- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH, HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, TÍNH HAO MÒN, KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH LÀ TÀI SẢN CHUYÊN DÙNG; CHẾ ĐỘ BÁO CÁO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH LÀ TÀI SẢN CHUYÊN DÙNG, TÀI SẢN PHỤC VỤ CÔNG TÁC QUẢN LÝ TẠI CÁC ĐƠN VỊ THUỘC BỘ QUỐC PHÒNG VÀ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH DO NHÀ NƯỚC GIAO CHO DOANH NGHIỆP QUẢN LÝ KHÔNG TÍNH THÀNH PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP THUỘC BỘ QUỐC PHÒNG
- Chương I PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Chương II QUY ĐỊNH BỔ SUNG DANH MỤC TÀI SẢN CHUYÊN DÙNG, TÀI SẢN PHỤC VỤ CÔNG TÁC QUẢN LÝ TRONG BỘ QUỐC PHÒNG
- Điều 3. Danh mục tài sản chuyên dùng
- Điều 4. Danh mục tài sản phục vụ công tác quản lý
- Chương III QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN LÝ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH LÀ TÀI SẢN CHUYÊN DÙNG
- Điều 5. Tiêu chuẩn, phân loại, đối tượng ghi sổ kế toán tài sản cố định là tài sản chuyên dùng
- Điều 6. Nguyên tắc quản lý tài sản cố định là tài sản chuyên dùng
- Chương IV NGUYÊN GIÁ, HAO MÒN, KHẤU HAO, GIÁ TRỊ CÒN LẠI CỦA TÀI SẢN CỐ ĐỊNH LÀ TÀI SẢN CHUYÊN DÙNG
- Điều 7. Nguyên giá tài sản cố định là tài sản chuyên dùng
- Điều 8. Tính hao mòn, trích khấu hao tài sản cố định là tài sản chuyên dùng
- Điều 9. Giá trị còn lại của tài sản cố định là tài sản chuyên dùng
- Điều 10. Quản lý tài sản cố định là tài sản chuyên dùng
- Chương V BÁO CÁO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH LÀ TÀI SẢN CHUYÊN DÙNG, TÀI SẢN PHỤC VỤ CÔNG TÁC QUẢN LÝ
- Mục 1. BÁO CÁO KÊ KHAI TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
- Điều 11. Hình thức, nội dung báo cáo kê khai tài sản cố định
- Điều 12. Mẫu báo cáo kê khai lần đầu và báo cáo kê khai bổ sung tài sản cố định
- Điều 13. Mẫu báo cáo kê khai định kỳ tài sản cố định
- Điều 14. Hồ sơ liên quan đến việc hình thành, biến động tài sản cố định
- Mục 2. BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CỐ ĐỊNH LÀ TÀI SẢN CHUYÊN DÙNG, TÀI SẢN PHỤC VỤ CÔNG TÁC QUẢN LÝ
- Điều 15. Báo cáo tài sản cố định
- Điều 16. Nội dung báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản cố định
- Điều 17. Trình tự, thời hạn báo cáo, tình hình quản lý, sử dụng tài sản cố định
- Chương VI QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, KHAI THÁC PHẦN MỀM QUẢN LÝ TÀI SẢN CÔNG
- Điều 18. Quản lý phần mềm
- Điều 19. Sử dụng, khai thác thông tin phần mềm
- Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 20. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 21. Hiệu lực thi hành
- Điều 22. Trách nhiệm thi hành
- PHỤ LỤC I BỔ SUNG DANH MỤC TÀI SẢN CHUYÊN DÙNG TRONG BỘ QUỐC PHÒNG
- PHỤ LỤC II BỔ SUNG DANH MỤC TÀI SẢN PHỤC VỤ CÔNG TÁC QUẢN LÝ TRONG BỘ QUỐC PHÒNG
- PHỤ LỤC III DANH MỤC TÀI SẢN, THỜI GIAN TÍNH HAO MÒN VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH LÀ TÀI SẢN CHUYÊN DÙNG TRONG BỘ QUỐC PHÒNG
- PHỤ LỤC IV HỆ THỐNG VĂN BẢN KÊ KHAI, BÁO CÁO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
- THẺ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH Mẫu số 01-ĐK/TSC
- Mẫu số 02a-ĐK/TSC-QSDĐ VĂN BẢN XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ TÍNH VÀO GIÁ TRỊ TÀI SẢN CỦA ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP
- Mẫu số 02b-ĐK/TSC-QSDĐ VĂN BẢN ĐIỀU CHỈNH GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ TÍNH VÀO GIÁ TRỊ TÀI SẢN CỦA ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP
- Mẫu số 03-ĐK/TSC ĐĂNG KÝ SỐ KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH LÀ TÀI SẢN CHUYÊN DÙNG
- Mẫu số 04a-ĐK/TSC BÁO CÁO KÊ KHAI NHÀ, ĐẤT CỦA ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP
- Mẫu số 04b-ĐK/TSC BÁO CÁO KÊ KHAI XE Ô TÔ CỦA ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP
- Mẫu số 04C-ĐK/TSC BÁO CÁO KÊ KHAI TÀI SẢN CỐ ĐỊNH KHÁC CỦA ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP (NGOÀI NHÀ, ĐẤT, XE Ô TÔ)
- Mẫu số 04d-ĐK/TSC BÁO CÁO KÊ KHAI TÀI SẢN SỬ DỤNG CHUNG
- Mẫu số 04đ-ĐK/TSC BÁO CÁO KÊ KHAI SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG VÀO MỤC ĐÍCH CHO THUÊ (Áp dụng đối với tài sản phục vụ công tác quản lý)
- Mẫu số 04e-ĐK/TSC BÁO CÁO KÊ KHAI SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG VÀO MỤC ĐÍCH KINH DOANH (Áp dụng đối với tài sản phục vụ công tác quản lý)
- Mẫu số 04g-ĐK/TSC BÁO CÁO KÊ KHAI SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG VÀO MỤC ĐÍCH LIÊN DOANH, LIÊN KẾT (Áp dụng đối với tài sản phục vụ công tác quản lý)
- Mẫu số 04h-ĐK/TSC BÁO CÁO KÊ KHAI SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG ĐỂ KHAI THÁC THEO HÌNH THỨC KHÁC (NGOÀI MỤC ĐÍCH CHO THUÊ, KINH DOANH, LIÊN DOANH, LIÊN KẾT)
- Mẫu số 04i-ĐK/TSC BÁO CÁO KÊ KHAI SỐ TIỀN THU ĐƯỢC TỪ KHAI THÁC TÀI SẢN CÔNG NĂM ………..
- Mẫu số 05a-ĐK/TSC BÁO CÁO KÊ KHAI THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP SỬ DỤNG TÀI SẢN
- Mẫu số 05b-ĐK/TSC BÁO CÁO KÊ KHAI THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN LÀ ĐẤT, NHÀ
- Mẫu số 05c-ĐK/TSC BÁO CÁO KÊ KHAI THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN LÀ Ô TÔ
- Mẫu số 05d-ĐK/TSC BÁO CÁO KÊ KHAI THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH KHÁC (NGOÀI ĐẤT, NHÀ, XE Ô TÔ)
- Mẫu số 06-ĐK/TSC BÁO CÁO KÊ KHAI THÔNG TIN XỬ LÝ TÀI SẢN CÔNG
- Mẫu số 07a-ĐK/TSC BÁO CÁO TỔNG HỢP HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG Phần 1: Tổng hợp chung
- Mẫu số 07a-ĐK/TSC BÁO CÁO TỔNG HỢP HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG Phần 2. Chi tiết theo loại hình đơn vị, doanh nghiệp
- Mẫu số 07a-ĐK/TSC BÁO CÁO TỔNG HỢP HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG Phần 3. Chi tiết theo từng đơn vị, doanh nghiệp
- Mẫu số 07b-ĐK/TSC BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CỐNG Phần 1: Tổng hợp chung
- Mẫu số 07b-ĐK/TSC BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CÔNG Phần 2: Chi tiết theo loại hình đơn vị, doanh nghiệp
- Mẫu số 07b-ĐK/TSC BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CÔNG Phần 3: Chi tiết theo từng đơn vị, doanh nghiệp
Thông tư số 72/2024/TT-BQP ngày 18/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Quy định, hướng dẫn thực hiện chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định là tài sản chuyên dùng; chế độ báo cáo tài sản cố định là tài sản chuyên dùng, tài sản phục vụ công tác quản lý tại các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc Bộ Quốc phòng
- Số hiệu văn bản: 72/2024/TT-BQP
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
- Ngày ban hành: 18-10-2024
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2025
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Thông tư số 72/2024/TT-BQP ngày 18/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Quy định, hướng dẫn thực hiện chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định là tài sản chuyên dùng; chế độ báo cáo tài sản cố định là tài sản chuyên dùng, tài sản phục vụ công tác quản lý tại các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc Bộ Quốc phòng
Văn bản bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh