- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH BỘ CHỈ TIÊU THỐNG KÊ QUỐC GIA VỀ BIỂN VÀ HẢI ĐẢO VÀ BỘ CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ QUỐC GIA BIỂN MẠNH
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Bộ chỉ tiêu thống kê quốc gia về biển và hải đảo và bộ chỉ tiêu đánh giá quốc gia biển mạnh
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- PHỤ LỤC I DANH MỤC CHỈ TIÊU THỐNG KÊ QUỐC GIA VỀ BIỂN VÀ HẢI ĐẢO VÀ CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ QUỐC GIA BIỂN MẠNH
- PHỤ LỤC II NỘI DUNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ QUỐC GIA VỀ BIỂN VÀ HẢI ĐẢO VÀ CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ QUỐC GIA BIỂN MẠNH
- Nhóm 01. Chỉ tiêu tổng hợp
- 0101. Chỉ số tổng hợp quản trị biển và hải đảo của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển
- 0102. Chỉ số phát triển con người (HDI) của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển
- Nhóm 02. Kinh tế biển
- 0201. Số hộ khai thác, nuôi trồng thủy sản biển
- 0202. Số lượng cơ sở dịch vụ hậu cần nghề cá
- 0203. Thể tích lồng, bè nuôi trồng thủy sản biển
- 0204. Số lượng tàu khai thác thủy sản biển có động cơ
- 0205. Số lượng trung tâm kinh tế biển
- 0206. Số lượng tàu biển
- 0207. Số lượng, năng lực bốc xếp hiện có và mới tăng của cảng biển
- 0208. Số cơ sở lưu trú du lịch biển
- 0209. Số buồng của cơ sở lưu trú du lịch biển
- 0210. Số lượt khách quốc tế đến Việt Nam qua đường biển
- 0211. Số lượt hành khách vận chuyển và luân chuyển đường biển
- 0212. Khối lượng hàng hóa vận chuyển và luân chuyển đường biển
- 0213. Khối lượng hàng hóa thông qua cảng biển
- 0214. Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản biển
- 0215. Diện tích thu hoạch thủy sản nuôi trồng biển
- 0216. Diện tích khu vực phân bố san hô, cỏ biển
- 0217. Diện tích nuôi trồng thủy sản biển được chứng nhận thực hành nuôi trồng thủy sản tốt (VietGAP) và tương đương
- 0218. Sản lượng thủy sản khai thác biển
- 0219. Sản lượng thủy sản nuôi trồng biển
- 0220. Sản lượng khai thác dầu, khí
- 0221. Trị giá xuất khẩu thủy sản biển
- 0222. Doanh thu vận tải đường biển, kho bãi biển và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường biển
- 0223. Doanh thu từ điện gió, điện thủy triều
- 0224. Công suất lắp đặt và sản lượng điện từ năng lượng gió, thủy triều
- 0225. Tỷ lệ năng lượng từ gió, thủy triều trong tổng cung năng lượng sơ cấp
- 0226. Tỷ trọng sản lượng điện từ năng lượng gió, thuỷ triều trên tổng sản lượng điện sản xuất
- 0227. Tỷ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế biển trong tổng sản phẩm trong nước
- 0228. Tỷ lệ đóng góp tổng sản phẩm trên địa bàn của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển trong tổng sản phẩm trong nước
- Nhóm 03. Xã hội
- 0301. Thu nhập bình quân đầu người 01 tháng của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển
- 0302. Số lao động có việc làm trong các ngành kinh tế biển
- 0303. Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc trong các ngành kinh tế biển
- 0304. Tỷ lệ bệnh viện, trung tâm y tế huyện đảo có khả năng triển khai kỹ thuật ngoại khoa tương đương bệnh viện hạng II
- 0305. Tỷ lệ xã đảo đạt tiêu chí quốc gia về y tế xã
- 0306. Tỷ lệ tàu vận tải biển thực hiện đầy đủ các quy định về y tế
- 0307. Số lượng thuyền viên có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn đang làm việc trên tàu vận tải biển
- 0308. Số học viên, sinh viên tốt nghiệp các ngành học liên quan đến kinh tế biển trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp
- Nhóm 04. Môi trường
- 0401. Số lượng giấy phép nhận chìm ở biển được cấp
- 0402. Số vụ, số lượng dầu tràn và hóa chất rò rỉ trên biển, diện tích bị ảnh hưởng
- 0403. Chiều dài bờ biển và diện tích vùng bờ được áp dụng quản lý tổng hợp
- 0404. Số lượng loài thủy sản trong Danh mục loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm được sinh sản nhân tạo, ương nuôi thành công
- 0405. Số lượng loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm được lập hồ sơ, giám sát, đánh giá liên quan đến môi trường, nguồn lợi thủy sản và hệ sinh thái biển
- 0406. Số khu, diện tích và tỷ lệ diện tích các khu bảo tồn biển, ven biển so với diện tích tự nhiên vùng biển quốc gia
- 0407. Số khu, diện tích và tỷ lệ diện tích các khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản ở vùng biển
- 0408. Số khu, diện tích và tỷ lệ diện tích các khu vực cấm khai thác có thời hạn ở vùng biển
- 0409. Số khu, diện tích và tỷ lệ diện tích khu vực cư trú nhân tạo cho loài thủy sản ở biển
- 0410. Diện tích rừng ngập mặn ven biển
- 0411. Diện tích các khu vực biển được giao, cho thuê đang khai thác, sử dụng
- 0412. Tỷ lệ diện tích vùng biển được điều tra cơ bản theo tỷ lệ bản đồ 1:500.000
- 0413. Tỷ lệ diện tích hệ sinh thái biển được phục hồi
- 0414. Tỷ lệ chất thải nguy hại, chất thải rắn sinh hoạt được thu gom và xử lý đạt quy chuẩn môi trường ở các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển
- 0415. Tỷ lệ khu kinh tế, khu công nghiệp, khu đô thị ven biển được quy hoạch, xây dựng theo hướng bền vững
Thông tư số 01/2025/TT-BKHĐT ngày 02/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quy định bộ chỉ tiêu thống kê quốc gia về biển và hải đảo và bộ chỉ tiêu đánh giá quốc gia biển mạnh
- Số hiệu văn bản: 01/2025/TT-BKHĐT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Ngày ban hành: 02-01-2025
- Ngày có hiệu lực: 10-03-2025
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Thông tư số 01/2025/TT-BKHĐT ngày 02/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quy định bộ chỉ tiêu thống kê quốc gia về biển và hải đảo và bộ chỉ tiêu đánh giá quốc gia biển mạnh
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (2)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh