- THÔNG TƯ BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KIỂM TRA VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN CỠ NHỎ
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm tra và đóng tàu biển cỡ nhỏ.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- QCVN 03:2025/BGTVT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KIỂM TRA VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN CỠ NHỎ
- I QUY ĐỊNH CHUNG
- 1.1 Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1.2 Tài liệu viện dẫn và giải thích từ ngữ
- 1.3 Phân vùng hoạt động của tàu
- II QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
- PHẦN 1 KIỂM TRA
- CHƯƠNG 1 QUY ĐỊNH CHUNG
- CHƯƠNG 2 KIỂM TRA LẦN ĐẦU
- 2.1 Kiểm tra lần đầu trong đóng mới
- 2.2 Kiểm tra lần đầu tàu không có kiểm tra của Đăng kiểm trong đóng mới
- 2.3 Hoán cải
- CHƯƠNG 3 KIỂM TRA DUY TRÌ TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT CỦA TÀU
- 3.1 Quy định chung
- 3.2 Kiểm tra chu kỳ
- 3.3 Kiểm tra bất thường
- 3.4 Nội dung kiểm tra
- PHẦN 2 KẾT CẤU THÂN TÀU VÀ TRANG THIẾT BỊ
- CHƯƠNG 1 KẾT CẤU VÀ ĐỘ BỀN CỦA KẾT CẤU
- 1.1 Quy định chung
- 1.2 Độ bền kết cấu
- 1.3 Boong
- 1.4 Vách kín nước
- 1.5 Tàu bơm hơi
- CHƯƠNG 2 KÍCH THƯỚC CÁC CƠ CẤU
- 2.1 Quy định chung
- 2.2 Hệ số điều chỉnh áp lực
- 2.3 Áp lực thiết kế
- 2.4 Quy cách của tấm
- 2.5 Yêu cầu đối với nẹp
- 2.6 Bố trí kết cấu
- CHƯƠNG 3 TRANG THIẾT BỊ
- 3.1 Máy lái, bánh lái và hệ thống chân vịt
- 3.2 Neo và cáp neo
- 3.3 Khu vực sinh hoạt
- 3.4 Thiết bị chằng buộc
- PHẦN 3 HỆ THỐNG MÁY TÀU
- CHƯƠNG 1 MÁY TÀU
- 1.1 Quy định chung
- 1.2 Động cơ điêzen
- 1.3 Động cơ xăng
- 1.4 Lắp đặt
- 1.5 Khởi động và dừng động cơ
- 1.6 Các thiết bị xách tay
- 1.7 Cất giữ xăng
- 1.8 Phụ tùng dự trữ
- CHƯƠNG 2 HỆ TRỤC
- CHƯƠNG 3 CHÂN VỊT
- CHƯƠNG 4 HỆ THỐNG HÚT KHÔ
- PHẦN 4 TRANG BỊ ĐIỆN
- CHƯƠNG 1 QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
- 1.1 Quy định chung
- 1.2 Hệ thống phân phối
- 1.3 Chiếu sáng
- 1.4 Ắc quy
- 1.5 Cáp điện
- 1.6 Không gian nguy hiểm
- 1.7 Bảo vệ chống sét
- PHẦN 5 PHÒNG, PHÁT HIỆN VÀ CHỮA CHÁY
- CHƯƠNG 1 AN TOÀN CHỐNG CHÁY
- 1.1 Quy định chung
- 1.2 Tàu hoạt động ở Vùng 0 và Vùng 1 và ở các vùng khác khi tổng công suất máy lớn hơn 750 kW; tàu hoạt động ở bất kỳ vùng nào mà có tổng số người trên tàu không nhỏ hơn 16 người
- 1.3 Kết cấu bọc
- 1.4 Giữ vệ sinh buồng máy
- 1.5 Thiết bị đốt khí có ngọn lửa hở
- 1.6 Vật liệu trang trí nội thất
- 1.7 Bảo vệ chống cháy
- 1.8 Phương tiện thoát nạn
- CHƯƠNG 2 THIẾT BỊ CHỮA CHÁY
- 2.1 Quy định chung
- 2.2 Tàu có chiều dài nhỏ hơn 6 m hoạt động ở Vùng 6
- 2.3 Tàu hở, tàu bơm hơi và tàu có gắn phao nổi có chiều dài tới 8 m và không có mái che đáng kể
- 2.4 Tàu có chiều dài dưới 15 m và chở từ 15 người trở xuống mà không phải là tàu nêu ở 2.2 hoặc 2.3 của Phần này
- 2.5 Tàu có chiều dài từ 15 m trở lên hoặc có tổng số người trên tàu không nhỏ hơn 16 người
- 2.6 Quy định đối với chữa cháy trong buồng máy
- PHẦN 6 ỔN ĐỊNH
- CHƯƠNG 1 ỔN ĐỊNH NGUYÊN VẸN
- 1.1 Quy định chung
- 1.2 Các quy định về ổn định nguyên vẹn
- 1.2.1 Các tàu có động cơ áp dụng quy định 1.1.1-2 trên đây
- 1.2.2 Các tàu có động cơ áp dụng quy định 1.1.1-3 trên đây
- 1.2.3 Tàu bơm hơi hoặc tàu có lắp phao nổi
- 1.2.4 Tàu có cẩu trên boong hoặc có các thiết bị nâng khác
- 1.2.5 Tàu buồm một thân áp dụng quy định 1.1.1-2 trên đây
- 1.2.6 Tàu buồm một thân áp dụng quy định 1.1.1-3 trên đây
- 1.2.7 Tàu buồm nhiều thân
- CHƯƠNG 2 ỔN ĐỊNH TAI NẠN
- 2.1 Quy định chung
- 2.2 Tàu nhiều thân
- PHẦN 7 MẠN KHÔ
- CHƯƠNG 1 TÍNH NGUYÊN VẸN KÍN THỜI TIẾT
- 1.1 Miệng khoang và nắp miệng khoang
- 1.2 Cửa ra vào và chòi boong
- 1.3 Cửa lấy ánh sáng
- 1.4 Cửa sổ lấy sáng và cửa sổ
- 1.5 Ống thông gió và ống xả
- 1.6 Ống thông hơi
- 1.7 Cửa lấy và xả nước biển
- 1.8 Vật liệu của van và đường ống liên quan
- CHƯƠNG 2 BỐ TRÍ THOÁT NƯỚC
- 2.1 Quy định chung
- 2.2 Tàu có động cơ
- 2.3 Tàu buồm
- CHƯƠNG 3 BẢO VỆ CON NGƯỜI
- 3.1 Lầu
- 3.2 Mạn giả, lan can và tay bám
- 3.3 Tàu buồm
- 3.4 Dây đai an toàn
- 3.5 Viền boong
- 3.6 Vị trí an toàn
- 3.7 Bề mặt của boong làm việc
- 3.8 Vớt người dưới nước
- 3.9 Trang bị cá nhân
- CHƯƠNG 4 QUY ĐỊNH VỀ MẠN KHÔ
- 4.1 Tàu buồm
- 4.2 Tàu có động cơ
- PHẦN 8 TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN
- CHƯƠNG 1 QUY ĐỊNH CHUNG
- CHƯƠNG 2 THIẾT BỊ CỨU SINH
- 2.1 Quy định chung
- 2.2 Phao bè
- 2.3 Phao tròn
- 2.4 Phao áo
- 2.5 Dụng cụ chống mất nhiệt
- 2.6 EPIRB loại 406MHz hoặc Inmarsat E
- 2.7 Thiết bị phát báo ra đa (SART)
- 2.8 Báo động chung và báo cháy
- 2.9 Pháo hiệu
- 2.10 Hướng dẫn thực tập
- 2.11 Sổ tay bảo dưỡng
- CHƯƠNG 3 THIẾT BỊ TÍN HIỆU
- CHƯƠNG 4 THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
- CHƯƠNG 5 THIẾT BỊ HÀNG HẢI
- PHẦN 9 YÊU CẦU RIÊNG ĐỐI VỚI CÁC LOẠI TÀU
- CHƯƠNG 1 TÀU BUỒM
- CHƯƠNG 2 TÀU CHỞ HÀNG
- CHƯƠNG 3 TÀU CÓ CẨU TRÊN BOONG HOẶC CÓ CÁC THIẾT BỊ NÂNG KHÁC
- CHƯƠNG 4 TÀU KHÔNG TỰ HÀNH
- CHƯƠNG 5 TÀU HOA TIÊU
- III QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
- IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
- V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- PHỤ LỤC A - THỬ KÍN THÂN TÀU
- PHỤ LỤC B - THIẾT BỊ CHỐNG SÉT
- PHỤ LỤC C - THỬ LỬA ĐỐI VỚI VẬT LIỆU FRP
- PHỤ LỤC D - THỬ TÍNH BẮT CHÁY ĐỐI VỚI VẬT LIỆU CÓ THỂ CHÁY
- PHỤ LỤC E - SỬ DỤNG ĐƯỜNG CONG MÔ MEN HỒI PHỤC “KIỂU ĐẦU TIÊN” CỦA TIÊU CHUẨN ISO KHI ĐÁNH GIÁ ỔN ĐỊNH
Thông tư số 08/2025/TT-BGTVT ngày 11/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm tra và đóng tàu biển cỡ nhỏ
- Số hiệu văn bản: 08/2025/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 11-02-2025
- Ngày có hiệu lực: 01-09-2025
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Thông tư số 08/2025/TT-BGTVT ngày 11/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm tra và đóng tàu biển cỡ nhỏ
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh