- THÔNG TƯ BAN HÀNH 03 QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia sau:
- Điều 2 Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 21 tháng 12 năm 2023 và bãi bỏ Thông tư số 67/2011/TT-BGTVT ngày 29 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương tiện giao thông đường sắt, Thông tư số 30/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành 02 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương tiện giao thông đường sắt.
- Điều 3 Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
- QCVN 15:2023/BGTVT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ YÊU CẦU AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT TRONG QUÁ TRÌNH KHAI THÁC SỬ DỤNG
- 1 Quy định chung
- 2 Quy định kỹ thuật
- 2.1 Yêu cầu chung
- 2.2 Yêu cầu đối với đầu máy
- 2.3 Yêu cầu đối với toa xe đường sắt quốc gia, toa xe đường sắt chuyên dùng
- 2.4 Yêu cầu đối với toa xe đường sắt đô thị
- 2.5 Yêu cầu đối với phương tiện chuyên dùng
- 3 Quy định kiểm tra
- 4 Quy định về quản lý
- 5 Tổ chức thực hiện
- Phụ lục A Mã HS của các phương tiện nhập khẩu đã qua sử dụng thuộc phạm vi áp dụng quy chuẩn
- Phụ lục B Biên dạng mặt lăn bánh xe
- Phụ lục C Độ hở an toàn giữa giá chuyển hướng với bệ xe
- Phụ lục D Độ hở giữa mặt trên của xà nhún và hộp trục với mặt dưới khung giá của giá chuyển hướng
- Phụ lục E Độ cách điện đối với hệ thống điện toa xe
- Phụ lục F Danh mục báo cáo kiểm tra phương tiện và bản khai thông tin phương tiện
- I. Báo cáo kiểm tra phương tiện gồm các báo cáo kết quả kiểm tra sau:
- II. Bản khai thông tin phương tiện
- 1. Đối với đầu máy
- 2. Đối với toa xe đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng
- 3. Đối với toa xe đường sắt đô thị
- 4. Đối với phương tiện chuyên dùng
- QCVN 16:2023/BGTVT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ QUY ĐỊNH KIỂM TRA ĐỐI VỚI ĐẦU MÁY ĐIÊZEN, PHƯƠNG TIỆN CHUYÊN DÙNG TỰ HÀNH KHI SẢN XUẤT, LẮP RÁP VÀ NHẬP KHẨU
- 1. Quy định chung
- 2. Quy định kỹ thuật
- 2.1. Các yêu cầu chung
- 2.2. Bộ trục bánh xe
- 2.3. Móc nối, đỡ đấm
- 2.4. Khối lượng, tải trọng trục, tải trọng bánh xe của phương tiện
- 2.5. Bán kính đường cong nhỏ nhất thông qua
- 2.6. Buồng lái
- 2.7. Giá xe và giá chuyển hướng
- 2.8. Động cơ điêzen
- 2.9. Hệ thống truyền động điện và truyền động thủy lực
- 2.10. Hệ thống điện điều khiển
- 2.11. Thiết bị khác
- 2.12. Hệ thống hãm
- 2.13. Kiểm tra vận hành
- 3. Quy định kiểm tra
- 4 Quy định về quản lý
- 5. Tổ chức thực hiện
- Phụ lục A Biên dạng mặt lăn bánh xe
- Phụ lục B Phương pháp kiểm tra khổ giới hạn
- Phụ lục C Phương pháp xác định khối lượng phương tiện
- Phụ lục D Phương pháp kiểm tra công suất và hiệu chỉnh thông số cụm động cơ - máy phát điện của đầu máy điêzen truyền động điện trên băng thử biến trở chuyên dùng
- Phụ lục E Phương pháp kiểm tra hệ thống hãm khí nén
- Phụ lục F Phương pháp kiểm tra các thiết bị khác trên phương tiện
- Phụ lục G Kiểm tra vận hành phương tiện
- Phụ lục H Danh mục báo cáo kiểm tra/thử nghiệm và nội dung bản khai thông tin phương tiện
- QCVN 18:2023/BGTVT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KIỂM TRA TOA XE, PHƯƠNG TIỆN CHUYÊN DÙNG KHÔNG TỰ HÀNH KHI SẢN XUẤT, LẮP RÁP VÀ NHẬP KHẨU
- 1 Quy định chung
- 2 Quy định kỹ thuật
- 2.1 Yêu cầu chung
- 2.2 Yêu cầu kỹ thuật đối với toa xe
- 2.2.1 Chỉ tiêu động lực học
- 2.2.2 Khối lượng
- 2.2.3 Thân toa xe
- 2.2.4 Móc nối, đỡ đấm
- 2.2.5 Cửa toa xe
- 2.2.6 Thiết bị bên trong toa xe khách
- 2.2.7 Thiết bị bên ngoài toa xe
- 2.2.8 Giá chuyển hướng
- 2.2.9 Hệ thống hãm
- 2.2.10 Hệ thống thông gió và ĐHKK
- 2.2.11 Độ ồn
- 2.2.12 Yêu cầu phòng cháy, thoát hiểm
- 2.2.13 Yêu cầu bảo vệ môi trường
- 2.2.14 Hệ thống điện
- 2.2.15 Hệ thống phát thanh thông tin hành khách
- 2.2.16 Thiết bị chiếu sáng trong toa xe khách
- 2.2.17 Hệ thống cấp nước, thoát nước
- 2.2.18 Yêu cầu đối với toa xe tiếp cận cho người khuyết tật
- 2.3 Yêu cầu kỹ thuật đối với toa xe đường sắt đô thị nhập khẩu chưa qua sử dụng
- 2.3.1 Ký hiệu kiểu loại toa xe
- 2.3.2 Điều kiện cung cấp điện
- 2.3.3 Yêu cầu chung
- 2.3.4 Thân toa xe
- 2.3.5 Buồng lá
- 2.3.6 Khoang hành khách
- 2.3.7 Hệ thống cửa hành khách
- 2.3.8 Móc nối
- 2.3.9 Giá chuyển hướng
- 2.3.10 Hệ thống khí nén
- 2.3.11 Hệ thống hãm
- 2.3.12 Hệ thống điện
- 2.3.13 Hệ thống thông gió và ĐHKK
- 2.3.14 Thiết bị an toàn
- 2.3.15 Hệ thống phát thanh, thông tin hành khách và liên lạc trên tàu
- 2.3.16 Hệ thống điều khiển chạy tàu
- 3 Quy định kiểm tra
- 3.1 Hình thức kiểm tra
- 3.2 Nội dung kiểm tra đối với toa xe
- 3.3 Nội dung kiểm tra toa xe đường sắt đô thị nhập khẩu chưa qua sử dụng
- 4 Quy định về quản lý
- 5 Tổ chức thực hiện
- Phụ lục A Phương pháp kiểm tra hệ thống hãm trên thiết bị thử hãm chuyên dùng
- Phụ lục B Phương pháp kiểm tra độ rọi trong toa xe khách, toa xe đường sắt đô thị
- Phụ lục C Phương pháp kiểm tra ĐHKK và đo các tham số không khí trong toa xe khách và toa xe đường sắt đô thị
- Phụ lục D Phương pháp kiểm tra độ ồn bên trong toa xe khách, toa xe đường sắt đô thị
- Phụ lục E Phương pháp kiểm tra khối lượng toa xe và tải trọng trục, tải trọng bánh xe
- Phụ lục F Phương pháp kiểm tra độ kín nước toa xe có mui kín
- Phụ lục G Danh mục tài liệu, báo cáo thử nghiệm phải cung cấp
Thông tư số 30/2023/TT-BGTVT ngày 03/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương tiện giao thông đường sắt
- Số hiệu văn bản: 30/2023/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 03-11-2023
- Ngày có hiệu lực: 21-12-2023
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh