- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Lao động – Thương binh và Xã hội
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- PHỤ LỤC I DANH MỤC HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
- PHỤ LỤC II QUY ĐỊNH NỘI DUNG HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
- I. CHỈ TIÊU THỐNG KÊ QUỐC GIA GIAO CHO BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BÌNH VÀ XÃ HỘI CHỊU TRÁCH NHIỆM THU THẬP, TÔNG HỢP
- II. CHỈ TIÊU THỐNG KÊ DO BỘ BAN HÀNH
- 01. Lĩnh vực Lao động – Việc làm
- 101. Số người tham gia bảo hiểm thất nghiệp được hỗ trợ học nghề
- 102. Số người hưởng trợ cấp thất nghiệp được tư vấn giới thiệu việc làm
- 103. Số lao động người nước ngoài đang làm việc ở Việt Nam được cấp giấy phép
- 104. Tỷ lệ người lao động tìm được việc làm qua Trung tâm dịch vụ việc làm
- 105. Số người lao động được tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quĩ Quốc gia về việc làm
- 106. Số doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm được cấp phép
- 107. Số doanh nghiệp được cấp phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài
- 108. Số lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài trong năm theo hợp đồng
- 109. Số lao động làm việc có thời hạn ở nước ngoài kết thúc hợp đồng về nước
- 110. Số vụ tai nạn lao động
- 111. Số người bị tai nạn lao động
- 112. Số vụ và số người tham gia đình công
- 113. Tiền lương bình quân tháng của lao động trong doanh nghiệp
- 02. Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp
- 201. Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp
- 202. Số giáo viên, giảng viên
- 203. Số học viên, học sinh, sinh viên thuộc hệ thống giáo dục nghề nghiệp
- 204. Chi ngân sách nhà nước cho hoạt động giáo dục nghề nghiệp
- 205. Số cán bộ quản lý giáo dục nghề nghiệp
- 206. Số lượt người được hỗ trợ học nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng
- 03. Lĩnh vực người có công
- 301. Số lượt người được hưởng trợ cấp ưu đãi người có công trong kỳ báo cáo
- 302. Số hộ người có công được hỗ trợ cải thiện nhà ở
- 303. Kinh phí hỗ trợ hộ người có công cải thiện nhà ở
- 304. Tổng quỹ đền ơn đáp nghĩa
- 04. Bảo trợ xã hội - Giảm nghèo
- 401. Số người được hỗ trợ xã hội hàng tháng tại cộng đồng
- 402. Số người được hỗ trợ xã hội đột xuất
- 403. Số hộ, số nhân khẩu thiếu đói
- 404. Số người được nuôi dưỡng tập trung trong cơ trở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
- 405. Kinh phí trợ giúp xã hội
- 406. Số cơ sở bảo trợ xã hội
- 407. Số hộ nghèo
- 408. Số hộ cận nghèo
- 409. Số hộ thoát nghèo
- 410. Số hộ nghèo phát sinh
- 411. Tổng kinh phí giảm nghèo
- 05. Lĩnh vực Phòng chống tệ nạn xã hội
- 501. Số người bán dâm bị xử phạt hành chính
- 502. Số người bán dâm được hỗ trợ giảm hại và hoà nhập cộng đồng
- 503. Số người nghiện ma tuý được cai nghiện
- 504. Số người sau cai nghiện được quản lý tại nơi cư trú
- 505. Số người sau cai nghiện được quản lý tại nơi cư trú được tạo việc làm và hỗ trợ cho vay vốn
- 506. Số cơ sở cai nghiện ma túy
- 507. Số người làm công tác phòng chống ma tuý, phòng chống mại dâm
- 508. Nạn nhân bị mua bán trở về được hưởng các dịch vụ tái hòa nhập cộng đồng
- 510. Số cơ sở kinh doanh dịch vụ được kiểm tra
- 511. Kinh phí Phòng chống Tệ nạn xã hội
- 06. Lĩnh vực Trẻ em
- 601. Số trẻ em
- 602. Số trẻ có hoàn cảnh đặc biệt
- 603. Tỷ lệ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt được chăm sóc
- 604. Số xã/ phường và tỷ lệ xã/ phường phù hợp với trẻ em
- 605. Số cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em
- 07. Lĩnh vực Bình đẳng giới
- 701. Số người làm công tác bình đẳng giới và sự tiến bộ phụ nữ
- 702. Kinh phí thực hiện công tác bình đẳng giới
- 08. Thanh tra và các lĩnh vực khác
- 801. Số cuộc thanh tra hành chính
- 802. Số kiến nghị thanh tra hành chính
- 803. Số cuộc Thanh tra chuyên ngành
- 804. Số kiến nghị thanh tra chuyên ngành
- 805. Số lượt tiếp công dân
- 806. Số đơn thư khiếu nại, tố cáo đã xử lý
- 807. Số vụ khiếu nại, tố cáo đã giải quyết
- 808. Tổng số văn bản quy phạm pháp luật ban hành trong năm
Thông tư số 04/2024/TT-BLĐTBXH ngày 06/05/2024 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương Binh và Xã hội Quy định về Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Lao động - Thương binh và Xã hội
- Số hiệu văn bản: 04/2024/TT-BLĐTBXH
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương Binh và Xã hội
- Ngày ban hành: 06-05-2024
- Ngày có hiệu lực: 21-06-2024
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Thông tư số 04/2024/TT-BLĐTBXH ngày 06/05/2024 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương Binh và Xã hội Quy định về Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Lao động - Thương binh và Xã hội
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (1)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (2)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh