- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ CÔNG TÁC DÂN TỘC
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Hệ thống chỉ tiêu thống kê công tác dân tộc
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- PHỤ LỤC 1 DANH MỤC CHỈ TIÊU THỐNG KÊ CÔNG TÁC DÂN TỘC
- PHỤ LỤC 2 NỘI DUNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ CÔNG TÁC DÂN TỘC
- I. CÁC CHỈ TIÊU LIÊN QUAN ĐẾN NGƯỜI DÂN TỘC THIỂU SỐ
- 1. Dân số người dân tộc thiểu số
- 0101. Dân số người dân tộc thiểu số
- 0102. Cơ cấu dân số người dân tộc thiểu số
- 0103. Số hộ dân tộc thiểu số
- 0104. Quy mô hộ dân tộc thiểu số
- 0105. Tỷ lệ tăng dân số dân tộc thiểu số
- 0106. Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh của người dân tộc thiểu số
- 0107. Tổng tỷ suất sinh của người dân tộc thiểu số
- 0108. Tỷ số giới tính khi sinh của người dân tộc thiểu số
- 0109. Tỷ lệ trẻ em dân tộc thiểu số dưới 5 tuổi được đăng ký giấy khai sinh
- 0110. Số lượng, tỷ lệ người dân tộc thiểu số kết hôn cận huyết thống
- 0111. Số lượng, tỷ lệ người dân tộc thiểu số tảo hôn
- 2. Lao động, việc làm của người dân tộc thiểu số
- 0201. Lực lượng lao động người dân tộc thiểu số
- 0202. Số lao động người dân tộc thiểu số có việc làm trong nền kinh tế
- 0203. Tỷ lệ người dân tộc thiểu số có việc làm so với lực lượng lao động người dân tộc thiểu số
- 0204. Tỷ lệ lao động có việc làm đã qua đào tạo của người dân tộc thiểu số
- 0205. Tỷ lệ lao động người dân tộc thiểu số thất nghiệp
- 0206. Tỷ lệ lao động người dân tộc thiểu số thiếu việc làm
- 0207. Số lượng, tỷ lệ hộ dân tộc thiểu số làm nghề thủ công truyền thống
- 0208. Số lượng, tỷ lệ hộ dân tộc thiểu số làm dịch vụ du lịch, sản xuất, kinh doanh
- 3. Thu nhập và chi tiêu hộ dân tộc thiểu số
- 0301. Thu nhập bình quân đầu người một tháng của người dân tộc thiểu số
- 0302. Chi tiêu bình quân đầu người 1 tháng của người dân tộc thiểu số
- 4. Đói nghèo và an sinh xã hội
- 0401. Chỉ số phát triển con người HDI của người dân tộc thiểu số và của vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
- 0402. Số lượng, tỷ lệ hộ nghèo đa chiều người dân tộc thiểu số
- 0403. Số lượng, tỷ lệ hộ cận nghèo đa chiều người dân tộc thiểu số
- 0404. Số lượng, tỷ lệ hộ dân tộc thiểu số có nhu cầu được vay vốn ưu đãi
- 0405. Số lượng, tỷ lệ hộ dân tộc thiểu số được vay vốn ưu đãi
- 0406. Tỷ lệ hộ có các trang thiết bị cơ bản phục vụ sinh hoạt của hộ dân tộc thiểu số
- 0407. Số lượng, tỷ lệ người dân tộc thiểu số khuyết tật
- 0408. Số lượng, tỷ lệ người dân tộc thiểu số cao tuổi cô đơn, không nơi nương tựa
- 0409. Số hộ, số khẩu người dân tộc thiểu số di cư tự do
- 0410. Số hộ, số khẩu người dân tộc thiểu số du canh, du cư
- 5. An toàn xã hội và an ninh trật tự
- 0501. Số lượng, tỷ lệ người dân tộc thiểu số nghiện ma túy
- 0502. Số vụ, số người dân tộc thiểu số tham gia trao đổi, tàng trữ, vận chuyển và mua bán trái phép các chất ma túy
- 0503. Số vụ, số người dân tộc thiểu số bị mua bán
- 0504. Số vụ, số người dân tộc thiểu số buôn lậu qua biên giới
- 6. Văn hóa, xã hội người dân tộc thiểu số
- 0601. Số lượng, tỷ lệ người dân tộc thiểu số thường xuyên mặc trang phục truyền thống của dân tộc mình
- 0602. Số lượng, tỷ lệ hộ dân tộc thiểu số ở nhà truyền thống của dân tộc mình
- 0603. Số lượng, tỷ lệ người dân tộc thiểu số từ 15 tuổi trở lên biết đọc và viết chữ của dân tộc mình
- 0604. Số lượng, tỷ lệ người dân tộc thiểu số nghe, nói, hiểu được tiếng nói của dân tộc mình
- 0605. Số lượng, tỷ lệ người dân tộc thiểu số nghe, nói, hiểu được tiếng phổ thông
- 0606. Số lượng, tỷ lệ người dân tộc thiểu số hiểu biết về lễ hội truyền thống của dân tộc mình
- 0607. Số lượng, tỷ lệ người dân tộc thiểu số biết sử dụng nhạc cụ truyền thống của dân tộc mình
- 0608. Số lượng, tỷ lệ người dân tộc thiểu số biết hát bài hát dân ca, dân vũ của dân tộc mình
- 0609. Số lượng, tỷ lệ thôn, bản vùng dân tộc thiểu số có nhà văn hóa/nhà sinh hoạt cộng đồng
- 0610. Số lượng, tỷ lệ hộ dân tộc thiểu số được nghe Đài Tiếng nói Việt Nam/đài địa phương
- 0611. Số lượng, tỷ lệ hộ dân tộc thiểu số được xem truyền hình Trung ương/địa phương
- 0612. Số lượng, tỷ lệ hộ dân tộc thiểu số tiếp cận Internet
- 7. Tiếp cận giáo dục của người dân tộc thiểu số
- 0701. Số lượng trường phổ thông của vùng đồng bào dân tộc thiểu số
- 0702. Số giáo viên người dân tộc thiểu số
- 0703. Số lượng, tỷ lệ các trường, điểm trường có đủ cơ sở vật chất đạt chuẩn
- 0704. Số lượng, tỷ lệ người dân tộc thiểu số trên 10 tuổi mù chữ, tái mù chữ
- 0705. Số lượng, tỷ lệ người dân tộc thiểu số biết đọc, biết viết tiếng Việt
- 0706. Số lượng, tỷ lệ trẻ em người dân tộc thiểu số đi học mẫu giáo
- 0707. Số lượng, tỷ lệ học sinh người dân tộc thiểu số đi học phổ thông
- 0708. Số lượng, tỷ lệ học sinh người dân tộc thiểu số bỏ học
- 0709. Số lượng, tỷ lệ học sinh người dân tộc thiểu số lưu ban
- 0710. Số lượng, tỷ lệ trẻ em người dân tộc thiểu số chưa bao giờ đến trường
- 0711. Số lượng người dân tộc thiểu số đang theo học trung cấp, cao đẳng, đại học, thạc sỹ, tiến sỹ
- 0712. Trình độ chuyên môn nghề nghiệp của người dân tộc thiểu số
- 0713. Số lượng, tỷ lệ người dân tộc thiểu số tốt nghiệp sơ cấp, trung cấp, cao đẳng, đại học có việc làm
- 8. Tiếp cận y tế của người dân tộc thiểu số
- 0801. Số lượng, tỷ lệ xã vùng dân tộc thiểu số có trạm y tế kiên cố (đạt chuẩn)
- 0802. Số lượng, tỷ lệ trạm y tế xã vùng dân tộc thiểu số có bác sĩ
- 0803. Số lượng, tỷ lệ trạm y tế xã vùng dân tộc thiểu số có nhân viên hộ sinh hoặc y sĩ sản nhi
- 0804. Số lượng, tỷ lệ bác sĩ, y tá, nhân viên y tế là người dân tộc thiểu số
- 0805. Số lượng, tỷ lệ thôn, bản vùng dân tộc thiểu số có nhân viên y tế
- 0806. Tỷ suất chết của người mẹ dân tộc thiểu số trong thời gian thai sản
- 0807. Số lượng, Tỷ lệ phụ nữ mang thai khám thai của người dân tộc thiểu số
- 0808. Số lượng, tỷ lệ phụ nữ người dân tộc thiểu số từ 15-49 tuổi có nhu cầu tránh thai đang sử dụng biện pháp tránh thai hiện đại
- 0809. Số lượng, tỷ lệ phụ nữ người dân tộc thiểu số sinh đẻ tại cơ sở y tế
- 0810. Số lượng, tỷ lệ phụ nữ người dân tộc thiểu số sinh đẻ tại nhà (có/không có bà đỡ)
- 0811. Số lượng, tỷ lệ ca sinh của phụ nữ người dân tộc thiểu số được nhân viên y tế có kỹ năng đỡ
- 0812. Tỷ suất chết của trẻ em người dân tộc thiểu số dưới 1 tuổi
- 0813. Tỷ suất chết của trẻ em người dân tộc thiểu số dưới 5 tuổi
- 0814. Tỷ lệ trẻ em người dân tộc thiểu số dưới 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
- 0815. Tỷ lệ trẻ em dân tộc thiểu số dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng
- 0816. Số lượng, tỷ lệ người dân tộc thiểu số sử dụng thẻ bảo hiểm y tế để khám chữa bệnh
- 0817. Số lượng, tỷ lệ người dân tộc thiểu số nhiễm HIV/AIDS
- 0818. Tỷ lệ hộ dân tộc thiểu số dùng màn tránh muỗi
- 9. Tiếp cận cơ sở hạ tầng kinh tế, xã hội của người dân tộc thiểu số
- 0901. Diện tích đất ở bình quân của một hộ dân tộc thiểu số
- 0902. Diện tích đất sản xuất bình quân của một hộ dân tộc thiểu số
- 0903. Số lượng gia súc bình quân một hộ dân tộc thiểu số
- 0904. Số lượng, tỷ lệ thôn bản vùng dân tộc thiểu số đã có đường giao thông được được cứng hóa từ trung tâm xã đến các thôn bản
- 0905. Tình trạng đường giao thông từ huyện đến trung tâm xã trên địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số
- 0906. Số lượng chợ trên địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số
- 0907. Số doanh nghiệp, cơ sở chế biến nông sản, lâm sản, thủy hải sản trên địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số
- 0908. Diện tích, tỷ lệ phần trăm đất canh tác được tưới tiêu bình quân hàng năm trên địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số
- 0909. Số lượng, tỷ lệ hộ dân tộc thiểu số sử dụng điện lưới quốc gia
- 0910. Số lượng, tỷ lệ thôn, bản vùng đồng bào dân tộc thiểu số có điện lưới quốc gia
- 0911. Số lượng, tỷ lệ hộ dân tộc thiểu số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
- 0912. Số lượng, tỷ lệ hộ dân tộc thiểu số có nhà ở kiên cố
- 0913. Số lượng, tỷ lệ hộ dân tộc thiểu số có hố xí hợp vệ sinh
- 0914. Tỷ lệ hộ dân tộc thiểu số nuôi, nhốt gia súc, gia cầm dưới gầm nhà, cạnh phòng ở
- 0915. Số lượng, tỷ lệ chủ doanh nghiệp là người dân tộc thiểu số
- 10. Cán bộ, đảng viên người dân tộc thiểu số
- 1001. Số lượng, tỷ lệ người dân tộc thiểu số tham gia cấp ủy Đảng các cấp ở địa phương
- 1002. Số lượng, tỷ lệ đại biểu Quốc hội là người dân tộc thiểu số
- 1003. Số lượng, tỷ lệ đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp là người dân tộc thiểu số
- 1004. Số lượng, tỷ lệ cán bộ, công chức người dân tộc thiểu số trong các cơ quan Đảng, nhà nước từ cấp huyện trở lên
- 1005. Số lượng, tỷ lệ cán bộ, công chức, người hoạt động không chuyên trách cấp xã là người dân tộc thiểu số
- 1006. Số lượng, tỷ lệ cán bộ, công chức người dân tộc thiểu số trong các tổ chức chính trị - xã hội
- 1007. Số lượng người có uy tín vùng dân tộc thiểu số
- 11. Tôn giáo người dân tộc thiểu số
- 1101. Số lượng các tín đồ tôn giáo là người dân tộc thiểu số
- 1102. Số lượng chức sắc, chức việc tôn giáo là người dân tộc thiểu số
- 1103. Số cơ sở thờ tự, nơi sinh hoạt tôn giáo trong cộng đồng người dân tộc thiểu số
- II. CÁC CHỈ TIÊU LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ DÂN TỘC
- 12. Nhân lực cho công tác dân tộc
- 1201. Số lượng công chức trong cơ quan công tác dân tộc các cấp
- 1202. Số lượng viên chức trong các đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban Dân tộc
- 1203. Số công chức, viên chức trong cơ quan công tác dân tộc các cấp được đào tạo, bồi dưỡng về kiến thức dân tộc, lý luận chính trị, quản lý nhà nước và đào tạo khác
- 13. Tài chính cho công tác dân tộc
- 1301. Chi cho ngân sách nhà nước cho phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
- 1302. Số các chương trình, dự án dành cho các dân tộc thiểu số
- MỤC LỤC
Thông tư số 05/2022/TT-UBDT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc Quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê công tác dân tộc
- Số hiệu văn bản: 05/2022/TT-UBDT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc
- Ngày ban hành: 30-12-2022
- Ngày có hiệu lực: 15-02-2023
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Thông tư số 05/2022/TT-UBDT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc Quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê công tác dân tộc
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (1)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (2)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh