- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH BỘ CHỈ TIÊU THỐNG KÊ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CỦA VIỆT NAM
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- PHỤ LỤC I DANH MỤC CHỈ TIÊU THỐNG KÊ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CỦA VIỆT NAM
- PHỤ LỤC II NỘI DUNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CỦA VIỆT NAM
- Mục tiêu 1: Chấm dứt mọi hình thức nghèo ở mọi nơi
- 1.1.1. Tỷ lệ dân số sống dưới chuẩn nghèo quốc tế
- 1.2.1. Tỷ lệ nghèo đa chiều
- 1.2.2. Tỷ lệ trẻ em nghèo đa chiều
- 1.3.1.a. Tỷ lệ người lao động tham gia bảo hiểm xã hội
- 1.3.1.b. Tỷ lệ người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp
- 1.3.1.c. Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế
- 1.3.1.d. Số người được hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
- 1.3.1.e. Số người được hỗ trợ xã hội hàng tháng tại cộng đồng
- 1.3.1.g. Số người được hỗ trợ xã hội đột xuất
- 1.3.1.h. Số người được nuôi dưỡng tập trung trong cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
- 1.4.1. Tỷ lệ dân số sống trong hộ tiếp cận với các dịch vụ cơ bản
- Mục tiêu 2: Xóa đói, bảo đảm an ninh lương thực, cải thiện dinh dưỡng và thúc đẩy phát triển nông nghiệp bền vững
- 2.1.2. Tỷ lệ mất an ninh lương thực
- 2.2.1. Tỷ lệ trẻ em dưới 05 tuổi suy dinh dưỡng (chiều cao theo tuổi - thể thấp còi)
- 2.2.2.a. Tỷ lệ trẻ em dưới 05 tuổi suy dinh dưỡng (cân nặng theo chiều cao - thể gầy còm)
- 2.2.2.b. Tỷ lệ trẻ em dưới 05 tuổi thừa cân, béo phì
- 2.3.1. Năng suất lao động ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản
- 2.3.2. Thu nhập bình quân lao động ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản
- 2.4.1. Tỷ lệ diện tích đất sản xuất nông nghiệp đạt hiệu quả và bền vững
- 2.5.1.a. Số lượng nguồn gen giống cây trồng được bảo tồn
- 2.5.1.b. Số lượng nguồn gen giống vật nuôi được bảo tồn
- 2.c.1. Chỉ số giá tiêu dùng nhóm lương thực, thực phẩm
- Mục tiêu 3: Bảo đảm cuộc sống khỏe mạnh và tăng cường phúc lợi cho mọi người ở mọi lứa tuổi
- 3.1.1. Tỷ số tử vong mẹ trên 100.000 trẻ đẻ sống
- 3.1.2. Tỷ lệ phụ nữ đẻ được nhân viên y tế có kỹ năng đỡ
- 3.2.1. Tỷ suất chết của trẻ em dưới 05 tuổi
- 3.2.2.a. Tỷ suất chết của trẻ em dưới 01 tuổi
- 3.3.1.a. Số ca hiện nhiễm HIV được phát hiện trên 100.000 dân
- 3.3.2. Số ca mắc mới lao trên 100.000 dân
- 3.3.3. Số ca mắc mới sốt rét trên 100.000 dân
- 3.5.2. Tỷ lệ người từ 15 tuổi trở lên sử dụng rượu, bia tới mức nguy hại
- 3.6.1. Số vụ tai nạn giao thông; số người chết, bị thương do tai nạn giao thông
- 3.7.1. Tỷ lệ phụ nữ từ 15-49 tuổi có nhu cầu tránh thai và có sử dụng biện pháp tránh thai hiện đại
- 3.7.2. Tỷ suất sinh ở tuổi vị thành niên (10-14 tuổi; 15-19 tuổi)
- 3.8.1. Mức độ bao phủ các dịch vụ y tế thiết yếu
- 3.8.2. Tỷ lệ người sống trong hộ có chi phí y tế lớn so với tổng chi tiêu
- 3.a.1. Tỷ lệ người từ 15 tuổi trở lên sử dụng thuốc lá
- 3.b.1. Tỷ lệ trẻ em dưới 01 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
- 3.c.1. Số nhân viên y tế trên 10.000 dân
- Mục tiêu 4: Đảm bảo nền giáo dục có chất lượng, công bằng, toàn diện và thúc đẩy các cơ hội học tập suốt đời cho tất cả mọi người
- 4.1.1. Tỷ lệ học sinh đi học phổ thông
- 4.1.2. Tỷ lệ học sinh hoàn thành các cấp tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông
- 4.2.2. Tỷ lệ huy động trẻ em 05 tuổi đi học mẫu giáo
- 4.3.1.a. Số sinh viên đại học trên 10.000 dân
- 4.3.1.b. Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo
- 4.4.1. Tỷ lệ người từ 15-64 tuổi biết kỹ năng về công nghệ thông tin và truyền thông
- 4.5.1. Chỉ số bình đẳng giới trong giáo dục các cấp tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông
- 4.6.1. Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ
- 4.7.1. Tỷ lệ trường có phổ biến kiến thức về giới, phòng chống bạo lực, xâm hại; cung cấp kiến thức về HIV
- 4.a.1. Tỷ lệ các trường học có: (a) điện; (b) internet dùng cho mục đích học tập; (c) máy tính dùng cho mục đích học tập; (d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viên khuyết tật; (e) nước uống; (f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng giới tính và (g) chỗ rửa tay thuận tiện
- 4.c.1. Tỷ lệ giáo viên đạt trình độ chuẩn được đào tạo trở lên
- Mục tiêu 5: Đạt được bình đẳng về giới, tăng quyền và tạo cơ hội cho phụ nữ và trẻ em gái
- 5.1.1.a. Tỷ số giới tính khi sinh
- 5.2.1. Tỷ lệ phụ nữ và trẻ em gái từ 15 tuổi trở lên đã từng bị bạo lực bởi chồng hoặc bạn tình hiện tại hoặc trước đây trong 12 tháng qua
- 5.2.2. Tỷ lệ phụ nữ và trẻ em gái từ 15 tuổi trở lên đã từng bị bạo lực tình dục bởi những người không phải chồng hoặc không phải bạn tình trong 12 tháng qua
- 5.3.1. Tỷ lệ phụ nữ từ 20-24 tuổi đã kết hôn hoặc sống chung như vợ chồng lần đầu trước 15 tuổi, trước 18 tuổi
- 5.3.1.a. Tỷ lệ tảo hôn
- 5.4.1. Tỷ lệ thời gian làm công việc nội trợ và chăm sóc gia đình không được trả công
- 5.5.1.a. Tỷ lệ nữ đại biểu Quốc hội
- 5.5.1.b. Tỷ lệ nữ đại biểu Hội đồng nhân dân
- 5.5.2. Tỷ lệ nữ là nhà lãnh đạo trong các ngành, các cấp và các đơn vị
- 5.6.1. Tỷ lệ phụ nữ từ 15-49 tuổi tự quyết định về quan hệ tình dục, sử dụng biện pháp tránh thai và chăm sóc sức khỏe sinh sản
- 5.a.1. Tỷ lệ hộ sử dụng đất sản xuất nông nghiệp có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất sản xuất nông nghiệp
- 5.b.1. Tỷ lệ người sở hữu điện thoại di động
- Mục tiêu 6: Đảm bảo đầy đủ và quản lý bền vững tài nguyên nước và hệ thống vệ sinh cho tất cả mọi người
- 6.1.1. Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
- 6.2.1. Tỷ lệ dân số sử dụng hố xí hợp vệ sinh
- 6.3.1. Tỷ lệ nước thải đô thị được thu gom, xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn theo quy định
- 6.3.1.a. Tỷ lệ khu công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
- 6.4.1. a. Tỷ lệ hồ chứa lớn được kiểm soát, giám sát để bảo đảm duy trì dòng chảy tối thiểu của lưu vực sông
- 6.4.1.b. Tỷ lệ các hồ chứa lớn, quan trọng trên các lưu vực sông được vận hành theo quy chế phối hợp liên hồ chứa
- 6.6.1.a. Số lượng khu Ramsar được thành lập và công nhận
- Mục tiêu 7: Đảm bảo khả năng tiếp cận nguồn năng lượng bền vững, đáng tin cậy và có khả năng chi trả cho tất cả mọi người
- 7.1.1. Tỷ lệ dân số sử dụng điện
- 7.1.2. Tỷ lệ hộ có sử dụng nhiên liệu sạch
- 7.2.1. Tỷ trọng năng lượng tái tạo trong tổng tiêu dùng năng lượng cuối cùng
- 7.3.1.a. Tổng cung năng lượng sơ cấp/GDP
- 7.3.1.b. Tiêu hao năng lượng so với tổng sản phẩm trong nước
- 7.b.1. Công suất lắp đặt năng lượng tái tạo
- Mục tiêu 8: Đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững, toàn diện, liên tục; tạo việc làm đầy đủ, năng suất và việc làm tốt cho tất cả mọi người
- 8.1.1. Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người
- 8.1.1.b. Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước
- 8.2.1. Tốc độ tăng năng suất lao động
- 8.3.1. Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức
- 8.5.1. Thu nhập bình quân một lao động có việc làm
- 8.5.2. Tỷ lệ thất nghiệp
- 8.6.1. Tỷ lệ người từ 15-24 tuổi không có việc làm và không tham gia học tập hoặc đào tạo
- 8.7.1. Tỷ lệ người từ 05 - 17 tuổi tham gia lao động
- 8.8.1. Số người bị tai nạn lao động
- 8.9.1. Tỷ lệ đóng góp của hoạt động du lịch trong tổng sản phẩm trong nước
- 8.10.1. Số chi nhánh ngân hàng thương mại và số máy ATM trên 100.000 dân từ 15 tuổi trở lên
- 8.10.2. Tỷ lệ người từ 15 tuổi trở lên có tài khoản giao dịch tại ngân hàng hoặc các tổ chức được phép khác
- Mục tiêu 9: Xây dựng cơ sở hạ tầng có khả năng chống chịu cao, thúc đẩy công nghiệp hóa bao trùm và bền vững, tăng cường đổi mới
- 9.1.2.a. Số lượt hành khách vận chuyển và luân chuyển
- 9.1.2.b. Khối lượng hàng hóa vận chuyển và luân chuyển
- 9.2.1.a. Tỷ trọng giá trị tăng thêm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo trong tổng sản phẩm trong nước
- 9.2.1.b. Giá trị tăng thêm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo bình quân đầu người theo sức mua tương đương
- 9.2.2. Tỷ trọng lao động có việc làm trong ngành công nghiệp chế biến, chế tạo
- 9.3.2. Số lượng doanh nghiệp nhỏ và vừa đang có dư nợ tại các tổ chức tín dụng
- 9.5.1. Chi cho nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ so với tổng sản phẩm trong nước (GDP)
- 9.5.2. Số người hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trên 1.000.000 dân
- 9.c.1. Tỷ lệ dân số được phủ sóng bởi mạng di động
- 9.c.2. Tỷ lệ hộ gia đình được phủ mạng internet băng rộng cáp quang
- Mục tiêu 10: Giảm bất bình đẳng trong xã hội
- 10.1.1.a. Tốc độ tăng thu nhập bình quân đầu người của 40% dân số có thu nhập thấp nhất so với tốc độ tăng trưởng về thu nhập bình quân đầu người
- 10.1.1.b. Tốc độ tăng chi tiêu bình quân đầu người của 40% dân số có chi tiêu thấp nhất so với tốc độ tăng trưởng về chi tiêu bình quân đầu người
- 10.2.1. Tỷ lệ người sống dưới 50% thu nhập trung vị
- 10.4.1. Tỷ trọng giá trị lao động trong tổng sản phẩm trong nước
- 10.4.2. Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số Gini)
- 10.7.1. Tỷ lệ chi phí tuyển dụng mà lao động di cư phải trả so với thu nhập hàng tháng ở nước đến làm việc
- Mục tiêu 11: Phát triển đô thị, nông thôn bền vững, có khả năng chống chịu; đảm bảo môi trường sống và làm việc an toàn; phân bổ hợp lý dân cư và lao động theo vùng
- 11.1.1. Tỷ lệ dân số sống trong các nhà tạm
- 11.5.1. Số người chết, mất tích, bị thương do thiên tai trên 100.000 dân
- 11.5.2. Tổng giá trị thiệt hại do thiên tai gây ra
- 11.6.1. Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt đô thị được thu gom, xử lý
- 11.8.1. Tỷ lệ xã được công nhận đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
- 11.8.2. Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt nông thôn được thu gom, xử lý
- Mục tiêu 12: Đảm bảo mô hình sản xuất và tiêu dùng bền vững
- 12.4.2. Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý
- 12.4.3. Tỷ lệ khu vực ô nhiễm môi trường đất được xử lý, cải tạo và phục hồi theo quy định
- Mục tiêu 13. Ứng phó kịp thời, hiệu quả với biến đổi khí hậu và thiên tai
- 13.1.1. Số người chết, mất tích, bị thương do thiên tai trên 100.000 dân
- 13.2.2. Lượng phát thải khí nhà kính bình quân đầu người
- 13.3.1.a. Tỷ lệ cơ sở phát thải khí nhà kính xây dựng và thực hiện kế hoạch giảm phát thải khí nhà kính
- 13.3.2. Tỷ lệ dân số được phổ biến kiến thức về phòng, chống thiên tai
- Mục tiêu 14. Bảo tồn và sử dụng bền vững đại dương, biển và nguồn lợi biển để phát triển bền vững
- 14.1.1.a. Tỷ lệ điểm quan trắc chất lượng nước biển ven bờ đạt yêu cầu của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các thông số: Ô nhiễm chất hữu cơ (N-NH4+) và dầu mỡ khoáng
- 14.5.1. Tỷ lệ diện tích các khu bảo tồn biển, ven biển trên tổng diện tích tự nhiên vùng biển quốc gia
- Mục tiêu 15: Bảo vệ và phát triển rừng bền vững, bảo tồn đa dạng sinh học, phát triển dịch vụ hệ sinh thái, chống sa mạc hoá, ngăn chặn suy thoái và phục hồi tài nguyên đất
- 15.1.1. Tỷ lệ che phủ rừng
- 15.1.2. Tỷ lệ diện tích các khu bảo tồn thiên nhiên trên đất liền so với diện tích lãnh thổ đất liền
- 15.2.1a. Diện tích rừng được bảo vệ
- 15.3.1. Tỷ lệ diện tích đất bị thoái hóa
- 15.6.1. Tỷ lệ tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tham gia vào hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về nguồn gen và tri thức truyền thống về nguồn gen
- 15.6.2. Số lượng hồ sơ tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích
- Mục tiêu 16: Thúc đẩy xã hội hoà bình, công bằng, bình đẳng vì phát triển bền vững, tạo khả năng tiếp cận công lý cho tất cả mọi người; xây dựng các thể chế hiệu quả, có trách nhiệm giải trình và có sự tham gia ở các cấp
- 16.1.1. Số nạn nhân của tội cố ý giết người trên 100.000 dân
- 16.1.3. Tỷ lệ dân số bị bạo lực
- 16.1.4. Tỷ lệ dân số cảm thấy an toàn khi đi bộ một mình quanh khu vực sống sau khi trời tối
- 16.2.1. Tỷ lệ người dưới 18 tuổi đã từng bị người chăm sóc, nuôi dưỡng xử phạt về thể chất hoặc bị xử phạt về tinh thần trong tháng qua
- 16.2.2. Số nạn nhân của nạn mua bán người được phát hiện trên 100.000 dân
- 16.2.3. Tỷ lệ người từ 18-29 tuổi đã từng bị bạo lực tình dục trước 18 tuổi
- 16.3.1. Tỷ lệ nạn nhân bị bạo lực trong 12 tháng qua đã trình báo với cơ quan có thẩm quyền hoặc cơ quan, đoàn thể có thể hỗ trợ
- 16.4.2. Tổng số vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ trái phép bị tịch thu
- 16.5.1. Tỷ lệ người phải trả chi phí không chính thức khi sử dụng dịch vụ công
- 16.5.2. Tỷ lệ doanh nghiệp phải trả chi phí không chính thức khi sử dụng dịch vụ công
- 16.6.1. Tỷ lệ chi ngân sách nhà nước so với dự toán chi ngân sách nhà nước đã được phê duyệt
- 16.6.2. Tỷ lệ dân số hài lòng về dịch vụ công trong lần gần đây nhất
- 16.9.1. Tỷ lệ trẻ em dưới 05 tuổi đã được đăng ký khai sinh
- Mục tiêu 17: Tăng cường phương thức thực hiện và thúc đẩy đối tác toàn cầu vì sự phát triển bền vững
- 17.1.1 Tỷ lệ thu ngân sách nhà nước so với tổng sản phẩm trong nước
- 17.1.2. Tỷ trọng các khoản chi được bảo đảm từ nguồn thu thuế
- 17.3.1.a. Vốn hỗ trợ phát triển chính thức và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài
- 17.3.1.b. Vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam
- 17.4.1. Nghĩa vụ trả nợ nước ngoài quốc gia so với tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ
- 17.6.1. Số thuê bao truy nhập Internet băng rộng trên 100 dân
- 17.8.1. Tỷ lệ người sử dụng Internet
- 17.11.1. Trị giá hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 17.17.1. Tổng số dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư
- 17.19.1. Tỷ lệ đăng ký khai sinh
- 17.19.2. Tỷ lệ đăng ký khai tử
Thông tư số 02/2025/TT-BKHĐT ngày 03/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quy định Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển bền vững của Việt Nam
- Số hiệu văn bản: 02/2025/TT-BKHĐT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Ngày ban hành: 03-01-2025
- Ngày có hiệu lực: 10-03-2025
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Thông tư số 02/2025/TT-BKHĐT ngày 03/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quy định Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển bền vững của Việt Nam
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (1)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (1)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh