- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG BÁN BUÔN ĐIỆN CẠNH TRANH
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Chương II ĐĂNG KÝ THAM GIA THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
- Điều 4. Trách nhiệm tham gia thị trường điện của đơn vị phát điện
- Điều 5. Trách nhiệm tham gia thị trường điện đối với đơn vị mua buôn điện
- Điều 6. Thời điểm tham gia thị trường điện
- Điều 7. Đăng ký tham gia thị trường điện đối với Đơn vị phát điện trực tiếp giao dịch và Đơn vị mua buôn điện
- Điều 8. Kiểm tra hồ sơ đăng ký tham gia thị trường điện
- Điều 9. Thông tin thành viên tham gia thị trường điện
- Điều 10. Chấm dứt tham gia thị trường điện
- Điều 11. Xử lý vấn đề huy động nhà máy phát điện chưa trực tiếp tham gia thị trường điện
- Chương III NGUYÊN TẮC VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
- Điều 12. Ngày giao dịch, chu kỳ giao dịch, chu kỳ điều độ, nguyên tắc vận hành
- Điều 13. Nút giao dịch mua bán điện
- Điều 14. Giới hạn giá chào
- Điều 15. Giá thị trường áp dụng cho đơn vị phát điện trực tiếp giao dịch
- Điều 16. Xác định sản lượng hợp đồng
- Điều 17. Nguyên tắc huy động nguồn điện khi xảy ra quá tải, thừa nguồn
- Chương IV KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
- Mục 1. KẾ HOẠCH VẬN HÀNH NĂM TỚI
- Điều 18. Kế hoạch vận hành năm tới
- Điều 19. Phân loại nhà máy thuỷ điện
- Điều 20. Dự báo phụ tải cho lập kế hoạch vận hành năm tới
- Điều 21. Dịch vụ phụ trợ cho kế hoạch vận hành năm tới
- Điều 22. Phân loại nhà máy chạy nền, chạy lưng và chạy đỉnh năm tới
- Điều 23. Xác định giá trần bản chào của tổ máy nhiệt điện
- Điều 24. Xác định giá trần thị trường điện áp dụng cho các đơn vị phát điện
- Điều 25. Lựa chọn Nhà máy điện mới tốt nhất
- Điều 26. Nguyên tắc xác định giá công suất thị trường
- Điều 27. Trình tự xác định giá công suất thị trường
- Điều 28. Xác định sản lượng hợp đồng tối thiểu năm, tối thiểu tháng cho nhà máy nhiệt điện có hợp đồng mua bán điện với Tập đoàn Điện lực Việt Nam
- Điều 29. Xác định sản lượng hợp đồng tối thiểu năm, tháng cho nhà máy nhiệt điện có hợp đồng mua bán điện với đơn vị mua buôn điện, nhà máy nhiệt điện có hợp đồng mua bán điện với Tập đoàn điện lực Việt Nam và được phân bổ cho đơn vị mua buôn điện
- Điều 30. Trách nhiệm xác định sản lượng hợp đồng tối thiểu năm và tháng
- Điều 31. Công bố kế hoạch vận hành thị trường điện năm tới
- Mục 2. KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THÁNG TỚI
- Điều 32. Dự báo phụ tải cho lập kế hoạch vận hành tháng tới
- Điều 33. Tính toán giá trị nước
- Điều 34. Phân loại nhà máy chạy nền, chạy lưng và chạy đỉnh tháng tới
- Điều 35. Điều chỉnh giá trần bản chào của tổ máy nhiệt điện
- Điều 36. Dịch vụ điều khiển tần số thứ cấp trong kế hoạch vận hành tháng tới
- Điều 37. Điều chỉnh sản lượng hợp đồng tháng của nhà máy điện có hợp đồng mua bán điện với Tập đoàn Điện lực Việt Nam
- Điều 38. Xác định sản lượng hợp đồng từng chu kỳ giao dịch của nhà máy điện có hợp đồng mua bán điện với Tập đoàn Điện lực Việt Nam
- Điều 39. Điều chỉnh sản lượng hợp đồng từng chu kỳ giao dịch của nhà máy điện có hợp đồng mua bán điện với Tập đoàn Điện lực Việt Nam
- Điều 40. Xác định sản lượng hợp đồng từng chu kỳ giao dịch của nhà máy điện có hợp đồng mua bán điện với đơn vị mua buôn điện, nhà máy điện có hợp đồng mua bán điện với Tập đoàn Điện lực Việt Nam và phân bổ cho đơn vị mua buôn điện
- Mục 3. KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN TỚI
- Điều 41. Giá trị nước tuần tới
- Điều 42. Giá trần bản chào của nhà máy thuỷ điện
- Điều 43. Dịch vụ điều khiển tần số thứ cấp trong kế hoạch vận hành tuần tới
- Chương V VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
- Mục 1. VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN NGÀY TỚI
- Điều 44. Thông tin cho vận hành thị trường điện ngày tới
- Điều 45. Bản chào giá
- Điều 46. Sửa đổi bản chào giá
- Điều 47. Chào giá nhóm nhà máy thuỷ điện bậc thang
- Điều 48. Nộp bản chào giá
- Điều 49. Kiểm tra tính hợp lệ của bản chào giá
- Điều 50. Bản chào giá lập lịch
- Điều 51. Số liệu sử dụng cho lập lịch huy động ngày tới
- Điều 52. Lập lịch huy động ngày tới
- Điều 53. Công bố lịch huy động ngày tới
- Điều 54. Hoà lưới tổ máy phát điện
- Điều 55. Xử lý trong trường hợp có cảnh báo thiếu công suất
- Điều 56. Xử lý trong trường hợp có cảnh báo thiếu công suất cho dịch vụ điều khiển tần số thứ cấp
- Mục 2. VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN CHU KỲ GIAO DỊCH TỚI
- Điều 57. Số liệu lập lịch huy động chu kỳ giao dịch tới
- Điều 58. Điều chỉnh sản lượng công bố của các nhà máy điện
- Điều 59. Lập lịch huy động chu kỳ giao dịch tới
- Điều 60. Công bố lịch huy động chu kỳ giao dịch tới
- Mục 3. VẬN HÀNH THỜI GIAN THỰC
- Điều 61. Điều độ hệ thống điện thời gian thực
- Điều 62. Xử lý trong trường hợp hồ chứa của nhà máy thuỷ điện thấp hơn mực nước giới hạn tuần
- Điều 63. Can thiệp thị trường điện
- Điều 64. Tạm ngừng hoạt động của thị trường điện giao ngay
- Điều 65. Khôi phục thị trường điện giao ngay
- Mục 4. XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐIỆN TRONG VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
- Điều 66. Xử lý điện năng xuất khẩu trong lập lịch huy động
- Điều 67. Xử lý điện năng nhập khẩu trong lập lịch huy động
- Điều 68. Thanh toán cho lượng điện năng xuất khẩu và nhập khẩu
- Chương VI ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG TRONG THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
- Điều 69. Vị trí đo đếm ranh giới trong thị trường bán buôn điện
- Điều 70. Hệ thống đo đếm điện năng và hệ thống thu thập, xử lý và lưu trữ số liệu đo đếm
- Điều 71. Trách nhiệm thu thập, quản lý số liệu đo đếm trong thị trường điện
- Điều 72. Lưu trữ số liệu đo đếm
- Điều 73. Phương thức, trình tự thu thập số liệu đo đếm
- Điều 74. Kiểm tra số liệu đo đếm
- Điều 75. Tính toán sản lượng điện năng đo đếm trong thị trường bán buôn điện
- Điều 76. Ước tính số liệu đo đếm
- Điều 77. Xác nhận sản lượng điện năng theo chỉ số chốt công tơ
- Chương VII TÍNH TOÁN GIÁ THỊ TRƯỜNG ĐIỆN GIAO NGAY
- Mục 1. TÍNH TOÁN GIÁ THỊ TRƯỜNG ĐIỆN ÁP DỤNG CHO CÁC ĐƠN VỊ PHÁT ĐIỆN
- Điều 78. Xác định giá điện năng thị trường áp dụng cho đơn vị phát điện
- Điều 79. Giá thị trường điện toàn phần áp dụng cho đơn vị phát điện
- Điều 80. Xác định giá điện năng thị trường khi can thiệp thị trường điện
- Mục 2. GIÁ THỊ TRƯỜNG ĐIỆN GIAO NGAY ÁP DỤNG CHO ĐƠN VỊ MUA BUÔN ĐIỆN
- Điều 81. Giá điện năng thị trường áp dụng cho các đơn vị mua buôn điện
- Điều 82. Giá công suất thị trường áp dụng cho đơn vị mua buôn điện
- Điều 83. Giá thị trường điện toàn phần áp dụng cho đơn vị mua buôn điện
- Điều 84. Công bố thông tin về giá thị trường điện giao ngay
- Chương VIII THANH TOÁN
- Mục 1. THANH TOÁN CHO ĐƠN VỊ PHÁT ĐIỆN TRỰC TIẾP GIAO DỊCH
- Điều 85. Sản lượng điện năng của nhà máy điện phục vụ thanh toán trong thị trường điện
- Điều 86. Điều chỉnh sản lượng điện năng của nhà máy điện phục vụ thanh toán trong thị trường điện
- Điều 87. Thanh toán điện năng thị trường
- Điều 88. Khoản thanh toán theo giá công suất thị trường
- Điều 89. Khoản thanh toán sai khác trong hợp đồng mua bán điện
- Mục 2. THANH TOÁN ĐIỆN NĂNG ÁP DỤNG CHO ĐƠN VỊ MUA ĐIỆN
- Điều 90. Tính toán khoản chi phí mua điện theo giá thị trường điện giao ngay của đơn vị mua buôn điện trong chu kỳ giao dịch
- Điều 91. Tính toán khoản chi phí mua điện theo thị trường điện giao ngay của đơn vị mua buôn điện trong chu kỳ thanh toán
- Điều 92. Tính toán khoản thanh toán sai khác theo hợp đồng mua bán điện của đơn vị mua buôn điện
- Mục 3. THANH TOÁN DỊCH VỤ PHỤ TRỢ VÀ THANH TOÁN KHÁC
- Điều 93. Thanh toán cho dịch vụ điều khiển tần số thứ cấp
- Điều 94. Thanh toán cho dịch vụ dự phòng khởi động nhanh, dịch vụ vận hành phải phát để đảm bảo an ninh hệ thống điện, dịch vụ điều chỉnh điện áp và khởi động đen
- Điều 95. Thanh toán cho nhà máy thuỷ điện có hồ chứa điều tiết dưới 02 ngày
- Điều 96. Thanh toán cho các nhà máy điện năng lượng tái tạo trực tiếp tham gia thị trường điện
- Điều 97. Thanh toán khác đối với nhà máy điện ký hợp đồng với Tập đoàn Điện lực Việt Nam
- Điều 98. Thanh toán khác đối với nhà máy điện ký hợp đồng trực tiếp với đơn vị mua buôn điện
- Điều 99. Thanh toán khi can thiệp thị trường điện
- Điều 100. Thanh toán khi tạm ngừng hoạt động của thị trường điện giao ngay
- Mục 4. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THANH TOÁN
- Điều 101. Số liệu phục vụ tính toán thanh toán thị trường điện
- Điều 102. Bảng kê thanh toán thị trường điện cho ngày giao dịch
- Điều 103. Bảng kê thanh toán thị trường điện cho chu kỳ thanh toán
- Điều 104. Hồ sơ thanh toán
- Điều 105. Hồ sơ thanh toán cho hợp đồng cung cấp dịch vụ phụ trợ và các khoản thanh toán khác
- Điều 106. Hiệu chỉnh hóa đơn
- Điều 107. Thanh toán
- Điều 108. Xử lý các sai sót trong thanh toán
- Điều 109. Thanh toán hợp đồng mua bán điện giữa Tập đoàn Điện lực Việt Nam và đơn vị mua buôn điện
- Chương IX HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN PHỤC VỤ VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
- Điều 110. Phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
- Điều 111. Yêu cầu đối với phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
- Điều 112. Xây dựng và phát triển các phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
- Điều 113. Kiểm toán phần mềm
- Điều 114. Cấu trúc hệ thống thông tin thị trường điện
- Điều 115. Quản lý và vận hành hệ thống thông tin thị trường điện
- Điều 116. Cung cấp và công bố thông tin thị trường điện
- Điều 117. Trách nhiệm đảm bảo tính chính xác của thông tin thị trường điện
- Điều 118. Bảo mật thông tin thị trường điện
- Điều 119. Các trường hợp miễn trừ bảo mật thông tin
- Điều 120. Lưu trữ thông tin thị trường điện
- Chương X GIÁM SÁT VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
- Điều 121. Trách nhiệm thực hiện giám sát thị trường điện
- Điều 122. Công bố thông tin vận hành thị trường điện
- Điều 123. Cung cấp dữ liệu phục vụ giám sát vận hành thị trường điện
- Điều 124. Chế độ báo cáo vận hành thị trường điện
- Điều 125. Kiểm toán số liệu và tuân thủ thị trường điện
- Chương XI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 126. Trách nhiệm của Cục Điều tiết điện lực
- Điều 127. Trách nhiệm của Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện
- Điều 128. Quy định nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Kỹ sư Điều hành giao dịch thị trường điện
- Điều 129. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan
- Điều 130. Hiệu lực thi hành
- PHỤ LỤC I QUY TRÌNH LẬP KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
- Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG VÀ SỐ LIỆU ĐẦU VÀO PHỤC VỤ LẬP KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
- Điều 1. Hệ thống chương trình lập kế hoạch vận hành thị trường điện
- Điều 2. Số liệu đầu vào
- Điều 3. Phụ tải hệ thống điện
- Điều 4. Thủy văn
- Điều 5. Kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa
- Điều 6. Thông số nhà máy thủy điện
- Điều 7. Thông số nhà máy nhiệt điện
- Điều 8. Nhiên liệu
- Điều 9. Giới hạn truyền tải
- Điều 10. Tiến độ công trình mới
- Điều 11. Kế hoạch xuất, nhập khẩu điện
- Điều 12. Dịch vụ phụ trợ
- Điều 13. Số liệu hợp đồng mua bán điện
- Điều 14. Phương thức giao nhận điện năng
- Điều 15. Số liệu chung của thị trường điện
- Điều 16. Xử lý trong các trường hợp không có đầy đủ số liệu
- Điều 17. Mô hình mô phỏng thị trường điện
- Điều 18. Mô hình tính toán giá trị nước
- Điều 19. Phương pháp quy đổi phụ tải từng giờ thành các khối phụ tải trong tuần
- Chương II KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN NĂM TỚI
- Điều 20. Nội dung, trình tự lập kế hoạch vận hành thị trường điện năm tới
- Điều 21. Cung cấp số liệu phục vụ lập kế hoạch vận hành thị trường điện năm tới
- Điều 22. Chuẩn bị các số liệu đầu vào cho lập kế hoạch vận hành thị trường điện năm tới
- Điều 23. Phân loại nhà máy thủy điện theo điều tiết hồ chứa
- Điều 24. Xác định suất hao nhiệt của tổ máy nhiệt điện
- Điều 25. Xác định nhu cầu dịch vụ phụ trợ cho năm tới
- Điều 26. Tính toán giá trị nước năm tới
- Điều 27. Tính toán mô phỏng thị trường điện năm tới
- Điều 28. Phân loại nhà máy nhiệt điện năm tới
- Điều 29. Tính toán giá trần bản chào của tổ máy nhiệt điện
- Điều 30. Xác định giá trần thị trường điện áp dụng cho các đơn vị phát điện
- Điều 31. Lựa chọn nhà máy điện mới tốt nhất
- Điều 32. Xác định giá công suất thị trường
- Điều 33. Xác định sản lượng hợp đồng, sản lượng hợp đồng tối thiểu năm và tối thiểu tháng
- Điều 34. Kiểm tra, thẩm định kế hoạch vận hành thị trường điện năm
- Điều 35. Phê duyệt, công bố kế hoạch vận hành thị trường điện năm
- Chương III KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN THÁNG TỚI
- Điều 36. Nội dung và trình tự lập kế hoạch vận hành thị trường điện tháng tới
- Điều 37. Cung cấp số liệu phục vụ lập kế hoạch vận hành thị trường điện tháng tới
- Điều 38. Chuẩn bị các số liệu đầu vào cho lập kế hoạch vận hành thị trường điện tháng tới
- Điều 39. Tính toán giá trị nước tháng tới
- Điều 40. Tính toán mô phỏng thị trường tháng tới
- Điều 41. Phân loại nhà máy nhiệt điện tháng tới
- Điều 42. Điều chỉnh giá trần bản chào của tổ máy nhiệt điện
- Điều 43. Điều chỉnh sản lượng hợp đồng tháng
- Điều 44. Xác định sản lượng hợp đồng từng chu kỳ
- Điều 45. Kiểm tra, phê duyệt và công bố kế hoạch vận hành thị trường điện tháng tới
- Chương IV LẬP KẾ HOẠCH VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ THỊ TRƯỜNG ĐIỆN TUẦN TỚI
- Điều 46. Nội dung, trình tự lập kế hoạch vận hành hệ thống điện và thị trường điện tuần tới
- Điều 47. Cung cấp số liệu phục vụ lập kế hoạch vận hành hệ thống điện và thị trường điện tuần tới
- Điều 48. Chuẩn bị số liệu đầu vào cho lập kế hoạch vận hành hệ thống điện và thị trường điện tuần tới
- Điều 49. Tính toán giá trị nước tuần tới
- Điều 50. Tính toán kế hoạch vận hành nguồn điện tuần tới
- Điều 51. Tính toán kế hoạch vận hành lưới điện truyền tải tuần tới
- Điều 52. Kiểm tra, phê duyệt, công bố kế hoạch vận hành hệ thống điện và thị trường điện tuần tới
- DANH MỤC SƠ ĐỒ
- Sơ đồ 01 - Trình tự lập kế hoạch vận hành thị trường điện năm tới
- Sơ đồ 02 - Trình tự lập kế hoạch vận hành thị trường điện tháng tới
- Sơ đồ 03 - Trình tự lập kế hoạch vận hành thị trường điện tuần tới
- Sơ đồ 04 - Trình tự tính toán giá trị nước
- Sơ đồ 05 - Trình tự lựa chọn nhà máy điện mới tốt nhất
- Sơ đồ 06 - Trình tự thực hiện tính toán giá công suất thị trường
- Sơ đồ 07 - Thời gian biểu lập kế hoạch vận hành thị trường điện
- PHỤ LỤC II QUY TRÌNH LẬP LỊCH HUY ĐỘNG VÀ VẬN HÀNH THỜI GIAN THỰC
- Chương I CÁC NGUYÊN TẮC CHUNG
- Điều 1. Công bố và cung cấp thông tin
- Điều 2. Giới hạn giá chào
- Điều 3. Giá trần bản chào của nhà máy thủy điện
- Điều 4. Bản chào giá mặc định
- Điều 5. Xuất, nhập khẩu điện trong lập lịch huy động
- Điều 6. Nguyên tắc cung cấp khí cho phát điện
- Điều 7. Nguyên tắc sử dụng nguồn khí
- Điều 8. Nguyên tắc lựa chọn tổ máy cung cấp dịch vụ điều khiển tần số thứ cấp
- Điều 9. Các bước xác định lượng công suất cung cấp dịch vụ điều khiển tần số thứ cấp của các tổ máy trong chu kỳ giao dịch
- Chương II VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
- Mục 1. PHẦN MỀM LẬP LỊCH HUY ĐỘNG
- Điều 10. Phần mềm lập lịch huy động
- Điều 11. Số liệu đầu vào của phần mềm lập lịch huy động
- Điều 12. Lập lịch có ràng buộc và không ràng buộc
- Mục 2. LẬP LỊCH HUY ĐỘNG THỊ TRƯỜNG ĐIỆN NGÀY TỚI
- Điều 13. Tính toán biểu đồ các nhà máy điện không tham gia thị trường điện và các nhà máy điện gián tiếp tham gia thị trường điện
- Điều 14. Thông tin cho vận hành thị trường điện ngày tới
- Điều 15. Thông số đầu vào phục vụ tính toán giới hạn công suất cho cụm các nhà máy sử dụng chung nguồn khí
- Điều 16. Tính toán giới hạn công suất từng chu kỳ cho cụm các nhà máy nhiệt điện bị giới hạn nhiên liệu khí.
- Điều 17. Bản chào giá
- Điều 18. Sửa đổi bản chào giá
- Điều 19. Chào giá nhóm nhà máy thuỷ điện bậc thang
- Điều 20. Xử lý trong trường hợp hồ chứa của nhà máy thuỷ điện thấp hơn mực nước giới hạn tuần
- Điều 21. Nộp bản chào giá
- Điều 22. Kiểm tra tính hợp lệ của bản chào giá
- Điều 23. Bản chào giá lập lịch
- Điều 24. Số liệu sử dụng cho lập lịch huy động ngày tới
- Điều 25. Lập lịch huy động ngày tới
- Điều 26. Xác định tình trạng thiếu khí trong lập lịch huy động ngày tới
- Điều 27. Tính toán kế hoạch vận hành lưới điện truyền tải ngày tới
- Điều 28. Công bố lịch huy động ngày tới
- Điều 29. Hoà lưới tổ máy phát điện
- Điều 30. Xử lý trong trường hợp có cảnh báo thiếu công suất
- Điều 31. Xử lý trong trường hợp có cảnh báo thiếu công suất cho dịch vụ điều khiển tần số thứ cấp
- Mục 3. LẬP LỊCH HUY ĐỘNG THỊ TRƯỜNG ĐIỆN CHU KỲ GIAO DỊCH TỚI
- Điều 32. Số liệu sử dụng cho lập lịch huy động chu kỳ giao dịch tới
- Điều 33. Điều chỉnh sản lượng công bố của Nhà máy thủy điện chiến lược đa mục tiêu
- Điều 34. Điều chỉnh giới hạn công suất chạy khí của nhà máy điện hoặc cụm nhà máy điện bị giới hạn sản lượng do khí
- Điều 35. Giới hạn khí trong tính toán lập lịch huy động chu kỳ giao dịch tới
- Điều 36. Lập lịch huy động chu kỳ giao dịch tới
- Điều 37. Công bố thông tin điều chỉnh giới hạn khí chu kỳ giao dịch tới
- Điều 38. Công bố lịch huy động chu kỳ giao dịch tới
- Mục 4. VẬN HÀNH THỜI GIAN THỰC
- Điều 39. Điều độ hệ thống điện thời gian thực
- Điều 40. Giới hạn khí trong vận hành thời gian thực
- Điều 41. Can thiệp thị trường điện
- Điều 42. Tạm ngừng hoạt động của thị trường điện giao ngay
- Điều 43. Khôi phục thị trường điện giao ngay
- DANH MỤC SƠ ĐỒ
- Sơ đồ 01 - Trình tự lập lịch huy động ngày tới
- Sơ đồ 02 - Trình tự lập lịch huy động chu kỳ giao dịch tới
- Sơ đồ 03 - Các mốc thời gian vận hành thị trường điện chu kỳ giao dịch tới
- Sơ đồ 04 - Thời gian biểu lập lịch huy động
- PHỤ LỤC III QUY TRÌNH TÍNH TOÁN THANH TOÁN TRONG THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
- Chương I TÍNH TOÁN THANH TOÁN TRONG THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
- Mục 1. TÍNH TOÁN THANH TOÁN CHO ĐƠN VỊ PHÁT ĐIỆN GIAO DỊCH TRỰC TIẾP
- Điều 1. Quy đổi sản lượng đo đếm cho các đơn vị phát điện trực tiếp giao dịch
- Điều 2. Nguyên tắc phân bổ sản lượng đo đếm cho các đơn vị phát điện trực tiếp giao dịch
- Điều 3. Nguyên tắc làm tròn các số liệu trong tính toán thanh toán thị trường điện
- Điều 4. Xác định giá điện năng thị trường
- Điều 5. Sản lượng điện năng của nhà máy điện phục vụ thanh toán trong thị trường điện
- Điều 6. Điều chỉnh sản lượng điện năng của nhà máy điện phục vụ thanh toán trong thị trường điện
- Điều 7. Thanh toán điện năng thị trường
- Điều 8. Khoản thanh toán theo giá công suất thị trường
- Điều 9. Khoản thanh toán sai khác trong hợp đồng mua bán điện
- Mục 2. TÍNH TOÁN THANH TOÁN CHO ĐƠN VỊ MUA ĐIỆN
- Điều 10. Tính toán khoản chi phí mua điện theo giá thị trường điện giao ngay của đơn vị mua buôn điện trong chu kỳ giao dịch
- Điều 11. Tính toán khoản chi phí mua điện theo thị trường điện giao ngay của đơn vị mua buôn điện trong chu kỳ thanh toán
- Điều 12. Tính toán khoản thanh toán sai khác theo hợp đồng mua bán điện của đơn vị mua buôn điện
- Mục 3. THANH TOÁN DỊCH VỤ PHỤ TRỢ VÀ THANH TOÁN KHÁC
- Điều 13. Thanh toán cho dịch vụ điều khiển tần số thứ cấp
- Điều 14. Thanh toán cho dịch vụ dự phòng khởi động nhanh, dịch vụ vận hành phải phát để đảm bảo an ninh hệ thống điện, dịch vụ điều chỉnh điện áp và khởi động đen
- Điều 15. Thanh toán cho các nhà máy thuỷ điện có hồ chứa điều tiết dưới 02 ngày
- Điều 16. Thanh toán cho các nhà máy điện năng lượng tái tạo trực tiếp tham gia thị trường điện
- Điều 17. Thanh toán khác đối với nhà máy điện ký hợp đồng với Tập đoàn Điện lực Việt Nam
- Điều 18. Thanh toán khác đối với nhà máy điện ký hợp đồng trực tiếp với đơn vị mua buôn điện
- Điều 19. Thanh toán khi can thiệp vào thị trường điện
- Điều 20. Thanh toán khi tạm ngừng hoạt động của thị trường điện giao ngay
- Mục 4. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THANH TOÁN
- Điều 21. Số liệu phục vụ tính toán thanh toán thị trường điện
- Điều 22. Bảng kê thanh toán thị trường điện cho ngày giao dịch
- Điều 23. Bảng kê thanh toán thị trường điện cho chu kỳ thanh toán
- Chương II ĐIỀU CHỈNH SẢN LƯỢNG CỦA ĐƠN VỊ PHÁT ĐIỆN TRỰC TIẾP GIAO DỊCH TRONG THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
- Mục 1. ĐIỀU CHỈNH SẢN LƯỢNG HỢP ĐỒNG THÁNG
- Điều 24. Các trường hợp được xem xét điều chỉnh Qc tháng
- Điều 25. Điều chỉnh Qc tháng trong trường hợp lịch bảo dưỡng sửa chữa của nhà máy nhiệt điện trong tháng M+1 thay đổi
- Điều 26. Điều chỉnh Qc tháng trong trường hợp sản lượng khả dụng tháng M+1 của nhà máy điện không đảm bảo sản lượng hợp đồng tháng
- Điều 27. Điều chỉnh Qc tháng M+1 trong trường hợp Tổ máy được điều chỉnh lịch sửa chữa trong tháng M
- Điều 28. Điều chỉnh Qc tháng M+1 trong trường hợp có biến động lớn về giá nhiên liệu đầu vào hoặc xảy ra các sự kiện bất khả làm ảnh hưởng đến việc vận hành bình thường của hệ thống điện
- Điều 29. Công bố và xác nhận sản lượng hợp đồng tháng điều chỉnh
- Mục 2. ĐIỀU CHỈNH SẢN LƯỢNG HỢP ĐỒNG TRONG CHU KỲ GIAO DỊCH
- Điều 30. Các trường hợp được xem xét điều chỉnh sản lượng hợp đồng từng chu kỳ giao dịch
- Điều 31. Điều chỉnh sản lượng hợp đồng từng chu kỳ giao dịch của nhà máy điện trong trường hợp thời gian sự cố của tổ máy hoặc lò máy của nhà máy điện lớn hơn 72 giờ
- Điều 32. Điều chỉnh sản lượng hợp đồng từng chu kỳ giao dịch của nhà máy nhiệt điện trong trường hợp kéo dài sửa chữa
- Điều 33. Điều chỉnh sản lượng hợp đồng từng chu kỳ giao dịch của nhà máy điện trong trường hợp sửa chữa bất thường ngoài kế hoạch
- Điều 34. Điều chỉnh sản lượng hợp đồng từng chu kỳ giao dịch của nhà máy điện có công bố thông tin về việc thiếu nhiên liệu hoặc thay đổi kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa hệ thống khí
- Điều 35. Điều chỉnh sản lượng hợp đồng từng chu kỳ giao dịch của nhà máy nhiệt điện trong trường hợp tổ máy có thời gian khởi động tổ máy tính kéo dài quá 02 giờ
- Điều 36. Công bố và xác nhận sản lượng hợp đồng từng chu kỳ giao dịch điều chỉnh
- Chương III PHỐI HỢP XÁC NHẬN CÁC SỰ KIỆN PHỤC VỤ CÁC KHOẢN THANH TOÁN TRÊN THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
- Điều 37. Danh sách các sự kiện cần xác nhận
- Điều 38. Xác định tổ máy nhiệt điện khởi động sau khi bị buộc phải ngừng trong trường hợp thừa công suất
- Điều 39. Xác định tổ máy nhiệt điện than nhiều lò hơi khởi động lại 01 lò hơi sau khi buộc phải ngừng để giảm công suất trong trường hợp thừa công suất
- Điều 40. Xác định sự kiện tổ máy nhiệt điện khởi động hoặc ngừng máy theo yêu cầu của Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện
- Điều 41. Xác định sự kiện tổ máy thí nghiệm
- Điều 42. Xác định sự kiện tổ máy phải phát trong thời điểm đã có kế hoạch ngừng máy được phê duyệt
- Điều 43. Xác định sự kiện nhà máy điện tách lưới phát độc lập
- Điều 44. Xác định sự kiện tổ máy đấu nối vào lưới điện mua điện từ nước ngoài
- Điều 45. Xác định sự kiện tổ máy thủy điện phải phát công suất lớn hơn công suất công bố trong bản chào lập lịch huy động chu kỳ giao dịch tới theo yêu cầu của Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện
- Điều 46. Xác định sự kiện tổ máy có thời gian sự cố lớn hơn 72 giờ
- Điều 47. Xác định sự kiện tổ máy kéo dài lịch sửa chữa so với kế hoạch đã được phê duyệt và được đưa vào tính sản lượng hợp đồng từng chu kỳ giao dịch
- Điều 48. Xác định sự kiện tổ máy của nhà máy điện sửa chữa bất thường ngoài kế hoạch
- Điều 49. Xác định sự kiện 01 lò hơi của tổ máy nhiệt điện than có nhiều lò hơi có thời gian sự cố lớn hơn 72 giờ
- Điều 50. Xác định sự kiện 01 lò hơi của tổ máy nhiệt điện than có nhiều lò hơi kéo dài lịch sửa chữa so với kế hoạch đã được phê duyệt và được đưa vào tính sản lượng hợp đồng từng chu kỳ giao dịch
- Điều 51. Xác định sự kiện 01 lò hơi của tổ máy nhiệt điện than có nhiều lò hơi có sửa chữa bất thường ngoài kế hoạch
- Điều 52. Nhà máy nhiệt điện vận hành trong thời gian thiếu nhiên liệu
- Điều 53. Nhà máy điện tuabin khí vận hành trong thời gian thay đổi kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa khí so với kế hoạch tháng
- Điều 54. Xác định sự kiện tổ máy có thời gian khởi động kéo dài hơn so với quy định của hợp đồng mua bán điện 02 giờ
- Điều 55. Xác định sự kiện tổ máy phát hoặc nhận công suất phản kháng trong chế độ chạy bù đồng bộ
- Điều 56. Xác định sự kiện tổ máy nhiệt điện tuabin khí có chung đuôi hơi có thời điểm vận hành chu trình đơn theo yêu cầu của Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện
- Điều 57. Xác định sự kiện tổ máy nhiệt điện tuabin khí có chung đuôi hơi vận hành với nhiên liệu hỗn hợp hoặc không phải nhiên liệu chính theo yêu cầu của Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện để đảm bảo an ninh hệ thống
- Điều 58. Xác định sự kiện nhà máy tham gia dự phòng điều tần theo yêu cầu của Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện
- Điều 59. Trình tự thực hiện xác nhận sự kiện ngày D
- Điều 60. Trình tự xác nhận sự kiện tháng M
- DANH MỤC SƠ ĐỒ
- Sơ đồ 01 - Trình tự tính toán và lập bảng kê thanh toán
- Sơ đồ 02 - Trình tự xác nhận các sự kiện trong thị trường điện
- Sơ đồ 03 - Thời gian biểu lập và công bố bảng kê thanh toán
- PHỤ LỤC IV QUY TRÌNH PHỐI HỢP ĐỐI SOÁT SỐ LIỆU THANH TOÁN GIỮA ĐƠN VỊ VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ THỊ TRƯỜNG ĐIỆN, ĐƠN VỊ PHÁT ĐIỆN VÀ ĐƠN VỊ MUA ĐIỆN
- Chương I TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC NHẬN SỐ LIỆU THANH TOÁN
- Điều 1. Trình tự xác nhận, đối soát số liệu thanh toán ngày
- Điều 2. Trình tự xác nhận, đối soát số liệu thanh toán trong tháng
- Chương II NỘI DUNG KIỂM TRA ĐỐI SOÁT CÁC KHOẢN THANH TOÁN
- Mục 1. KIỂM TRA ĐỐI SOÁT CÁC KHOẢN THANH TOÁN CỦA NHÀ MÁY ĐIỆN KÝ HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN VỚI TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
- Điều 3. Đối soát bảng kê thanh toán thị trường điện
- Điều 4. Đối soát khoản thanh toán sai khác trong hợp đồng mua bán điện
- Điều 5. Đối soát các khoản thanh toán khác
- Điều 6. Hồ sơ sự kiện phục vụ thanh toán
- Mục 2. KIỂM TRA ĐỐI SOÁT CÁC KHOẢN THANH TOÁN CỦA ĐƠN VỊ PHÁT ĐIỆN KÝ HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN TRỰC TIẾP VỚI ĐƠN VỊ MUA BUÔN ĐIỆN
- Điều 7. Đối soát các khoản thanh toán thị trường điện
- Điều 8. Đối soát khoản thanh toán sai khác trong hợp đồng mua bán điện
- Điều 9. Đối soát các khoản thanh toán khác
- Điều 10. Hồ sơ sự kiện phục vụ thanh toán
- Mục 3. KIỂM TRA ĐỐI SOÁT CÁC KHOẢN THANH TOÁN ĐỐI VỚI NHÀ MÁY ĐIỆN ĐƯỢC PHÂN BỔ HỢP ĐỒNG
- Điều 11. Đối soát các khoản thanh toán của nhà máy điện được phân bổ hợp đồng
- Điều 12. Đối soát thanh toán giữa Tập đoàn Điện lực Việt Nam và đơn vị mua buôn điện
- DANH MỤC SƠ ĐỒ
- Sơ đồ 01 - Lưu đồ xác nhận đối soát số liệu thanh toán của nhà máy điện với Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Đơn vị mua buôn điện
- Sơ đồ 02 - Lưu đồ xác nhận đối soát số liệu thanh toán của Đơn vị mua buôn với Tập đoàn Điện lực Việt Nam
- Sơ đồ 03 - Thời gian biểu kiểm tra, đối soát số liệu thanh toán ngày
- Sơ đồ 04 - Thời gian biểu kiểm tra, đối soát số liệu thanh toán tháng
- PHỤ LỤC V QUY TRÌNH QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐIỀU HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
- Chương I HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
- Điều 1. Cấu trúc hệ thống công nghệ thông tin thị trường điện
- Điều 2. Cấu trúc hệ thống thông tin thị trường điện
- Điều 3. Cấu trúc hệ thống SCADA/EMS
- Điều 4. Cấu trúc hệ thống đo đếm, thu thập, quản lý số liệu đo đếm điện năng và chữ ký số
- Điều 5. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc quản lý và vận hành hệ thống thông tin thị trường điện
- Điều 6. Yêu cầu đối với phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
- Điều 7. Xây dựng và phát triển các phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
- Điều 8. Kiểm toán phần mềm
- Chương II QUY ĐỊNH VỀ CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
- Điều 9. Cổng thông tin điện tử thị trường điện
- Điều 10. Quy định về tài khoản người dùng
- Điều 11. Quy định về quản trị tài khoản người dùng truy cập cổng thông tin điện tử
- Điều 12. Quy định về cung cấp, công bố và khai thác thông tin
- Điều 13. Trách nhiệm đảm bảo tính chính xác của thông tin thị trường điện
- Điều 14. Quy định bảo mật thông tin thị trường điện
- Điều 15. Lưu trữ thông tin, tài liệu vận hành hệ thống điện và thị trường điện
- Chương III THÔNG TIN AN NINH HỆ THỐNG ĐIỆN
- Điều 16. Thông tin đánh giá an ninh hệ thống điện ngày tới
- Điều 17. Thông báo suy giảm an ninh hệ thống điện
- Điều 18. Các chế độ vận hành hệ thống
- Chương II THÔNG TIN LẬP KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN NĂM, THÁNG, TUẦN
- Điều 19. Quy định chung về cung cấp và công bố thông tin lập kế hoạch vận hành thị trường điện năm, tháng, tuần
- Điều 20. Thông tin lập kế hoạch vận hành thị trường điện năm tới
- Điều 21. Thông tin kế hoạch vận hành thị trường điện tháng tới
- Điều 22. Thông tin kế hoạch vận hành thị trường điện tuần tới
- Chương III THÔNG TIN VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN NGÀY TỚI, CHU KỲ GIAO DỊCH TỚI VÀ SAU VẬN HÀNH
- Điều 23. Quy định chung về cung cấp và công bố thông tin lập vận hành thị trường điện ngày tới, chu kỳ giao dịch tới
- Điều 24. Thông tin vận hành thị trường điện ngày tới
- Điều 25. Thông tin vận hành thị trường điện chu kỳ giao dịch tới
- Điều 26. Thông tin trong vận hành thời gian thực
- Chương IV CÔNG BỐ THÔNG TIN TÍNH TOÁN THANH TOÁN
- Điều 27. Xác nhận sản lượng điện năng theo chỉ số chốt công tơ
- Điều 28. Cung cấp số liệu phục vụ tính toán thanh toán cho các đơn vị
- Điều 29. Thông tin phục vụ đối soát số liệu thanh toán cho các đơn vị
- Chương V BÁO CÁO VẬN HÀNH
- Điều 30. Công bố thông tin vận hành thị trường điện
- Điều 31. Chế độ báo cáo vận hành thị trường điện
- Điều 32. Phân quyền cho tài khoản người dùng xem báo cáo
- DANH MỤC BẢNG
- Bảng 01 - Quyền truy cập các thông tin công bố về vận hành Thị trường điện
- Bảng 02 - Quyền truy cập các thông tin công bố về phục vụ tính toán thanh toán
- PHỤ LỤC VI CÁC BIỂU MẪU
- Biểu mẫu 01 - Báo cáo vận hành thị trường điện tháng của Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện
- Biểu mẫu 02 - Báo cáo vận hành thị trường điện năm của Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện
- Biểu mẫu 03 - Báo cáo vận hành thị trường điện năm của Đơn vị phát điện trực tiếp giao dịch
- Biểu mẫu 04 - Báo cáo vận hành thị trường điện năm của Đơn vị mua điện
- Biểu mẫu 05 - Cung cấp số liệu thủy văn
- Biểu mẫu 06 - Cung cấp số liệu nhà máy thủy điện
- Biểu mẫu 07 - Cung cấp số liệu nhà máy nhiệt điện
- Biểu mẫu 08 - Cung cấp số liệu về nhiên liệu
- Biểu mẫu 09 - Cung cấp số liệu về công trình mới
- Biểu mẫu 10 - Cung cấp số liệu về hợp đồng mua bán điện
- Biểu mẫu 11 - Cung cấp số liệu phục vụ lựa chọn nhà máy điện mới tốt nhất
- Biểu mẫu 12 - Mẫu bản chào
- Biểu mẫu 13 - Mẫu bảng kê thanh toán ngày
- Biểu mẫu 14 - Mẫu bảng kê thanh toán tháng
- Biểu mẫu 15 - Mẫu xác nhận các sự kiện trong thị trường điện
- Biểu mẫu 16 - Khoản thanh toán sai khác trong hợp đồng mua bán điện
- Biểu mẫu 17 - Thông tin vận hành
- Biểu mẫu 18 - Đăng ký tài khoản truy cập hệ thống thông tin
- Biểu mẫu 19 - Đăng ký cấp lại tài khoản truy cập hệ thống thông tin
- Biểu mẫu 20 - Đăng ký tài khoản truy cập cổng thông tin điện tử đăng ký sửa chữa nguồn/lưới điện
- Biểu mẫu 21 - Đăng ký tài khoản người dùng truy cập hệ thống quản lý mệnh lệnh điều độ (DIM)
Thông tư số 21/2024/TT-BCT ngày 10/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định vận hành Thị trường bán buôn điện cạnh tranh
- Số hiệu văn bản: 21/2024/TT-BCT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ trưởng Bộ Công Thương
- Ngày ban hành: 10-10-2024
- Ngày có hiệu lực: 25-11-2024
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-02-2025
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 68 ngày (0 năm 2 tháng 8 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-02-2025
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Thông tư số 21/2024/TT-BCT ngày 10/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định vận hành Thị trường bán buôn điện cạnh tranh
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (2)
- Thông tư số 24/2019/TT-BCT ngày 14/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Sửa đổi Thông tư 45/2018/TT-BCT quy định vận hành thị trường bán buôn điện cạnh tranh và sửa đổi Thông tư 56/2014/TT-BCT quy định phương pháp xác định giá phát điện, trình tự kiểm tra hợp đồng mua bán điện (14-11-2019)
- Thông tư số 45/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định về vận hành thị trường bán buôn điện cạnh tranh và sửa đổi Thông tư 56/2014/TT-BCT quy định về phương pháp xác định giá phát điện, trình tự kiểm tra hợp đồng mua bán điện (15-11-2018)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (2)
- Quyết định số 63/2013/QĐ-TTg ngày 08/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ Quy định về lộ trình, điều kiện và cơ cấu ngành điện để hình thành và phát triển cấp độ thị trường điện lực tại Việt Nam (08-11-2013)
- Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ Hướng dẫn Luật điện lực và Luật điện lực sửa đổi (21-10-2013)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh