- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH VÀ BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC BÁO CHÍ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Mục tiêu xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
- Điều 5. Nguyên tắc chung xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực báo chí sử dụng ngân sách nhà nước
- Chương II NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC VÀ BỐ CỤC CỦA ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
- Điều 6. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
- Điều 7. Phương pháp xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
- Điều 8. Thành phần của định mức kinh tế - kỹ thuật
- Điều 9. Bố cục của định mức kinh tế - kỹ thuật
- Chương III XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH VÀ BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
- Điều 10. Tổ chức xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực báo chí
- Điều 11. Thẩm định định mức kinh tế-kỹ thuật
- Điều 12. Trình ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Điều 13. Quyết định ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực báo chí sử dụng ngân sách nhà nước
- Điều 14. Rà soát, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật
- Điều 15. Kinh phí xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
- Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 16. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 17. Điều khoản thi hành
- PHỤ LỤC I KẾ HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
- I. Mô hình hoạt động báo in, báo điện tử
- II. Mô hình hoạt động sản xuất chương trình truyền hình
- III. Mô tả hoạt động sản xuất chương trình phát thanh
- PHỤ LỤC II TRÌNH TỰ CÁC BƯỚC XÂY DỰNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VÀ XÁC ĐỊNH HAO PHÍ THÀNH PHẦN
- I. Trình tự xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
- II. Xác định hao phí định mức kinh tế - kỹ thuật
- PHỤ LỤC III MẪU BẢNG ĐỊNH MỨC THÔNG DỤNG
- PHỤ LỤC IV MỘT SỐ THỂ LOẠI PHỔ BIẾN ĐƯỢC ĐỊNH MỨC
- I - Một số thể loại phổ biến được định mức trong hoạt động báo in, báo điện tử
- II. Một số thể loại phổ biến được định mức trong sản xuất chương trình phát thanh
- III. Một số thể loại phổ biến được định mức trong sản xuất chương trình truyền hình
- IV. Một số thành phần công việc chính phục vụ công tác xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
- 4.1. Trong hoạt động báo in, báo điện tử
- 4.1.1. Công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo
- 1. Thể loại tin, bài phản ánh
- 2. Thể loại bài chính luận
- 3. Thể loại bài phóng sự, ký sự, điều tra
- 4. Thể loại bài phỏng vấn
- 5. Thể loại bài nghiên cứu trao đổi
- 6. Thể loại ảnh báo chí
- 7. Thể loại tranh báo chí
- 8. Thể loại bài trả lời bạn đọc
- 4.1.2. Công tác thiết kế, chế bản báo in
- 4.1.3. Công tác thiết kế, chế bản, đăng tải báo điện tử
- 4.1.4. Công tác in các loại ấn phẩm báo in
- 4.2. Một số thành phần công việc chính phục vụ công tác xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật trong sản xuất các chương trình phát thanh
- 1. BẢN TIN THỜI SỰ
- 1.1. Bản tin thời sự trực tiếp
- 1.1.1. Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 5 phút
- 1.1.2. Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 10 phút, 15 phút
- 1.2. Bản tin thời sự ghi âm phát sau
- 1.2.1. Bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 5 phút
- 1.2.2. Bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 10 phút, 15 phút
- 2. BẢN TIN CHUYÊN ĐỀ GHI ÂM PHÁT SAU
- 2.1. Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau thời lượng 5 phút, 10 phút
- 2.2. Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau thời lượng 15 phút
- 3. BẢN TIN TIẾNG DÂN TỘC
- 4. CHƯƠNG TRÌNH THỜI TỔNG HỢP
- 4.1. Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp
- 4.2. Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau
- 5. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG NƯỚC NGOÀI
- 5.1. Bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp
- 5.1.1. BẢN TIN THỜI SỰ TIẾNG NƯỚC NGOÀI GHI ÂM PHÁT SAU
- 5.2. Bản tin chuyên đề tiếng nước ngoài
- 5.3. Chương trình thời sự tổng hợp tiếng nước ngoài ghi âm phát sau
- 6. BẢN TIN THỜI TIẾT
- 7. CHƯƠNG TRÌNH TƯ VẤN
- 7.1. Chương trình tư vấn trực tiếp
- 7.2. Chương trình tư vấn phát sau
- 8. CHƯƠNG TRÌNH TỌA ĐÀM
- 8.1. Chương trình tọa đàm trực tiếp
- 8.2. Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau
- 9. CHƯƠNG TRÌNH TẠP CHÍ
- 10. CHƯƠNG TRÌNH ĐIỂM BÁO
- 11. PHÓNG SỰ
- 11.1. Phóng sự chính luận
- 11.2. Phóng sự chân dung
- 11.3. Phóng sự điều tra
- 12. CHƯƠNG TRÌNH TƯỜNG THUẬT TRỰC TIẾP TRÊN SÓNG PHÁT THANH
- 13. CHƯƠNG TRÌNH GIAO LƯU
- 14. CHƯƠNG TRÌNH BÌNH LUẬN
- 15. CHƯƠNG TRÌNH XÃ LUẬN
- 16. TIỂU PHẨM
- 17. GAME SHOW
- 18. BIÊN TẬP KỊCH TRUYỀN THANH
- 19. BIÊN TẬP CA KỊCH
- 20. THU TÁC PHẨM MỚI
- 21. ĐỌC TRUYỆN
- 22. PHÁT THANH VĂN HỌC
- 23. BÌNH TRUYỆN
- 24. TRẢ LỜI THÍNH GIẢ GHI ÂM PHÁT SAU
- 25. CHƯƠNG TRÌNH PHỔ BIẾN KIẾN THỨC
- 26. BIÊN TẬP BỘ NHẠC HIỆU, NHẠC CẮT CHƯƠNG TRÌNH
- 27. SHOW PHÁT THANH
- 27.1. Show phát thanh trực tiếp
- 27.1.1. Show phát thanh trực tiếp thời lượng 30 phút
- 27.1.2. Show phát thanh trực tiếp thời lượng 60 phút
- 27.1.3. Show phát thanh trực tiếp thời lượng 115 phút
- 27.2. Show phát thanh phát sau
- 4.3. Một số thành phần công việc chính phục vụ công tác xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật trong sản xuất các chương trình truyền hình
- 1. Bản tin truyền hình
- 1.1. Bản tin truyền hình ngắn
- 1.2. Bản tin truyền hình trong nước
- 1.2.1. Bản tin truyền hình trong nước phát trực tiếp
- 1.2.2. Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau
- 1.3. Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch
- 1.4. Bản tin truyền hình chuyên đề
- 1.5. Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch
- 1.6. Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài
- 1.7. Bản tin truyền hình thời tiết
- 1.8. Bản tin truyền hình chạy chữ
- 2. Chương trình thời sự tổng hợp
- 2.1. Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp
- 2.2. Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau
- 3. Phóng sự
- 3.1. Phóng sự chính luận
- 3.2. Phóng sự điều tra
- 3.3. Phóng sự đồng hành
- 3.4. Phóng sự chân dung
- 3.5. Phóng sự tài liệu
- 4. Ký sự
- 5. Phim tài liệu
- 5.1. Phim tài liệu - sản xuất
- 5.2. Phim tài liệu - Biên dịch
- 6. Tạp chí
- 7. Tọa đàm
- 7.1. Tọa đàm trường quay trực tiếp
- 7.2. Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau
- 8. Giao lưu
- 8.1. Giao lưu trường quay
- 8.2. Giao lưu ngoại cảnh
- 8.3. Giao lưu trường quay trực tiếp có chương trình biểu diễn nghệ thuật
- 9. Tư vấn qua truyền hình
- 10. Tường thuật trực tiếp
- 11. Hình hiệu, trailer
- 11.1. Trailer cổ động
- 11.2. Trailer giới thiệu
- 11.3. Hình hiệu kênh
- 11.4. Bộ hình hiệu chương trình
- 11.5. Hình hiệu quảng cáo
- 12. Đồ họa
- 12.1. Đồ họa mô phỏng động
- 12.2. Đồ họa mô phỏng tĩnh
- 12.3. Đồ họa bản tin dạng mô phỏng động
- 12.4. Đồ họa bản tin dạng mô phỏng tĩnh
- 12.5. Đồ họa bản tin dạng biểu đồ
- 13. Trả lời khán giả
- 13.1. Trả lời khán giả trực tiếp
- 13.2. Trả lời khán giả ghi hình phát sau
- 14. Chương trình truyền hình trên mạng internet
- 15. Chương trình biên tập - trong nước
- 16. BIÊN DỊCH VÀ PHỤ ĐỀ
- 1. Biên dịch và phụ đề từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài
- 1.1. Biên dịch và phụ đề bản tin, chương trình thời sự, trả lời khán giả
- 1.2. Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
- 1.3. Biên dịch và phụ đề tạp chí
- 1.4. Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình
- 2.1. Biên dịch bản tin, chương trình thời sự và trả lời khán giả
- 2.2. Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
- 2.3. Biên dịch và phụ đề tạp chí
- 2.4. Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình
- 3. Biên dịch và phụ đề từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc
- 3.1. Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả
- 3.2. Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
- 3.3. Biên dịch và phụ đề tạp chí
- 3.4. Biên dịch tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình
- 4. Biên dịch và phụ đề từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt
- 4.1. Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả
- 4.2. Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
- 4.3. Biên dịch và phụ đề tạp chí
- 4.4. Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình
- PHỤ LỤC V MÔ TẢ ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRONG XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN GIÁ
Thông tư số 05/2024/TT-BTTTT ngày 14/06/2024 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Hướng dẫn xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực báo chí thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông
- Số hiệu văn bản: 05/2024/TT-BTTTT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
- Ngày ban hành: 14-06-2024
- Ngày có hiệu lực: 01-08-2024
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh