- QCVN 41:2024/BGTVT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
- PHẦN 1: QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- PHẦN 2: QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
- CHƯƠNG 1 THỨ TỰ HIỆU LỰC CỦA HỆ THỐNG BÁO HIỆU VÀ THỨ TỰ ĐƯỜNG ƯU TIÊN
- Điều 4. Thứ tự hiệu lực của hệ thống báo hiệu
- Điều 5. Thứ tự đường ưu tiên
- CHƯƠNG 2 TÍN HIỆU GIAO THÔNG
- Điều 6. Điều khiển giao thông bằng tín hiệu đèn
- Điều 7. Xe ưu tiên và tín hiệu của xe ưu tiên
- Điều 8. Hiệu lực của đèn tín hiệu
- Điều 9. Vị trí và độ cao đặt đèn tín hiệu
- Điều 10. Kích thước, hình dạng và các quy định khác của đèn tín hiệu
- CHƯƠNG 3 BIỂN BÁO HIỆU
- Điều 11. Phân loại biển báo hiệu
- Điều 12. Kích thước của biển báo
- Điều 13. Chữ viết, màu sắc và biểu tượng trên biển
- Điều 14. Biển báo giao thông có thông tin thay đổi, biển báo tạm thời
- Điều 15. Hiệu lực của biển báo
- Điều 16. Vị trí đặt biển báo theo chiều dọc và ngang đường
- Điều 17. Giá long môn và cột cần vươn
- Điều 18. Độ cao đặt biển và ghép biển
- Điều 19. Phản quang trên mặt biển báo
- Điều 20. Quy định về cột biển
- CHƯƠNG 4 BIỂN BÁO CẤM
- Điều 21. Tác dụng của biển báo cấm
- Điều 22. Ý nghĩa sử dụng các biển báo cấm
- Điều 23. Biển báo cấm theo thời gian
- Điều 24. Biển báo cấm nhiều loại phương tiện, đối tượng
- Điều 25. Kích thước, hình dạng và màu sắc của biển báo cấm
- Điều 26. Vị trí đặt biển báo cấm theo chiều đi và hướng hiệu lực của biển
- CHƯƠNG 5 BIỂN BÁO NGUY HIỂM VÀ CẢNH BÁO
- Điều 27. Tác dụng của biển báo nguy hiểm và cảnh báo
- Điều 28. Ý nghĩa sử dụng các biển báo nguy hiểm và cảnh báo
- Điều 29. Kích thước, hình dạng và màu sắc của biển báo nguy hiểm
- Điều 30. Vị trí đặt biển báo nguy hiểm và cảnh báo theo chiều đi và hiệu lực tác dụng của biển
- CHƯƠNG 6 BIỂN HIỆU LỆNH
- Điều 31. Tác dụng của biển hiệu lệnh
- Điều 32. Ý nghĩa sử dụng các biển hiệu lệnh
- Điều 33. Kích thước, hình dạng và màu sắc của biển hiệu lệnh
- Điều 34. Vị trí đặt biển hiệu lệnh theo chiều đi và hiệu lực tác dụng của biển
- CHƯƠNG 7 BIỂN CHỈ DẪN TRÊN ĐƯỜNG Ô TÔ KHÔNG PHẢI LÀ ĐƯỜNG CAO TỐC
- Điều 35. Tác dụng của biển chỉ dẫn
- Điều 36. Ý nghĩa sử dụng các biển chỉ dẫn
- Điều 37. Chú thích về chữ viết trên biển chỉ dẫn
- Điều 38. Kích thước, hình dạng và màu sắc của biển chỉ dẫn
- Điều 39. Vị trí đặt biển chỉ dẫn theo chiều đi trên đường ô tô không phải là đường cao tốc
- Điều 40. Quy định về biển chỉ dẫn chỉ hướng đường trên đường ô tô không phải là đường cao tốc
- CHƯƠNG 8 BIỂN PHỤ, BIỂN VIẾT BẰNG CHỮ
- Điều 41. Biển phụ
- Điều 43. Hình dạng, kích thước, hình vẽ của biển phụ, biển viết bằng chữ
- Điều 44. Chữ viết và chữ số của biển phụ, biển viết bằng chữ
- CHƯƠNG 9 BIỂN CHỈ DẪN TRÊN ĐƯỜNG CAO TỐC
- Điều 45. Quy định chung đối với biển chỉ dẫn trên đường cao tốc
- Điều 46. Nội dung biển chỉ dẫn trên đường cao tốc
- Điều 47. Các loại biển chỉ dẫn trên đường cao tốc
- Điều 48. Quy định chung đối với vạch kẻ đường
- Điều 49. Phân loại vạch kẻ đường
- Điều 50. Ý nghĩa sử dụng và kích thước của các vạch kẻ đường
- Điều 51. Hiệu lực của vạch kẻ đường
- CHƯƠNG 11 CỌC TIÊU, TIÊU PHẢN QUANG, TƯỜNG BẢO VỆ VÀ HÀNG RÀO CHẮN
- Điều 52. Tác dụng của cọc tiêu hoặc tường bảo vệ
- Điều 53. Hình dạng và kích thước cọc tiêu
- Điều 54. Các trường hợp cắm cọc tiêu
- Điều 55. Kỹ thuật cắm cọc tiêu
- Điều 56. Tiêu phản quang
- Điều 57. Tường bảo vệ
- Điều 58. Hàng rào chắn cố định
- Điều 59. Hàng rào chắn di động
- CHƯƠNG 12 CỘT KILÔMÉT, CỌC H
- Điều 60. Tác dụng của cột kilômét
- Điều 61. Phân loại cột kilômét
- Điều 62. Quy cách cột kilômét
- Điều 63. Vị trí đặt cột kilômét theo chiều cắt ngang đường
- Điều 64. Vị trí đặt cột kilômét theo chiều dọc đường
- Điều 65. Tên địa danh và khoảng cách ghi trên cốt kilômét
- Điều 66. Phạm vi áp dụng cột kilômét
- Điều 67. Cọc H (Cọc 100 m)
- CHƯƠNG 13 MỐC LỘ GIỚI
- Điều 68. Tác dụng của cọc mốc lộ giới
- Điều 69. Cấu tạo cọc mốc
- Điều 70. Quy định cắm cọc mốc lộ giới
- Điều 71. Các quy định khác
- CHƯƠNG 14 BÁO HIỆU CẤM ĐI LẠI
- Điều 72. Phân loại cấm đi lại
- Điều 73. Cấm riêng từng loại phương tiện
- Điều 74. Cấm riêng từng chiều đi
- Điều 75. Cấm toàn bộ sự đi lại
- Điều 76. Báo hiệu cấm đường trong những trường hợp khẩn cấp
- Điều 77. Báo hiệu cấm từng phần mặt đường, lề đường, vỉa hè
- CHƯƠNG 15 GƯƠNG CẦU LỒI, DẢI PHÂN CÁCH VÀ LAN CAN PHÒNG HỘ
- Điều 78. Gương cầu lồi
- Điều 79. Dải phân cách
- Điều 80. Lan can phòng hộ
- CHƯƠNG 16 THIẾT BỊ ÂM THANH BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
- Điều 81. Yêu cầu chung
- Điều 82. Thiết bị chuông, loa phát âm
- PHẦN 3: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 83. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 84. Tổ chức thực hiện
- Phụ lục A ĐÈN TÍN HIỆU
- Phụ lục B Ý NGHĨA - SỬ DỤNG BIỂN BÁO CẤM
- Phụ lục C Ý NGHĨA - SỬ DỤNG BIỂN BÁO NGUY HIỂM VÀ CẢNH BÁO
- Phụ lục D Ý NGHĨA - SỬ DỤNG BIỂN HIỆU LỆNH
- Phụ lục E Ý NGHĨA - SỬ DỤNG BIỂN CHỈ DẪN
- Phụ lục F Ý NGHĨA - SỬ DỤNG CÁC BIỂN PHỤ
- Phụ lục G Ý NGHĨA - SỬ DỤNG VẠCH KẺ ĐƯỜNG
- Phụ lục I CỘT KILÔMÉT - CỌC TIÊU - CỌC H - MỐC LỘ GIỚI
- Phụ lục K KÍCH THƯỚC CHỮ VIẾT VÀ CON SỐ TRÊN BIỂN BÁO
- Phụ Lục M CHI TIẾT CÁC THÔNG SỐ THIẾT KẾ BIỂN BÁO
- Phụ lục N MÃ HIỆU ĐƯỜNG CAO TỐC
- Phụ lục O KÍCH THƯỚC MÃ HIỆU ĐƯỜNG BỘ
- Phụ lục P CHI TIẾT CÁC THÔNG SỐ THIẾT KẾ BIỂN CHỈ DẪN TRÊN ĐƯỜNG CAO TỐC
MỤC LỤC
Tiếng anh