- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH CẢNG VỤ HÀNG HẢI
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng hải
- Điều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp
- Chương II TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
- Mục 1. NHÓM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP CẢNG VỤ VIÊN HÀNG HẢI
- Điều 4. Cảng vụ viên hàng hải hạng I - Mã số: V.12.42.01
- Điều 5. Cảng vụ viên hàng hải hạng II - Mã số: V.12.42.02
- Điều 6. Cảng vụ viên hàng hải hạng III - Mã số: V.12.42.03
- Điều 7. Cảng vụ viên hàng hải hạng IV - Mã số: V.12.42.04
- Mục 2. NHÓM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP GIÁM SÁT, ĐIỀU PHỐI GIAO THÔNG HÀNG HẢI
- Điều 8. Giám sát, điều phối giao thông hàng hải hạng III - Mã số V.12.43.03
- Điều 9. Giám sát, điều phối giao thông hàng hải hạng IV - Mã số V.12.43.04
- Mục 3. NHÓM CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP THUYỀN VIÊN CẢNG VỤ HÀNG HẢI
- Điều 10. Thuyền viên cảng vụ hàng hải
- Chương III XẾP LƯƠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH CẢNG VỤ HÀNG HẢI
- Điều 11. Nguyên tắc xếp lương chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng hải
- Điều 12. Xếp lương chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng hải
- Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 13. Hiệu lực thi hành
- Điều 14. Tổ chức thực hiện
Thông tư số 40/2022/TT-BGTVT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng hải
- Số hiệu văn bản: 40/2022/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 30-12-2022
- Ngày có hiệu lực: 01-03-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 15-07-2024
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh