Thông tư số 06/2025/TT-BGTVT ngày 06/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa cao tốc
- Số hiệu văn bản: 06/2025/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 06-02-2025
- Ngày có hiệu lực: 01-09-2025
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
[{"id": "heading-2", "name": "QCVN 127:2025/BGTVT", "tag": "h2", "level": 2}, {"id": "heading-4", "name": "QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG PHƯƠNG TIỆN THUỶ NỘI ĐỊA CAO TỐC", "tag": "h1", "level": 1}, {"id": "heading-5", "name": "I QUY ĐỊNH CHUNG", "tag": "h2", "level": 2}, {"id": "heading-6", "name": "II QUY ĐỊNH KỸ THUẬT", "tag": "h2", "level": 2}, {"id": "heading-7", "name": "III QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ", "tag": "h2", "level": 2}, {"id": "heading-8", "name": "IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN", "tag": "h2", "level": 2}, {"id": "heading-9", "name": "V TỔ CHỨC THỰC HIỆN", "tag": "h2", "level": 2}, {"id": "heading-10", "name": "PHỤ LỤC I PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH ỔN ĐỊNH NGUYÊN VẸN CỦA TÀU CÁNH NGẦM", "tag": "h2", "level": 2}, {"id": "heading-11", "name": "PHỤ LỤC II YÊU CẦU ỔN ĐỊNH CỦA TÀU NHIỀU THÂN", "tag": "h2", "level": 2}, {"id": "heading-12", "name": "PHỤ LỤC III BIỂU TƯỢNG SỬ DỤNG ĐÁNH DẤU KHU VỰC ĐẶT THIẾT BỊ CỨU SINH", "tag": "h2", "level": 2}, {"id": "heading-14", "name": "QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG PHƯƠNG TIỆN THUỶ NỘI ĐỊA CAO TỐC", "tag": "h1", "level": 1}, {"id": "heading-15", "name": "1.1 Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-16", "name": "1.1.2 Đối tượng áp dụng", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-17", "name": "1.2 Tài liệu viện dẫn và giải thích từ ngữ", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-18", "name": "1.2.2 Giải thích từ ngữ", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-19", "name": "Hình 1/1 - Tàu có hốc điều khiển", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-20", "name": "Hình 1/2 - Tàu có hốc trên boong", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-21", "name": "PHẦN 1A QUY TẮC CHUNG", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-22", "name": "1.1 Quy định chung", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-23", "name": "1.1.2 Thay thế tương đương", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-24", "name": "1.2 Loại và thời hạn kiểm tra", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-25", "name": "1.3 Ký hiệu cấp tàu cơ bản", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-27", "name": "PHẦN 1B QUY ĐỊNH VỀ PHÂN CẤP VÀ KIỂM TRA", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-28", "name": "1.1 Quy định chung", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-29", "name": "2.1 Kiểm tra phân cấp trong đóng mới", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-30", "name": "2.1.2 Hồ sơ thiết kế kỹ thuật trình thẩm định", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-31", "name": "2.1.3 Trình hồ sơ và các bản vẽ khác", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-32", "name": "2.1.4 Hạng mục kiểm tra thân tàu và trang thiết bị", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-33", "name": "3.1 Quy định chung", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-34", "name": "3.1.3 Miễn giảm việc thử thuỷ lực", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-35", "name": "3.2 Thời hạn kiểm tra chu kỳ", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-36", "name": "3.2.2 Kiểm tra hàng năm", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-37", "name": "3.2.3 Kiểm tra trung gian", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-38", "name": "3.2.4 Kiểm tra định kỳ", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-39", "name": "3.2.5 Kiểm tra trục chân vịt và trục trong ống bao", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-40", "name": "3.2.6 Kiểm tra máy tàu theo kế hoạch", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-41", "name": "3.2.7 Hoãn kiểm tra định kỳ", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-42", "name": "3.3 Kiểm tra hàng năm thân tàu, trang thiết bị và thiết bị phòng, phát hiện và chữa cháy", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-43", "name": "3.4 Kiểm tra trung gian thân tàu, trang thiết bị và thiết bị phòng, phát hiện và chữa cháy", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-44", "name": "3.5 Kiểm tra định kỳ thân tàu, trang thiết bị và thiết bị phòng, phát hiện và chữa cháy", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-45", "name": "3.5.2 Kiểm tra định kỳ lần thứ nhất (đối với tàu đến năm tuổi)", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-46", "name": "3.5.3 Kiểm tra định kỳ lần thứ hai (đối với tàu trên 5 tuổi đến 10 tuổi)", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-47", "name": "3.5.4 Kiểm tra định kỳ lần thứ ba (đối với tàu từ trên 10 tuổi đến 15 tuổi)", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-48", "name": "3.5.5 Kiểm tra định kỳ lần thứ tư và những lần tiếp theo (tàu trên 15 tuổi)", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-49", "name": "3.5.6 Đo chiều dày vỏ tàu kim loại", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-50", "name": "3.6 Kiểm tra hàng năm hệ thống máy tàu và điện tàu", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-51", "name": "3.7 Kiểm tra trung gian hệ thống máy tàu và điện tàu", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-52", "name": "3.8 Kiểm tra định kỳ hệ thống máy tàu và điện tàu", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-53", "name": "3.8.2 Thử hoạt động và thử áp suất", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-54", "name": "3.9 Kiểm tra trục chân vịt và trục trong ống bao", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-55", "name": "3.9.2 Thời hạn kiểm tra", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-56", "name": "3.9.3 Kiểm tra thông thường", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-57", "name": "3.9.4 Kiểm tra từng phần", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-58", "name": "3.10 Kiểm tra hệ thống máy tàu theo kế hoạch", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-59", "name": "3.10.2 Kiểm tra máy liên tục", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-60", "name": "3.10.3 Biểu đồ bảo dưỡng máy theo kế hoạch", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-61", "name": "Bảng 1B/3.1 Danh mục kiểm tra chu kỳ", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-62", "name": "1.1 Quy định chung", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-63", "name": "1.2 Vật liệu kết cấu thân tàu", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-64", "name": "1.2.4 Chất dẻo cốt sợi thuỷ tinh-FRP", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-65", "name": "1.3 Hàn thép cán làm kết cấu thân tàu", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-66", "name": "1.4 Hàn hợp kim nhôm làm kết cấu thân tàu", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-67", "name": "1.4.4 Kiểm tra đường hàn", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-68", "name": "1.5 Điền khuôn chất dẻo cốt sợi thuỷ tinh làm kết cấu thân tàu", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-69", "name": "Bảng 2/1.1 Số hiệu và qui ước của mối hàn góc", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-70", "name": "Chú thích:", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-71", "name": "Bảng 2/1.2 sử dụng mối hàn góc", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-72", "name": "Chú thích:", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-73", "name": "2.1 Quy định chung", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-74", "name": "2.2 Bố trí vách kín nước", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-75", "name": "Hình 2/2.1 Bố trí vách chống va tương đương", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-76", "name": "3 Vách đuôi", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-77", "name": "2.3 Bố trí két sâu", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-78", "name": "2.3.2 Phụ tùng của két sâu", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-79", "name": "2.4 Bố trí khu sinh hoạt", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-80", "name": "3.1 Quy định chung", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-82", "name": "Hình 2/3.1 Góc vát đáy", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-84", "name": "Hình 2/3.3 Phạm vi của tôn đáy", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-85", "name": "3.2.2 Gia tốc thiết kế", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-86", "name": "Bảng 2/3.1 Chiều cao sóng đáng kể HS tối thiểu ở tốc độ đầy tải lớn nhất", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-87", "name": "3.2.3 Tải trọng cục bộ", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-88", "name": "Hình 2/3.4 Hệ số phân bố theo phương dọc", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-89", "name": "Hình 2/3.5 Góc loe", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-90", "name": "Hình 2/3.7 Hệ số phân bố áp lực va đập sóng lên cầu dẫn phẳng kt", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-91", "name": "Hình 2/3.8 Phân bố áp lực nước theo chiều dọc", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-92", "name": "Bảng 2/3.2 Áp lực nước tối thiểu", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-93", "name": "Bảng 2/3.3 Tham số tải trọng tiêu chuẩn", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-94", "name": "Hình 2/3.9 Đo S,b,l....", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-95", "name": "3.2.5 Tải trọng chung thân tàu", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-96", "name": "Hình 2/3.10 Tàu trên đỉnh sóng", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-97", "name": "Hình 2/3.13 Mô men uốn và lực cắt ngang", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-98", "name": "Hình 2/3.14 Mô men xoắn dọc và ngang của cầu nối", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-99", "name": "Bảng 2/4.1 Giới hạn chảy hoặc giới hạn chảy quy ước thép cán của kết cấu thân tàu", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-100", "name": "Bảng 2/4.2 Cấp và giới hạn chảy quy ước của hợp kim nhôm dùng làm cơ cấu thân tàu", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-101", "name": "4.1.4 Độ bền chung", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-102", "name": "Bảng 2/4.3 Trị số γ", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-103", "name": "Bảng 2/4.4 Tải trọng thiết kế và ứng suất cho phép", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-104", "name": "Bảng 2/4.5 Tải trọng thiết kế và ứng suất cho phép", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-105", "name": "Bảng 2/4.6 Hệ số f", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-106", "name": "Bảng 2/4.7 Tải trọng thiết kế và ứng suất cho phép", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-107", "name": "Bảng 2/4.8 Các hệ số m và n", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-108", "name": "Hình 2/4.1 Kích thước a, b, c và dst", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-109", "name": "4.1.11 Bệ dọc và bệ ngang của máy", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-110", "name": "4.2 Kết cấu thân tàu bằng chất dẻo cốt sợi thuỷ tinh", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-111", "name": "4.2.3 Các yêu cầu chung đối với kết cấu thân tàu", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-112", "name": "4.2.4 Độ bền chung", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-113", "name": "Bảng 2/4.9 Tải trọng thiết kế và ứng suất cho phép", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-115", "name": "Bảng 2/4.10 Tải trọng thiết kế và ứng suất cho phép", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-116", "name": "Bảng 2/4.11 Trị số của C2, C3", "tag": "h5", "level": 5}, {"id": "heading-117", "name": "Bảng 2/4.12 Tải trọng thiết kế và ứng suất cho phép", "tag": "h5", "level": 5}]
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Thông tư số 06/2025/TT-BGTVT ngày 06/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa cao tốc
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (1)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh