- THÔNG TƯ BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRONG HOẠT ĐỘNG PHỐI HỢP TÌM KIẾM, CỨU NẠN HÀNG HẢI
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- TẬP 1: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY TÌM KIẾM, CỨU NẠN; CÔNG TÁC PHỐI HỢP TÌM KIẾM, CỨU NẠN TRÊN BIỂN
- CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG
- 1. Giới thiệu chung
- 2. Căn cứ xây dựng định mức
- 3. Giải thích từ ngữ
- 4. Phạm vi áp dụng định mức
- 5. Đối tượng áp dụng định mức
- 6. Nội dung định mức
- CHƯƠNG II. NỘI DUNG CÔNG VIỆC
- 1. Quy trình bảo dưỡng thường xuyên phương tiện thủy tìm kiếm, cứu nạn
- 2. Quy trình phối hợp tìm kiếm, cứu nạn trên biển
- CHƯƠNG III. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
- 1. Định mức KT-KT công tác bảo dưỡng thường xuyên phương tiện thủy TKCN
- 1.1. Định mức công tác bảo dưỡng phương tiện thủy TKCN hàng ngày
- 1.2. Định mức bảo dưỡng phương tiện thủy TKCN tại bến
- 1.3. Định mức KT-KT bảo dưỡng phương tiện thủy TKCN kết hợp trong công tác huấn luyện, hợp luyện nghiệp vụ TKCN trên biển
- 2. Định mức KT-KT công tác phối hợp hoạt động tìm kiếm, cứu nạn trên biển
- 2.1. Định mức KT-KT công tác phối hợp hoạt động tìm kiếm, cứu nạn trên biển của tàu TKCN chuyên dùng
- 2.2. Định mức KT-KT công tác phối hợp hoạt động tìm kiếm, cứu nạn trên biển của tàu, ca nô chuyên dùng khác
- 2.3. Định mức công tác thường trực phối hợp TKCN
- TẬP 2: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG TÌM KIẾM CỨU NẠN; TIÊU HAO ĐIỆN NĂNG CỦA THIẾT BỊ THÔNG TIN LIÊN LẠC PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG TÌM KIẾM CỨU NẠN; KÊNH TRUYỀN KẾT NỐI THÔNG TIN PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG TÌM KIẾM CỨU NẠN
- CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG
- 1. Giới thiệu chung
- 2. Căn cứ xây dựng định mức
- 3. Giải thích từ ngữ
- 4. Phạm vi áp dụng định mức
- 5. Đối tượng áp dụng định mức
- 6. Nội dung định mức
- CHƯƠNG II. NỘI DUNG CÔNG VIỆC
- 1. Bảo dưỡng đối với thiết bị thông tin liên lạc phục vụ hoạt động TKCN
- 1.1. Bảo dưỡng máy tính
- 1.2. Bảo dưỡng máy Inmarsat C
- 1.3. Bảo dưỡng máy thu phát MF/HF
- 1.4. Bảo dưỡng máy thu phát VHF
- 1.5. Bảo dưỡng máy thu Navtex
- 1.6. Bảo dưỡng cột Anten (dưới 35m)
- 1.7. Bảo dưỡng bộ chuyển đổi nguồn AC/DC 220V/24V-20A
- 1.8. Bảo dưỡng thiết bị lưu điện (UPS): 10KVA
- 2. Bảo dưỡng đối với máy phát điện được trang bị tại trụ sở Trung tâm và đơn vị
- 2.1. Chạy bảo dưỡng máy phát điện hàng tuần
- 2.2. Bảo dưỡng máy phát điện theo chu kỳ
- CHƯƠNG III. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
- 1. Định mức KT-KT bảo dưỡng thiết bị thông tin liên lạc phục vụ hoạt động TKCN
- 2. Định mức KT-KT bảo dưỡng đối với máy phát điện được trang bị tại trụ sở Trung tâm và đơn vị
- 3. Định mức KT-KT tiêu hao điện năng của thiết bị thông tin liên lạc phục vụ hoạt động TKCN
- 4. Định mức KT-KT kênh truyền kết nối thông tin phục vụ hoạt động TKCN
- TẬP 3: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VẬT TƯ, PHỤ TÙNG THAY THẾ VÀ VẬT TƯ, PHỤ TÙNG DỰ PHÒNG CỦA PHƯƠNG TIỆN THỦY TÌM KIẾM, CỨU NẠN
- CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG
- 1. Giới thiệu chung
- 2. Căn cứ xây dựng định mức
- 3. Giải thích từ ngữ
- 4. Phạm vi áp dụng định mức
- 5. Đối tượng áp dụng định mức
- 6. Nội dung định mức
- CHƯƠNG II. NỘI DUNG CÔNG VIỆC
- 1. Vật tư, phụ tùng thay thế đối với phương tiện thủy TKCN
- 2. Vật tư, phụ tùng dự phòng đối với phương tiện thủy TKCN
- CHƯƠNG III. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
- 1. Định mức KT-KT vật tư, phụ tùng thay thế của phương tiện thủy TKCN
- 1.1. Định mức thời gian thay thế vật tư, phụ tùng của tàu TKCN chuyên dùng
- 1.1.1. Định mức thời gian thay thế vật tư, phụ tùng của máy chính
- 1.1.2. Định mức thời gian thay thế vật tư, phụ tùng của máy phát điện tàu TKCN chuyên dùng
- 1.2. Định mức thời gian thay thế vật tư, phụ tùng của tàu, ca nô chuyên dùng khác
- 2. Định mức KT-KT vật tư, phụ tùng dự phòng của phương tiện thủy TKCN
- 2.1. Định mức vật tư, phụ tùng dự phòng của máy chính tàu SAR411, SAR412, SAR413
- 2.2. Định mức vật tư, phụ tùng dự phòng của máy chính tàu SAR272, SAR273, SAR274
- 2.3. Định mức vật tư, phụ tùng dự phòng của máy chính tàu SAR 27-01
- 2.4. Định mức vật tư, phụ tùng dự phòng tại kho của máy phát điện tàu SAR411, SAR412, SAR413, SAR272, SAR273, SAR274
- 2.5. Định mức vật tư, phụ tùng dự phòng tại kho của máy phát điện tàu SAR 27-01
- 2.6. Định mức vật tư, phụ tùng dự phòng tại kho của máy chính tàu, ca nô chuyên dùng khác
- TẬP 4: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TIÊU HAO NHIÊN LIỆU PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG PHỐI HỢP TÌM KIẾM, CỨU NẠN
- CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG
- 1. Giới thiệu chung
- 2. Căn cứ xây dựng định mức
- 3. Giải thích từ ngữ
- 4. Phạm vi áp dụng định mức
- 5. Đối tượng áp dụng định mức
- 6. Nội dung định mức
- CHƯƠNG II. NỘI DUNG CÔNG VIỆC
- CHƯƠNG III. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
- 1. Hướng dẫn tính toán áp dụng
- 2. Định mức KT-KT tiêu hao nhiên liệl, dầu bôi trơn và vận tốc trung bình của phương tiện thủy TKCN
- 2.1. Định mức KT-KT tiêu hao nhiên liệu, dầu bôi trơn và vận tốc trung bình của phương tiện thủy TKCN tại mức công suất khai thác 85%Neđm
- 2.2. Định mức tiêu hao nhiên liệu, dầu bôi trơn của phương tiện thủy TKCN tại các mức công suất khai thác
- 3. Định mức KT-KT tiêu hao nhiên liệu, dầu bôi trơn của động cơ lai máy phát điện được trang bị tại trụ sở Trung tâm, đơn vị
- 4. Định mức KT-KT tiêu hao nhiên liệu, dầu bôi trơn của phương tiện bộ
Thông tư số 04/2025/TT-BGTVT ngày 10/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Về Định mức kinh tế - kỹ thuật trong hoạt động phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải
- Số hiệu văn bản: 04/2025/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 10-01-2025
- Ngày có hiệu lực: 01-03-2025
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh