- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ NGÀNH KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Nội dung chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư
- Điều 4. Nội dung báo cáo thống kê các chỉ tiêu về giám sát và đánh giá đầu tư, quản lý đấu thầu, thu hút đầu tư nước ngoài
- Điều 5. Trách nhiệm thi hành
- Điều 6. Kinh phí thực hiện
- Điều 7. Hiệu lực thi hành
- PHỤ LỤC SỐ I: BIỂU MẪU BÁO CÁO VỀ ĐẦU TƯ
- Biểu số: 01.N.THKTQD TỔNG SỐ DỰ ÁN VÀ VỐN ĐẦU TƯ CÔNG THUỘC NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
- Biểu số: 02a.H.ĐTNN TỔNG HỢP TÌNH HÌNH THU HÚT ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
- Biểu số: 02b.H.ĐTNN TỔNG HỢP LŨY KẾ CÁC DỰ ÁN CÒN HIỆU LỰC ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
- Biểu số: 03.N.ĐTNN LAO ĐỘNG, DOANH THU, LỢI NHUẬN VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CỦA CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
- Biểu số: 04a.H.ĐTNN SỐ DỰ ÁN ĐẦU TƯ MỚI, SỐ LƯỢT DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH VỐN VÀ VỐN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP CỦA VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI
- Biểu số: 04b.H.ĐTNN LŨY KẾ CÁC DỰ ÁN CÒN HIỆU LỰC CÓ VỐN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP CỦA VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI
- Biểu số: 05.N.ĐTNN TÌNH HÌNH THỰC HIỆN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
- Biểu số: 06.H.KTĐN TÌNH HÌNH THU HÚT, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI
- Biểu số: 07a.H.KTĐN TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KÝ KẾT VÀ GIẢI NGÂN VỐN NƯỚC NGOÀI (VỐN ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI)
- Biểu số: 07b.H.KTĐN DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NƯỚC NGOÀI (VỐN ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI KÝ KẾT
- Biểu số: 07c.H.KTĐN TIẾN ĐỘ GIẢI NGÂN VỐN ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI
- Biểu số: 07d.H.KTĐN TIẾN ĐỘ GIẢI NGÂN VỐN ĐỐI ỨNG CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI
- Biểu số: 08.N.KTĐN TÌNH HÌNH VẬN ĐỘNG VÀ THỰC HIỆN CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ KHÔNG THUỘC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI DÀNH CHO VIỆT NAM (VIỆN TRỢ)
- Biểu số: 09a.N.KTĐN TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN VIỆN TRỢ KHÔNG THUỘC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI DÀNH CHO VIỆT NAM
- Biểu số: 09b.N.KTĐN DANH MỤC CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ KHÔNG THUỘC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN DÀNH CHO VIỆT NAM
- Biểu số: 09c.N.KTĐN TIẾN ĐỘ GIẢI NGÂN CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ KHÔNG THUỘC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN DÀNH CHO VIỆT NAM
- GIẢI THÍCH BIỂU MẪU BÁO CÁO
- Biểu số 01.N.THKTQD: Tổng số nhiệm vụ, dự án và vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước
- Biểu số 02a.H.ĐTNN: Tổng hợp tình hình thu hút đầu tư nước ngoài tại Việt Nam; Biểu số: 02b.H.ĐTNN: Tổng hợp lũy kế các dự án còn hiệu lực đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
- Biểu số 03.N.ĐTNN: Lao động, doanh thu, lợi nhuận và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước của các dự án đầu tư nước ngoài
- Biểu số 04a.H.ĐTNN. Số dự án đầu tư mới, số lượt dự án điều chỉnh vốn và vốn đầu tư trực tiếp của Việt Nam ra nước ngoài
- Biểu số 04b.H.ĐTNN. Lũy kế các dự án còn hiệu lực có vốn đầu tư trực tiếp của Việt Nam ra nước ngoài
- Biểu số 05.N.ĐTNN: Tình hình thực hiện đầu tư ra nước ngoài
- Biểu số 06.H.KTĐN: Tình hình thu hút, quản lý và sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
- Biểu số 07a.H.KTĐN: Tổng hợp tình hình ký kết và giải ngân vốn nước ngoài (vốn ODA, vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài); Biểu số 07b.H.KTĐN: Danh mục các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn nước ngoài (vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài) ký kết; Biểu số 07c.H.KTĐN: Tiến độ giải ngân vốn ODA, vốn vay ưu đãi và Biểu số 07d.H.KTĐN: Tiến độ giải ngân vốn đối ứng các chương trình, dự án ODA, vốn vay ưu đãi
- Biểu số 08.N.KTĐN. Tình hình vận động và thực hiện các khoản viện trợ không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam (viện trợ)
- Biểu số 09a.N.KTĐN: Tổng hợp tình hình tiếp nhận viện trợ không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam; Biểu số 09b.N.KTĐN: Danh mục các khoản viện trợ không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân dành cho Việt Nam và Biểu số 09c.N.KTĐN: Tiến độ giải ngân các khoản viện trợ không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân dành cho Việt Nam
- PHỤ LỤC II: BIỂU MẪU BÁO CÁO VỀ QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, KHU CÔNG NGHIỆP
- Biểu số 01.N.QLKKT SỐ LƯỢNG VÀ DIỆN TÍCH CÁC KHU KINH TẾ
- Biểu số: 02.N.QLKKT SỐ LƯỢNG, DIỆN TÍCH, VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KẾT CẤU HẠ TẦNG VÀ TÌNH HÌNH XỬ LÝ NƯỚC THẢI CỦA CÁC KHU CÔNG NGHIỆP
- Biểu số: 03.N.QLKKT SỐ LAO ĐỘNG TRỰC TIẾP LÀM VIỆC TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP
- GIẢI THÍCH BIỂU MẪU BÁO CÁO
- Biểu số 01.N.QLKKT: Số lượng và diện tích các khu kinh tế
- Biểu số 02.N.QLKKT: Số lượng, diện tích, vốn đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng và tình hình xử lý nước thải của các khu công nghiệp
- Biểu số 03.N.QLKKT: Số lao động trực tiếp làm việc tại các khu công nghiệp
Thông tư số 03/2025/TT-BKHĐT ngày 15/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư
- Số hiệu văn bản: 03/2025/TT-BKHĐT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Ngày ban hành: 15-01-2025
- Ngày có hiệu lực: 01-04-2025
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Thông tư số 03/2025/TT-BKHĐT ngày 15/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Kế hoạch và Đầu tư
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (1)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (1)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh