- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH DANH MỤC HÀNG HOÁ NGUY HIỂM, VẬN CHUYỂN HÀNG HOÁ NGUY HIỂM BẰNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ VÀ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Chương II PHÂN LOẠI, DANH MỤC, ĐÓNG GÓI, DÁN NHÃN VÀ HUẤN LUYỆN AN TOÀN HÀNG HÓA NGUY HIỂM
- Điều 4. Phân loại hàng hóa nguy hiểm
- Điều 5. Danh mục hàng hóa nguy hiểm
- Điều 6. Bao bì, thùng chứa, đóng gói hàng hóa nguy hiểm
- Điều 7. Nhãn hàng, biểu trưng nguy hiểm và báo hiệu nguy hiểm
- Điều 8. Huấn luyện an toàn hàng hóa nguy hiểm
- Chương III VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM
- Mục 1. VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM BẰNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
Mục này bị bãi bỏ bởi Khoản 6 Điều 31 Nghị định 161/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2025
- Điều 9. Điều kiện đối với người tham gia vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 6 Điều 31 Nghị định 161/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2025
- Điều 10. Điều kiện đối với phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 6 Điều 31 Nghị định 161/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2025
- Điều 11. Xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm trên phương tiện và lưu kho bãi
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 6 Điều 31 Nghị định 161/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2025
- Điều 12. Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là các chất dễ cháy, nổ qua công trình hầm, phà
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 6 Điều 31 Nghị định 161/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2025
- Mục 2. VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM TRÊN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
- Điều 13. Điều kiện đối với người tham gia vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
- Điều 14. Điều kiện đối với phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
- Điều 15. Xếp, dỡ hàng hóa nguy hiểm trên phương tiện và lưu kho bãi
- Chương IV GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM
- Điều 16. Nội dung, mẫu Giấy phép và thời hạn Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
- Điều 17. Thẩm quyền cấp Giấy phép và các trường hợp miễn cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
- Điều 18. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
- Điều 19. Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
- Điều 20. Thu hồi Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
- Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 21. Bộ Giao thông vận tải
- Điều 22. Bộ Công an
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 5 Điều 44 Nghị định 105/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2025
- Điều 23. Bộ Quốc phòng
- Điều 24. Bộ Khoa học và Công nghệ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 31 Nghị định 161/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2025
- Điều 25. Bộ Y tế
- Điều 26. Bộ Công Thương
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 13 Điều 31 Nghị định 161/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2025
- Điều 27. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Điều 28. Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Điều 29. Bộ Tài chính
- Điều 30. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- Điều 31. Đối với người thuê vận tải
- Điều 32. Đối với người vận tải
- Điều 33. Đối với người điều khiển phương tiện, người áp tải
- Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 34. Hiệu lực thi hành
- Điều 35. Trách nhiệm thi hành
- FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31/03/2024 của Chính phủ Quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa
- Số hiệu văn bản: 34/2024/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 31-03-2024
- Ngày có hiệu lực: 15-05-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-01-2025
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh