- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH KỸ THUẬT ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ TÀI NGUYÊN VÀ THĂM DÒ KHOÁNG SẢN ĐẤT HIẾM
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Trình tự, tỷ lệ điều tra, đánh giá tài nguyên và thăm dò khoáng sản đất hiếm
- Điều 5. Nội dung điều tra tài nguyên khoáng sản đất hiếm
- Điều 6. Nội dung đánh giá khoáng sản đất hiếm
- Điều 7. Nội dung thăm dò khoáng sản đất hiếm
- Điều 8. Mật độ mạng lưới điều tra, đánh giá và thăm dò
- Điều 9. Công tác chuyển đổi số tài liệu nguyên thủy
- Điều 10. Ứng dụng công nghệ viễn thám trong điều tra, đánh giá
- Điều 11. Ứng dụng công nghệ GeoAI
- Điều 12. Lập đề án điều tra, đánh giá tài nguyên và thăm dò khoáng sản đất hiếm
- Điều 13. Tổng kết đề án điều tra, đánh giá tài nguyên và thăm dò khoáng sản đất hiếm
- Chương II ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN ĐẤT HIẾM
- Mục 1. ĐIỀU TRA TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN ĐẤT HIẾM
- Điều 14. Công tác địa chất
- Điều 15. Công tác địa vật lý
- Điều 16. Công tác khoan tay và công trình khai đào
- Điều 17. Lấy, gia công và phân tích mẫu
- Điều 18. Tổng hợp tài liệu, tính tài nguyên
- Điều 19. Sản phẩm điều tra tài nguyên khoáng sản đất hiếm
- Mục 2. ĐÁNH GIÁ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN ĐẤT HIẾM
- Điều 20. Công tác địa chất
- Điều 21. Công tác trắc địa
- Điều 22. Công tác địa vật lý
- Điều 23. Công tác khoan, khai đào công trình
- Điều 24. Lấy, gia công và phân tích mẫu
- Điều 25. Công tác địa chất thủy văn - địa chất công trình
- Điều 26. Công tác địa chất môi trường
- Điều 27. Tổng hợp tài liệu, tính tài nguyên
- Điều 28. Sản phẩm
- Chương III THĂM DÒ KHOÁNG SẢN ĐẤT HIẾM
- Điều 29. Phân chia nhóm mỏ thăm dò
- Điều 30. Yêu cầu chung về công tác thăm dò
- Điều 31. Cơ sở địa hình và công tác trắc địa
- Điều 32. Công tác địa chất
- Điều 33. Công tác địa vật lý
- Điều 34. Lựa chọn và bố trí công trình thăm dò
- Điều 35. Công tác lấy mẫu
- Điều 36. Công tác gia công mẫu
- Điều 37. Công tác phân tích mẫu
- Điều 38. Công tác bảo vệ môi trường trong quá trình thăm dò
- Điều 39. Công tác đánh giá điều kiện kỹ thuật khai thác mỏ
- Điều 40. Công tác tính trữ lượng và tài nguyên
- Điều 41. Cấp trữ lượng cao nhất và tỷ lệ các cấp trữ lượng
- Điều 42. Phân cấp trữ lượng và cấp tài nguyên khoáng sản đất hiếm
- Điều 43. Kỹ thuật và tiêu chí đánh giá trữ lượng cấp 121
- Điều 44. Kỹ thuật và tiêu chí đánh giá trữ lượng cấp 122
- Điều 45. Kỹ thuật và tiêu chí đánh giá tài nguyên cấp 221
- Điều 46. Kỹ thuật và tiêu chí đánh giá tài nguyên cấp 222
- Điều 47. Kỹ thuật và tiêu chí đánh giá tài nguyên cấp 333
- Điều 48. Nội dung, hình thức trình bày báo cáo kết quả thăm dò
- Điều 49. Sản phẩm
- Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 50. Hiệu lực thi hành
- Điều 51. Tổ chức thực hiện
- PHỤ LỤC I MẬT ĐỘ MẠNG LƯỚI ĐIỀU TRA TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN ĐẤT HIẾM
- PHỤ LỤC II MẬT ĐỘ MẠNG LƯỚI ĐÁNH GIÁ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN ĐẤT HIẾM
- PHỤ LỤC III MẠNG LƯỚI ĐỊNH HƯỚNG CÁC CÔNG TRÌNH THĂM DÒ KHOÁNG SẢN ĐẤT HIẾM DẠNG HẤP PHỤ ION
- PHỤ LỤC IV MẠNG LƯỚI ĐỊNH HƯỚNG CÁC CÔNG TRÌNH THĂM DÒ KHOÁNG SẢN ĐẤT HIẾM NGUYÊN SINH
- PHỤ LỤC PHÂN LOẠI MỨC ĐỘ PHỨC TẠP VỀ CẤU TRÚC ĐỊA CHẤT ĐỐI VỚI ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ KHOÁNG SẢN ĐẤT HIẾM DẠNG HẤP PHỤ ION
- PHỤ LỤC VI PHÂN LOẠI MỨC ĐỘ PHỨC TẠP VỀ CẤU TRÚC ĐỊA CHẤT ĐỐI VỚI ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ KHOÁNG SẢN ĐẤT HIẾM NGUYÊN SINH
- PHỤ LỤC VII PHÂN LOẠI VÙNG THEO MỨC ĐỘ KHÓ KHĂN ĐI LẠI
- PHỤ LỤC VIII BẢNG PHÂN CẤP TRỮ LƯỢNG VÀ CẤP TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN ĐẤT HIẾM
Thông tư số 21/2024/TT-BTNMT ngày 21/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá tài nguyên và thăm dò khoáng sản đất hiếm
- Số hiệu văn bản: 21/2024/TT-BTNMT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Ngày ban hành: 21-11-2024
- Ngày có hiệu lực: 06-01-2025
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh