- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH HỆ THỐNG BẢO ĐẢM GỖ HỢP PHÁP VIỆT NAM
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Chương II QUẢN LÝ GỖ NHẬP KHẨU, XUẤT KHẨU
- Mục 1. QUẢN LÝ GỖ NHẬP KHẨU
- Điều 4. Quy định chung về quản lý gỗ nhập khẩu
- Điều 5. Danh sách quốc gia, vùng lãnh thổ thuộc vùng địa lý tích cực
- Điều 6. Danh mục loài gỗ rủi ro
- Điều 7. Hồ sơ gỗ nhập khẩu
- Mục 2. QUẢN LÝ GỖ XUẤT KHẨU
- Điều 8. Quy định chung về quản lý gỗ xuất khẩu
- Điều 9. Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu
- Điều 10. Hồ sơ gỗ xuất khẩu
- Chương III PHÂN LOẠI DOANH NGHIỆP TRỒNG, KHAI THÁC VÀ CUNG CẤP GỖ RỪNG TRỒNG, CHẾ BIẾN, NHẬP KHẨU, XUẤT KHẨU GỖ
- Điều 11. Quy định chung về phân loại doanh nghiệp
- Điều 12. Tiêu chí phân loại doanh nghiệp
- Điều 13. Trình tự, thủ tục phân loại doanh nghiệp
- Chương IV GIẤY PHÉP FLEGT VÀ ĐÁNH GIÁ ĐỘC LẬP
- Mục 1. CẤP GIẤY PHÉP FLEGT
- Điều 14. Quy định chung về cấp giấy phép FLEGT
- Điều 15. Giấy phép FLEGT và thời hạn của giấy phép FLEGT
- Điều 16. Cấp giấy phép FLEGT
- Điều 17. Gia hạn giấy phép FLEGT
- Điều 18. Cấp thay thế giấy phép FLEGT
- Điều 19. Cấp lại giấy phép FLEGT
- Điều 20. Thu hồi giấy phép FLEGT
- Điều 21. Quy định về cấp giấy phép FLEGT qua môi trường điện tử
- Mục 2. ĐÁNH GIÁ ĐỘC LẬP
- Điều 22. Tiêu chí xác định tổ chức đánh giá độc lập
- Điều 23. Nội dung đánh giá
- Điều 24. Phương pháp, kỳ đánh giá và chế độ báo cáo
- Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 25. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Điều 26. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- Điều 27. Trách nhiệm của cơ quan Kiểm lâm, cơ quan cấp giấy phép FLEGT, cơ quan Hải quan và của tổ chức, cá nhân khác có liên quan
- Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 28. Hiệu lực thi hành
- Điều 29. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 30. Trách nhiệm thi hành
- PHỤ LỤC I
- Mẫu số 01 BẢNG KÊ GỖ NHẬP KHẨU
- Mẫu số 02 (được bãi bỏ)
- Mẫu số 03 (được bãi bỏ)
- Mẫu số 04 ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN NGUỒN GỐC GỖ XUẤT KHẨU
- Mẫu số 05 BẢNG KÊ GỖ XUẤT KHẨU
- Mẫu số 06 BẢNG KÊ SẢN PHẨM GỖ XUẤT KHẨU
- Mẫu số 07 BIÊN BẢN KIỂM TRA
- Mẫu số 08 BẢNG KÊ KHAI PHÂN LOẠI DOANH NGHIỆP
- Mẫu số 09 BẢNG MÔ TẢ HÀNG HÓA BỔ SUNG
- Mẫu số 10 Template 1: FLEGT Licence Format/Mẫu 1: Giấy phép FLEGT European Union/Liên minh châu Âu FLEGT
- Mẫu số 11 ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP FLEGT
- Mẫu số 12 BIÊN BẢN XÁC MINH
- Mẫu số 13 ĐỀ NGHỊ GIA HẠN/CẤP THAY THẾ/CẤP LẠI GIẤY PHÉP FLEGT
- Mẫu số 14 TỔNG HỢP THÔNG TIN TÌNH HÌNH NHẬP KHẨU, XUẤT KHẨU GỖ
- PHỤ LỤC II TIÊU CHÍ PHÂN LOẠI DOANH NGHIỆP
- Phụ lục III (được bãi bỏ)
Văn bản hợp nhất số 29/VBHN-BNNPTNT ngày 18/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hợp nhất Nghị định về quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam
- Số hiệu văn bản: 29/VBHN-BNNPTNT
- Loại văn bản: Văn bản hợp nhất
- Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Ngày ban hành: 18-10-2024
- Ngày có hiệu lực: 18-10-2024
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh