- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ CỦA NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Chế độ báo cáo thống kê của ngành văn hóa, thể thao và du lịch
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- PHỤ LỤC I DANH MỤC VÀ BIỂU MẪU BÁO CÁO THỐNG KÊ CỦA NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
- PHỤ LỤC II HƯỚNG DẪN, GIẢI THÍCH CÁCH GHI BIỂU MẪU BÁO CÁO THỐNG KÊ
- Biểu số 1101.N/CTC-KHTC: Diện tích đất thiết chế văn hóa, thể thao
- Biểu số 2101.N/VH-SVHTTDL: Số bảo tàng
- Biểu số 2102.N/VH-SVHTTDL: Số di tích được xếp hạng
- Biểu số 2103.N/VH-SVHTTDL: Số di sản văn hóa phi vật thể
- Biểu số 2104.N/VH-SVHTTDL: Số di sản tư liệu
- Biểu số 2105.N/VH-SVHTTDL: Số đơn vị nghệ thuật chuyên nghiệp
- Biểu số 2106.N/VH-SVHTTDL: Số thiết chế văn hóa và công tác tập huấn nghiệp vụ
- Biểu số 2107.N/VH-SVHTTDL: Số hoạt động cổ động trực quan và tổ chức lễ kỷ niệm
- Biểu số 2108.N/VH-SVHTTDL: Số hoạt động xây dựng đời sống văn hóa cơ sở
- Biểu số 2109.N/VH-SVHTTDL: Số hoạt động nghệ thuật quần chúng
- Biểu số 2110.N/VH-SVHTTDL: Số hoạt động tuyên truyền lưu động
- Biểu số 2111.N/VH-SVHTTDL: Số hoạt động quảng cáo
- Biểu số 2112.N/VH-SVHTTDL: Số hoạt động kinh doanh dịch vụ karaoke, vũ trường
- Biểu số 2113.N/VH-MTNA"TL: Số triển lãm mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm không vì mục đích thương mại; số lượng họa sĩ, nhà điêu khắc, nghệ sĩ nhiếp ảnh; số lượng công trình tượng đài, trại sáng tác
- Biểu số 2114.N/VH-SVHTTDL: Số thư viện
- Biểu số 2115.N/VH-SVHTTDL: Số tài nguyên thông tin của thư viện công cộng
- Biểu số 2116.N/VH-SVHTTDL: Số nhân lực thư viện công cộng
- Biểu số 2117.N/VH-SVHTTDL: Chi ngân sách nhà nước cho thư viện công cộng
- Biểu số 2118.N/VH-SVHTTDL: Hiệu quả hoạt động của thư viện công cộng
- Biểu số 2119.N/VH-SVHTTDL: Số cơ sở sản xuất phim, phim sản xuất, phim nhập khẩu, đơn vị chiếu phim, buổi chiếu phim và lượt người xem
- Biểu số 2120. N/VH-VHDT: Văn hóa dân tộc thiểu số
- Biểu số 3101.N/GĐ-SVHTTDL: Số hộ gia đình
- Biểu số 3102.N/GĐ-SVHTTDL: Số vụ bạo lực gia đình
- Biểu số 3103.N/GĐ-SVHTTDL: Số người gây bạo lực gia đình được phát hiện và xử lý
- Biểu số 3104.N/GĐ-SVHTTDL: Số nạn nhân bạo lực gia đình được phát hiện và hỗ trợ
- Biểu số 3105.N/GĐ-SVHTĐL: Số biện pháp phòng, chống bạo lực gia đình
- Biểu số 4101.N/TDTT-TCDTT: Tỷ lệ người tập luyện thể dục, thể thao thường xuyên
- Biểu số 4102.N/TDTT-TCTDTT: Tỷ lệ gia đình thể thao
- Biểu số: 4103.N/TDTT-TCTDTT: Tỷ lệ cộng tác viên thể dục, thể thao
- Biểu số 4104.N/TDTTT-TCTDTT: Số câu lạc bộ thể thao
- Biểu số: 4105.N/TDTT-TCTDTT: Số vận động viên, trọng tài, huấn luyện viên
- Biểu số: 4106.N/TDTT-TCTDTT: Số giải thể thao tổ chức tại tỉnh/thành phố
- Biểu số: 4107.N/TDTT-TCTDTT: Số huy chương thi đấu thể thao quốc tế (các môn thi đấu có nội dung cá nhân)
- Biểu số: 4108.N/TDTT-TCTDTT: Số huy chương thi đấu thể thao quốc tế (các môn thi đấu có nội dung tập thể)
- Biểu số: 4109.N/TDTT-TCTDTT: Số huy chương thi đấu quốc gia
- Biểu số: 4110.N/TDTT-TCTDTT: Số công trình thể thao
- Biểu số: 4111.N/TDTT-TCTDTT: Nguồn lực cho thể dục thể thao
- Biểu số 5101.H/DL-SVHTTDL: Kết quả kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch
- Biểu số 5102.H/DL-SVHTTDL: Kết quả hoạt động kinh doanh dịch vụ
- Biểu số 5103.H/DL-SVHTTDL: Kết quả kinh doanh của khu, điểm du lịch; cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
- Biểu số 5104.H/DL-TH: Kết quả tổng hợp hoạt động du lịch
- Biểu số: 1101.N/CTC-KHTC DIỆN TÍCH ĐẤT THIẾT CHẾ VĂN HÓA, THỂ THAO
- Biểu số 2101.N/VH-SVHTTDL SỐ BẢO TÀNG
- Biểu số: 2102.N/VH-SVHTTDL SỐ DI TÍCH ĐƯỢC XẾP HẠNG
- Biểu số: 2103.N/VH-SVHTTDL SỐ DI SẢN VĂN HÓA PHI VẬT THỂ
- Biểu số: 2104.N/VH-SVHTTDL SỐ DI SẢN TƯ LIỆU
- Biểu số: 2105.N/VH-SVHTTDL SỐ ĐƠN VỊ NGHỆ THUẬT CHUYÊN NGHIỆP
- Biểu số: 2106.N/VH-SVHTTDL SỐ THIẾT CHẾ VĂN HÓA VÀ CÔNG TÁC TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ
- Biểu số: 2107.N/VH-SVHTTDL SỐ HOẠT ĐỘNG CỔ ĐỘNG TRỰC QUAN VÀ TỔ CHỨC LỄ KỶ NIỆM
- Biểu số: 2108.N/VH-SVHTTDL SỐ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG ĐỜI SỐNG VĂN HÓA CƠ SỞ
- Biểu số: 2109.N/VH-SVHTTDL SỐ HOẠT ĐỘNG NGHỆ THUẬT QUẦN CHÚNG
- Biểu số: 2110.N/VH-SVHTTDL SỐ HOẠT ĐỘNG TUYÊN TRUYỀN LƯU ĐỘNG
- Biểu số: 2111.N/VH-SVHTTDL SỐ HOẠT ĐỘNG QUẢNG CÁO
- Biểu số: 2112.N/VH-SVHTTDL SỐ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH DỊCH VỤ KARAOKE, VŨ TRƯỜNG
- Biểu số: 2113.N/VH-SVHTTDL SỐ TRIỂN LÃM MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH, TRIỂN LÃM KHÔNG VÌ MỤC ĐÍCH THƯƠNG MẠI, SỐ LƯỢNG HỌA SĨ, NHÀ ĐIÊU KHẮC, NGHỆ SĨ NHIẾP ẢNH; SỐ LƯỢNG CÔNG TRÌNH TƯỢNG ĐÀI, TRẠI SÁNG TÁC
- Biểu số: 2114.N/VH-SVHTTDL SỐ THƯ VIỆN
- Biểu số: 2115.N/VH-SVHTTDL SỐ TÀI NGUYÊN THÔNG TIN CỦA THƯ VIỆN CÔNG CỘNG
- Biểu số: 2116.N/VH-SVHTTDL SỐ NHÂN LỰC THƯ VIỆN CÔNG CỘNG
- Biểu số: 2117.N/VH-SVHTTDL CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHO THƯ VIỆN CÔNG CỘNG
- Biểu số: 2118.N/VH-SVHTTDL HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA THƯ VIỆN CÔNG CỘNG
- Biểu số: 2119.N/VH-SVHTTDL SỐ CƠ SỞ SẢN XUẤT PHIM, PHIM SẢN XUẤT, PHIM NHẬP KHẨU, ĐƠN VỊ CHIẾU PHIM, BUỔI CHIẾU PHIM VÀ LƯỢT NGƯỜI XEM
- Biểu số: 2120. N/VH-SVHTTDL VĂN HÓA DÂN TỘC THIỂU SỐ
- Biểu số: 3101.N/GĐ-SVHTTDL SỐ HỘ GIA ĐÌNH
- Biểu số: 3102.N/GĐ-SVHTTDL SỐ VỤ BẠO LỰC GIA ĐÌNH
- Biểu số: 3103.N/GĐ-GĐ SỐ NGƯỜI GÂY BẠO LỰC GIA ĐÌNH ĐƯỢC PHÁT HIỆN VÀ XỬ LÝ
- Biểu số: 3104.N/GĐ-GĐ SỐ NẠN NHÂN BẠO LỰC GIA ĐÌNH ĐƯỢC PHÁT HIỆN VÀ HỖ TRỢ
- Biểu số: 3105.N/GĐ-SVHTTDL SỐ BIỆN PHÁP PHÒNG, CHỐNG BẠO LỰC GIA ĐÌNH
- Biểu số: 4101.N/TDTT-SVHTTDL TỶ LỆ NGƯỜI TẬP LUYỆN THỂ DỤC, THỂ THAO THƯỜNG XUYÊN
- Biểu số: 4102.N/TDTT-SVHTTDL TỶ LỆ GIA ĐÌNH THỂ THAO
- Biểu số: 4103.N/TDTT-SVHTTDL TỶ LỆ CỘNG TÁC VIÊN THỂ DỤC, THỂ THAO
- Biểu số: 4104.N/TDTT-SVHTTDL SỐ CÂU LẠC BỘ THỂ THAO
- Biểu số: 4105.N/TDTT-SVHTTDL SỐ VẬN ĐỘNG VIÊN, TRỌNG TÀI, HUẤN LUYỆN VIÊN
- Biểu số: 4106.N/TDTT-SVHTTDL SỐ GIẢI THỂ THAO TỔ CHỨC TẠI TỈNH/THÀNH PHỐ
- Biểu số: 4107.N/TDTT-SVHTTDL SỐ HUY CHƯƠNG THI ĐẤU THỂ THAO QUỐC TẾ
- Biểu số: 4108.N/TDTT-SVHTTDL SỐ HUY CHƯƠNG THI ĐẤU THỂ THAO QUỐC TẾ
- Biểu số: 4109.N/TDTT-SVHTTDL SỐ HUY CHƯƠNG THI ĐẤU QUỐC GIA
- Biểu số: 4110.N/TDTT-SVHTTDL SỐ CÔNG TRÌNH THỂ THAO
- Biểu số: 4111.N/TDTT-SVHTTDL NGUỒN LỰC CHO THỂ DỤC THỂ THAO
- Biểu số: 5101.H/DL-SVHTTDL KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH DỊCH VỤ LƯU TRÚ DU LỊCH
- Biểu số: 5102.H/DL-SVHTTDL KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH
- Biểu số: 5103.H/DL-SVHTTDL KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KHU, ĐIỂM DU LỊCH; DỊCH VỤ DU LỊCH KHÁC ĐẠT TIÊU CHUẨN PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH
- Biểu số: 5104.H/DL-SVHTTDL KẾT QUẢ TỔNG HỢP HOẠT ĐỘNG DU LỊCH
Thông tư số 16/2022/TT-BVHTTDL ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy định chế độ báo cáo thống kê của ngành văn hóa, thể thao và du lịch
- Số hiệu văn bản: 16/2022/TT-BVHTTDL
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Ngày ban hành: 22-12-2022
- Ngày có hiệu lực: 15-02-2023
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Thông tư số 16/2022/TT-BVHTTDL ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy định chế độ báo cáo thống kê của ngành văn hóa, thể thao và du lịch
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (2)
- Thông tư số 04/2015/TT-BVHTTDL ngày 19/06/2015 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy định Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với cơ quan quản lý về Văn hóa, Gia đình và Thể dục Thể thao thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (19-06-2015)
- Thông tư số 27/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy định Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với cơ quan quản lý du lịch thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (31-12-2014)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (1)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh