- QCVN 48:2024/BGTVT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ PHÂN CẤP VÀ GIÁM SÁT KỸ THUẬT GIÀN DI ĐỘNG TRÊN BIỂN
- PHẦN I QUY ĐỊNH CHUNG
- 1 Phạm vi điều chỉnh
- 2 Đối tượng áp dụng
- 3 Tài liệu viện dẫn và giải thích từ ngữ
- 3.1 Tài liệu viện dẫn
- 3.2 Giải thích từ ngữ
- 3.3 Chữ viết tắt
- PHẦN II QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT
- 1 Phân cấp và giám sát kỹ thuật
- 1.1 Quy định chung
- 1.2 Ký hiệu phân cấp của giàn
- 1.3 Phân cấp giàn chế tạo mới
- 1.3.1 Quy định chung
- 1.3.2 Yêu cầu về bản vẽ và tài liệu thiết kế
- 1.3.3 Kiểm tra phân cấp giàn chế tạo mới
- 1.4 Phân cấp giàn được chế tạo không qua giám sát
- 1.5 Giám sát kỹ thuật
- 1.5.1 Nội dung giám sát kỹ thuật
- 1.5.2 Nguyên tắc giám sát kỹ thuật
- 1.5.3 Các loại hình giám sát
- 1.5.4 Giám sát kỹ thuật đối với vật liệu và các sản phẩm
- 1.5.5 Cơ sở cung cấp dịch vụ và phòng thí nghiệm
- 1.5.6 Giám sát kỹ thuật trong chế tạo mới, hoán cải
- 1.5.7 Giám sát kỹ thuật giàn đang khai thác
- 1.5.8 Lắp đặt hoặc thay thế các sản phẩm, thiết bị
- 1.6 Duy trì cấp
- 1.7 Treo cấp
- 1.8 Rút cấp
- 1.9 Phân cấp lại
- 1.10 Thay đổi ký hiệu phân cấp giàn
- 2 Kiểm tra trong chế tạo mới
- 2.1 Sự có mặt của đăng kiểm viên
- 2.1.1 Nguyên tắc chung
- 2.1.2 Sự có mặt của đăng kiểm viên khi kiểm tra phần thân giàn và trang thiết bị
- 2.1.3 Sự có mặt của đăng kiểm viên khi kiểm tra hệ thống máy và trang bị điện
- 2.1.4 Sự có mặt của đăng kiểm viên khi kiểm tra hệ thống khoan
- 2.2 Quản lý chất lượng trong chế tạo
- 2.3 Kiểm tra thân giàn và trang bị
- 2.3.1 Quy định chung
- 2.3.2 Kiểm soát chế tạo thân giàn
- 2.3.3 Vật liệu
- 2.3.4 Thợ hàn và bản quy định kỹ thuật hàn
- 2.3.5 Hàn chế tạo
- 2.3.6 Kiểm tra không phá hủy
- 2.3.7 Bảo vệ chống ăn mòn
- 2.3.8 Kiểm tra mạn khô
- 2.3.9 Kiểm tra phân khoang
- 2.3.10 Tính toàn vẹn kín nước và kín thời tiết
- 2.3.11 Máy tính trên giàn để tính toán ổn định
- 2.3.12 Thử nghiệm phần thân giàn khi chế tạo
- 2.3.13 Sổ chế tạo
- 2.4 Kiểm tra máy, ống, bình chịu áp lực và trang bị
- 2.4.1 Quy định chung
- 2.4.2 Kiểm tra
- 2.4.3 Vật liệu và các điều kiện hoạt động
- 2.4.4 Động cơ đốt trong
- 2.4.5 Đường ống công nghệ
- 2.4.6 Các yêu cầu lắp đặt đường ống
- 2.4.7 Ống bằng kim loại và ống nhựa
- 2.4.8 Van
- 2.4.9 Phụ tùng ống
- 2.4.10 Bích nối
- 2.4.11 Xy lanh thủy lực
- 2.4.12 Ống hút nước biển và ống xả ngoài mạn
- 2.4.13 Thoát nước và xả trên giàn mặt nước và giàn tự nâng
- 2.4.14 Thiết bị làm mát nằm phía ngoài thân
- 2.4.15 Vị trí xuyên qua các biên kín nước
- 2.5 Kiểm tra các hệ thống cơ khí và ống công nghệ
- 2.6 Kiểm tra cáp và thiết bị điện
- 2.6.1 Yêu cầu chung
- 2.6.2 Kiểm tra thiết bị và dây cáp điện
- 2.6.3 Lắp đặt cáp
- 2.6.4 Bố trí và lắp đặt thiết bị
- 2.6.5 Nối đất
- 2.7 Kiểm tra hệ thống điện
- 2.7.1 Quy định chung
- 2.7.2 Nguồn điện chính
- 2.7.3 Nguồn điện sự cố
- 2.7.4 Hệ thống phân phối
- 2.7.5 Hệ thống bảo vệ mạch điện
- 2.7.6 Hệ thống điện của máy lái được lắp đặt trên giàn tự hành
- 2.7.7 Hệ thống đèn chiếu sáng và đèn hàng hải
- 2.7.8 Hệ thống thông tin liên lạc nội bộ
- 2.7.9 Báo động bằng tay
- 2.7.10 Hệ thống phát hiện và chống cháy
- 2.7.11 Thử hệ thống điện
- 2.8 Kiểm tra vùng nguy hiểm
- 2.9 Kiểm tra an toàn kỹ thuật phòng chống cháy
- 2.10 Thử đường dài
- 3 Kiểm tra trong quá trình khai thác giàn
- 3.1 Điều kiện để kiểm tra trong khai thác
- 3.2 Thời hạn kiểm tra và hoãn kiểm tra
- 3.3 Kế hoạch kiểm tra
- 3.4 Kiểm tra hàng năm
- 3.5 Kiểm tra trung gian
- 3.6 Kiểm tra định kỳ
- 3.6.1 Tất cả các loại giàn - Thân giàn
- 3.6.2 Kiểu giàn mặt nước
- 3.6.3 Giàn có cột ổn định
- 3.6.4 Giàn tự nâng
- 3.6.5 Kiểm tra định kỳ - Máy
- 3.6.6 Kiểm tra định kỳ - Thiết bị điện
- 3.6.7 Kiểm tra định kỳ - An toàn, phòng chống cháy và các tính năng đặc biệt (tất cả các kiểu giàn)
- 3.6.8 Chân vịt phụ trợ và Hệ thống định vị động
- 3.7 Kiểm tra trên đà hoặc tương đương
- 3.7.1 Các phần phải kiểm tra
- 3.7.2 Kiểm tra dưới nước thay thế cho lên đà (UWILD)
- 3.8 Kiểm tra riêng đối với giàn tự nâng sau khi kéo trên biển
- 3.9 Kiểm tra trục chân vịt
- 3.10 Kiểm tra nồi hơi
- 3.11 Kiểm tra các hệ thống điều khiển từ xa và tự động
- 3.12 Các yêu cầu đặc biệt đối với các giàn nhiều tuổi
- 3.13 Kiểm tra bất thường
- 4 Các yêu cầu kỹ thuật chi tiết
- PHẦN III QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
- 1 Quy định về chứng nhận giàn di động
- 2 Sự mất hiệu lực của giấy chứng nhận
- PHẦN IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
- 1 Trách nhiệm của chủ giàn, cơ sở thiết kế, chế tạo, hoán cải và sửa chữa giàn
- 2 Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam
- PHẦN V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Phụ lục A Thiết bị và hệ thống neo buộc (Quy định)
- Phụ lục B Kiểm tra máy tính để tính toán ổn định (Quy định)
- Phụ lục C Tạm dừng hoạt động và hoạt động lại (Quy định)
- Phụ lục D Kiểm tra các mô-đun di động (Quy định)
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 48:2024/BGTVT về Phân cấp và giám sát kỹ thuật giàn di động trên biển (Năm 2024)
- Số hiệu văn bản: QCVN48:2024/BGTVT
- Loại văn bản: TCVN/QCVN
- Cơ quan ban hành: Đang cập nhật
- Ngày ban hành: 28-06-2024
- Ngày có hiệu lực: 01-02-2025
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh