- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, TRUY XUẤT NGUỒN GỐC LÂM SẢN
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Xác định số lượng, khối lượng lâm sản
- Điều 5. Bảng kê lâm sản
- Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KHAI THÁC THỰC VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG, ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG
- Mục 1. PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC
- Điều 6. Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng thông thường
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 2 Thông tư 22/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024
- Điều 7. Phê duyệt Phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
- Mục II. TRÌNH TỰ KHAI THÁC THỰC VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG, ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG
- Điều 8. Khai thác tận dụng gỗ loài thực vật rừng thông thường từ rừng tự nhiên
- Điều 9. Khai thác tận thu gỗ loài thực vật rừng thông thường từ rừng tự nhiên
- Điều 10. Khai thác thực vật rừng ngoài gỗ đối với loài thực vật rừng thông thường từ rừng tự nhiên
- Điều 11. Khai thác thực vật rừng thông thường từ rừng trồng do Nhà nước là đại diện chủ sở hữu; khai thác thực vật rừng thông thường từ rừng phòng hộ là rừng trồng do tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư tự đầu tư
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 2 Thông tư 22/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024
- Điều 12. Khai thác thực vật rừng thông thường từ rừng sản xuất là rừng trồng do tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư tự đầu tư; cây trồng phân tán, cây vườn nhà có tên trùng với cây gỗ loài thực vật rừng thông thường từ rừng tự nhiên
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 2 Thông tư 22/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024
- Điều 13. Thu thập mẫu vật thực vật rừng thông thường phục vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ trong rừng đặc dụng
- Điều 14. Khai thác động vật rừng thông thường, bộ phận, dẫn xuất của động vật rừng thông thường từ tự nhiên
- Chương III HỒ SƠ LÂM SẢN HỢP PHÁP
- Mục 1. HỒ SƠ NGUỒN GỐC LÂM SẢN
- Điều 15. Hồ sơ nguồn gốc lâm sản sau khai thác
- Điều 16. Hồ sơ nguồn gốc lâm sản nhập khẩu
- Điều 17. Hồ sơ nguồn gốc lâm sản sau xử lý tịch thu
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 2 Thông tư 22/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024
- Mục 2. HỒ SƠ LÂM SẢN KHI MUA BÁN, CHUYỂN GIAO QUYỀN SỞ HỮU, VẬN CHUYỂN TRONG NƯỚC VÀ XUẤT KHẨU
- Điều 18. Hồ sơ lâm sản khi mua bán, chuyển giao quyền sở hữu, vận chuyển trong nước
- Điều 19. Hồ sơ lâm sản khi xuất khẩu
- Mục 3. HỒ SƠ LÂM SẢN TẠI CƠ SỞ CHẾ BIẾN, KINH DOANH, CẤT GIỮ, NUÔI, TRỒNG THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG
- Điều 20. Hồ sơ lâm sản tại cơ sở chế biến, kinh doanh, cất giữ gỗ, thực vật rừng, động vật rừng, các loài thuộc
- Điều 21. Hồ sơ lâm sản tại cơ sở nuôi, trồng
- Chương IV ĐÁNH DẤU MẪU VẬT
- Điều 22. Đối tượng đánh dấu
- Điều 23. Hình thức, phương pháp, trách nhiệm đánh dấu mẫu vật
- Điều 24. Thông tin và đăng ký nhãn đánh dấu
- Chương V KIỂM TRA, TRUY XUẤT NGUỒN GỐC LÂM SẢN
- Điều 25. Đối tượng, hình thức kiểm tra
- Điều 26. Nội dung kiểm tra
- Điều 27. Nguyên tắc kiểm tra
- Điều 28. Kiểm tra theo kế hoạch
- Điều 29. Kiểm tra đột xuất
- Điều 30. Thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra của Kiểm lâm
- Điều 31. Trình tự kiểm tra
- Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 32. Trách nhiệm thi hành
- Điều 33. Hiệu lực thi hành
- Phụ lục
- Mẫu số 01: Bảng kê lâm sản áp dụng đối với gỗ tròn, gỗ xẻ, cây thân gỗ
- Mẫu số 02. Bảng kê lâm sản đối với sản phẩm gỗ
- Mẫu số 03: Bảng kê lâm sản áp dụng đối với thực vật rừng ngoài gỗ; bộ phận, dẫn xuất của thực vật rừng ngoài gỗ
- Mẫu số 04: Bảng kê lâm sản áp dụng đối với động vật rừng hoặc bộ phận, dẫn xuất của động vật rừng
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 15 Điều 2 Thông tư 22/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024
- Mẫu số 05: Bảng kê lâm sản áp dụng đối với trường hợp lâm sản là tang vật vụ vi phạm
- Mẫu số 06: Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản
- Mẫu số 07: Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản
- Mẫu số 08: Biên bản xác minh nguồn gốc lâm sản
- Mẫu số 09: Sổ theo dõi xác nhận Bảng kê lâm sản
- Mẫu số 10. Đơn đề nghị phê duyệt phương án khai thác thực vật rừng thông thường/động vật rừng thông thường/thu thập mẫu vật loài thông thường
- Mẫu số 11: Phương án khai thác gỗ loài thực vật rừng thông thường/thực vật rừng ngoài gỗ đối với loài thực vật rừng thông thường/thu thập mẫu vật loài thực vật rừng thông thường
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 15 Điều 2 Thông tư 22/2023/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/02/2024
- Mẫu số 12: Phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
- Mẫu số 13: Phiếu thông tin khai thác lâm sản
- Mẫu số 14: Sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật
- Mẫu số 15: Thông báo đánh dấu mẫu vật
- Mẫu số 16: Biên bản kiểm tra lâm sản
- Mẫu số 17: Biên bản kiểm tra khai thác lâm sản
- Mẫu số 18: Báo cáo nhập, xuất lâm sản
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản
- Số hiệu văn bản: 26/2022/TT-BNNPTNT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Ngày ban hành: 30-12-2022
- Ngày có hiệu lực: 15-02-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-02-2024
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh