- NGHỊ ĐỊNH QUẢN LÝ HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ PHÁP LUẬT VÀ CẢI CÁCH TƯ PHÁP
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Nguyên tắc trong hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp
- Điều 4. Nội dung và hình thức hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp
- Chương II THỰC HIỆN HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ PHÁP LUẬT VÀ CẢI CÁCH TƯ PHÁP
- Điều 5. Lựa chọn đề xuất hoạt động hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp
- Điều 6. Lấy ý kiến đối với hoạt động hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp
- Điều 7. Triển khai thực hiện hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp
- Điều 8. Chia sẻ thông tin, kết quả hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp
- Điều 9. Chế độ báo cáo
- Chương III TRÁCH NHIỆM TRONG QUẢN LÝ HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ PHÁP LUẬT VÀ CẢI CÁCH TƯ PHÁP
- Điều 10. Quản lý nhà nước về hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp
- Điều 11. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
- Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 13. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp
- Điều 14. Trách nhiệm thi hành
- PHỤ LỤC BÁO CÁO Tình hình hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp năm ………..
Nghị định số 26/2024/NĐ-CP ngày 01/03/2024 của Chính phủ Quản lý hợp tác quốc tế về pháp luật và cải cách tư pháp
- Số hiệu văn bản: 26/2024/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 01-03-2024
- Ngày có hiệu lực: 15-05-2024
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh