- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH MÃ SỐ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ XẾP LƯƠNG VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH CÔNG TÁC XÃ HỘI
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Chức danh và mã số chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã hội
- Điều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành công tác xã hội
- Chương II TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
- Điều 4. Công tác xã hội viên chính - Mã số: V.09.04.01
- Điều 5. Công tác xã hội viên - Mã số: V.09.04.02
- Điều 6. Nhân viên công tác xã hội - Mã số: V.09.04.03
- Chương III BỔ NHIỆM VÀ XẾP LƯƠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP ĐỐI VỚI VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH CÔNG TÁC XÃ HỘI
- Điều 7. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành công tác xã hội
- Điều 8. Xếp lương
- Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 10. Tổ chức thực hiện
- Điều 11. Hiệu lực thi hành
- Điều 12. Trách nhiệm thi hành
Thông tư số 26/2022/TT-BLĐTBXH ngày 12/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương Binh và Xã hội Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành công tác xã hội
- Số hiệu văn bản: 26/2022/TT-BLĐTBXH
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương Binh và Xã hội
- Ngày ban hành: 12-12-2022
- Ngày có hiệu lực: 28-01-2023
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh