước dưới đất
- Điều 6. Nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
- Điều 7. Các trường hợp không phải kê khai, cấp phép khai thác tài nguyên nước và đăng ký khai thác, sử dụng tài nguyên nước
- Điều 8. Các trường hợp phải kê khai, cấp phép khai thác tài nguyên nước và đăng ký khai thác, sử dụng tài nguyên nước
- Điều 9. Gia hạn giấy phép
- Điều 10. Điều chỉnh giấy phép
- Điều 11. Đình chỉ hiệu lực của giấy phép
- Điều 12. Thu hồi giấy phép
- Điều 13. Trả lại giấy phép, tạm dừng hiệu lực của giấy phép
- Điều 14. Cấp lại giấy phép
- Điều 15. Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, chấp thuận trả lại, tạm dừng, đình chỉ, thu hồi giấy phép khai thác tài nguyên nước, giấy phép thăm dò nước dưới đất và kê khai, đăng ký khai thác, sử dụng tài nguyên nước
- Điều 16. Cơ quan tiếp nhận và thẩm định, quản lý hồ sơ, giấy phép
- Điều 17. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất
- Điều 18. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước dưới đất
- Điều 19. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước mặt, nước biển
- Điều 20. Hồ sơ cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
- Điều 21. Hồ sơ đề nghị trả lại, tạm dừng giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
- Điều 22. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
- Điều 23. Trình tự, thủ tục gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
- Điều 24. Trình tự, thủ tục tạm dừng hiệu lực giấy phép, chấp thuận trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
- Điều 25. Trình tự, thủ tục kê khai, đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất
- Điều 26. Trình tự, thủ tục đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch
- Điều 27. Trình tự, thủ tục đình chỉ giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
- Điều 28. Trình tự, thủ tục thu hồi giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
- Điều 29. Báo cáo hoạt động khai thác tài nguyên nước
- Chương III HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT VÀ DỊCH VỤ VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
- Mục 1. HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
- Điều 30. Quy mô hành nghề khoan nước dưới đất và thời hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
- Điều 31. Điều kiện để được cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
- Điều 32. Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, chấp thuận trả lại, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
- Điều 33. Các yêu cầu đối với tổ chức, cá nhân hành nghề khoan nước dưới đất
- Điều 34. Cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất
- Điều 35. Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
- Điều 36. Cấp lại, trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
- Điều 37. Đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
- Mục 2. DỊCH VỤ VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
- Điều 38. Quy định chung về dịch vụ về tài nguyên nước
- Điều 39. Điều kiện của tổ chức cung cấp dịch vụ về tài nguyên nước
- Điều 40. Yêu cầu về nhân lực, cơ sở hạ tầng của tổ chức cung cấp dịch vụ về tài nguyên nước
- Điều 41. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong cung cấp, sử dụng dịch vụ về tài nguyên nước
- Chương IV TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC
- Điều 42. Trường hợp phải nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
- Điều 43. Trường hợp không phải nộp, miễn, giảm tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
- Điều 44. Căn cứ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
- Điều 45. Mức thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (M)
- Điều 46. Công thức tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
- Điều 47. Sản lượng tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (W)
- Điều 48. Giá tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (G)
- Điều 49. Hệ số điều chỉnh (K)
- Điều 50. Thẩm quyền phê duyệt và cơ quan tiếp nhận, thẩm định tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
- Điều 51. Trình tự, thủ tục tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
- Điều 52. Điều chỉnh, truy thu, hoàn trả tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
- Điều 53. Thông báo và nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
- Điều 54. Phương thức thu, nộp, quản lý, sử dụng tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
- Điều 55. Trách nhiệm của cơ quan thuế
- Điều 56. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
- Chương V TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN VÀ HIỆU LỰC THI HÀNH
- Điều 57. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ, địa phương và tổ chức, cá nhân có liên quan
- Điều 58. Quy định chuyển tiếp
- Điều 59. Hiệu lực thi hành
- PHỤ LỤC I MẪU ĐƠN, GIẤY PHÉP, ĐĂNG KÝ, KÊ KHAI VÀ NỘI DUNG ĐỀ ÁN, BÁO CÁO TRONG HỒ SƠ CẤP PHÉP TÀI NGUYÊN NƯỚC, TẠM DỪNG CÓ THỜI HẠN HIỆU LỰC GIẤY PHÉP
- Mẫu 01 ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP THĂM DÒ NƯỚC DƯỚI ĐẤT
- Mẫu 02 ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN/ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP THĂM DÒ NƯỚC DƯỚI ĐẤT
- Mẫu 03 ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
- Mẫu 04 ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN/ ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
- Mẫu 05 ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KHAI THÁC NƯỚC MẶT
- Mẫu 06 ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN/ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP KHAI THÁC NƯỚC MẶT
- Mẫu 07 ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KHAI THÁC NƯỚC BIỂN
- Mẫu 08 ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN/ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP KHAI THÁC NƯỚC BIỂN
- Mẫu 09 ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP THĂM DÒ NƯỚC DƯỚI ĐẤT/KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC
- Mẫu 10 ĐƠN ĐỀ NGHỊ TRẢ LẠI GIẤY PHÉP THĂM DÒ NƯỚC DƯỚI ĐẤT/ KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC
- Mẫu 11 ĐƠN ĐỀ NGHỊ TẠM DỪNG CÓ THỜI HẠN HIỆU LỰC GIẤY PHÉP THĂM DÒ NƯỚC DƯỚI ĐẤT/ KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC
- Mẫu 12 TỜ KÊ KHAI KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT (Đối với trường hợp khai thác nước dưới đất của hộ gia đình để sử dụng cho mục đích sinh hoạt của mình)
- Mẫu 13 ĐĂNG KÝ CÔNG TRÌNH KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT (Đối với trường hợp khai thác nước cho các mục đích với quy mô không vượt quá 10 m3/ngày đêm, trừ hộ gia đình khai thác nước dưới đất để sử dụng cho sinh hoạt của mình)
- Mẫu 14 ĐĂNG KÝ CÔNG TRÌNH KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT (Đối với trường hợp sử dụng nước dưới đất tự chảy trong moong khai thác khoáng sản để tuyển quặng, bơm hút nước để tháo khô mỏ)
- Mẫu 15 ĐĂNG KÝ CÔNG TRÌNH KHAI THÁC NƯỚC MẶT
- Mẫu 16 ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG MẶT NƯỚC
- Mẫu 17 ĐÀO HỒ, AO, SÔNG, SUỐI, KÊNH, MƯƠNG, RẠCH ĐỂ TẠO KHÔNG GIAN THU, TRỮ NƯỚC, DẪN NƯỚC, TẠO CẢNH QUAN
- Mẫu 18 ĐĂNG KÝ CÔNG TRÌNH KHAI THÁC NƯỚC BIỂN
- Mẫu 19 GIẤY PHÉP THĂM DÒ NƯỚC DƯỚI ĐẤT
- Mẫu 20 GIẤY PHÉP THĂM DÒ NƯỚC DƯỚI ĐẤT (Gia hạn/điều chỉnh/cấp lại)
- Mẫu 21 GIẤY PHÉP KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
- Mẫu 22 GIẤY PHÉP KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT (Gia hạn/điều chỉnh/cấp lại lần....)
- Mẫu 23 GIẤY PHÉP KHAI THÁC NƯỚC MẶT
- Mẫu 24 GIẤY PHÉP KHAI THÁC NƯỚC MẶT (Gia hạn/điều chỉnh/cấp lại lần....)
- Mẫu 25 GIẤY PHÉP KHAI THÁC NƯỚC BIỂN
- Mẫu 26 GIẤY PHÉP KHAI THÁC NƯỚC BIỂN (Gia hạn/điều chỉnh/cấp lại lần....)
- Mẫu 27 QUYẾT ĐỊNH Về việc chấp thuận đề nghị trả lại Giấy phép thăm dò nước dưới đất/ Giấy phép khai thác tài nguyên nước
- Mẫu 28 QUYẾT ĐỊNH Về việc chấp thuận tạm dừng hiệu lực Giấy phép khai thác tài nguyên nước (trường hợp chủ giấy phép đề nghị tạm dừng)
- Mẫu 29 QUYẾT ĐỊNH Về việc tạm dừng hiệu lực Giấy phép khai thác tài nguyên nước (trường hợp do cơ quan có thẩm quyền quyết định tạm dừng)
- Mẫu 30 QUYẾT ĐỊNH Về việc đình chỉ hiệu lực Giấy phép thăm dò nước dưới đất/ Giấy phép khai thác tài nguyên nước
- Mẫu 31 QUYẾT ĐỊNH Về việc thu hồi Giấy phép thăm dò nước dưới đất/ Giấy phép khai thác tài nguyên nước
- Mẫu 32 GIẤY XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ KHAI THÁC NƯỚC MẶT/NƯỚC BIỂN
- Mẫu 33 GIẤY XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG MẶT NƯỚC
- Mẫu 34 GIẤY XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ ĐÀO SÔNG, SUỐI, HỒ, AO, KÊNH, MƯƠNG, RẠCH ĐỂ TẠO KHÔNG GIAN THU, TRỮ NƯỚC, DẪN NƯỚC, TẠO CẢNH QUAN
- Mẫu 35 ĐỀ ÁN THĂM DÒ NƯỚC DƯỚI ĐẤT
- Mẫu 36 THIẾT KẾ GIẾNG THĂM DÒ NƯỚC DƯỚI ĐẤT
- Mẫu 37 BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÁC QUY ĐỊNH TRONG GIẤY PHÉP
- Mẫu 38 BÁO CÁO KẾT QUẢ THĂM DÒ ĐÁNH GIÁ TRỮ LƯỢNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT
- Mẫu 39 BÁO CÁO KẾT QUẢ THI CÔNG GIẾNG KHAI THÁC
- Mẫu 40 BÁO CÁO HIỆN TRẠNG KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
- Mẫu 41 BÁO CÁO HIỆN TRẠNG KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT VÀ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP
- Mẫu 42 ĐỀ ÁN KHAI THÁC NƯỚC MẶT (đối với trường hợp công trình chưa khai thác nước)
- Mẫu 4 ĐỀ ÁN KHAI THÁC NƯỚC MẶT (đối với trường hợp công trình
- Mẫu 44 ĐỀ ÁN KHAI THÁC NƯỚC MẶT (Đối với trường hợp công trình thủy lợi gồm: hồ chứa, đập dâng, trạm bơm, cống,... vận hành trước năm 2013)
- Mẫu 45 ĐỀ ÁN KHAI THÁC NƯỚC MẶT VÀ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP (đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép)
- Mẫu 46 ĐỀ ÁN KHAI THÁC NƯỚC BIỂN (đối với trường hợp công trình chưa khai thác nước)
- Mẫu 47 ĐỀ ÁN KHAI THÁC NƯỚC BIỂN (đối với trường hợp công trình đã khai thác nước)
- Mẫu 48 ĐỀ ÁN KHAI THÁC NƯỚC BIỂN VÀ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP (đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép)
- PHỤ LỤC II MẪU HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
- Mẫu 49 ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
- Mẫu 50 ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN/ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
- Mẫu 51 ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI/TRẢ LẠI GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
- Mẫu 52 BẢN KHAI KINH NGHIỆM CHUYÊN MÔN TRONG HOẠT ĐỘNG KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT CỦA NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM CHÍNH VỀ KỸ THUẬT
- Mẫu 53 GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
- Mẫu 54 GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT (Gia hạn/điều chỉnh/cấp lại lần
- Mẫu 55 QUYẾT ĐỊNH Về việc chấp thuận đề nghị trả lại Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
- Mẫu 56 BẢNG TỔNG HỢP CÁC CÔNG TRÌNH KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
- PHỤ LỤC III MẪU KÊ KHAI TÍNH TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC
- Mẫu 57 BẢN KÊ KHAI TÍNH TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC (Kê khai lần đầu hoặc kê khai điều chỉnh)
- Mẫu 58 QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt (hoặc điều chỉnh) tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước của (tên chủ giấy phép), khai thác nguồn (nước mặt/nước dưới đất) công trình
- Mẫu 59 QUYẾT ĐỊNH Truy thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước của (tên chủ giấy phép), khai thác nguồn (nước mặt/nước dưới đất) công trình....
- PHỤ LỤC IV MẪU BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC
- Mẫu 60 BÁO CÁO TÌNH HÌNH KHAI THÁC NƯỚC MẶT
- Mẫu 61 BÁO CÁO TÌNH HÌNH KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
- Mẫu 62 BÁO CÁO TÌNH HÌNH KHAI THÁC NƯỚC BIỂN
- PHỤ LỤC V MỨC THU TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC
- PHỤ LỤC VI BẢNG CÁC HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/05/2024 của Chính phủ Quy định về hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
- Số hiệu văn bản: 54/2024/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 16-05-2024
- Ngày có hiệu lực: 01-07-2024
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh