- QCVN 122:2024/BGTVT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ XE Ô TÔ, RƠ MOÓC, SƠ MI RƠ MOÓC, XE CHỞ HÀNG BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ, XE CHỞ NGƯỜI BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ TRONG KIỂM ĐỊNH AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
- 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- 1.1. Phạm vi điều chỉnh
- 1.2. Đối tượng áp dụng
- 1.3. Giải thích từ ngữ
- 1.4. Tài liệu viện dẫn
- 2. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT
- I. YÊU CẦU TRONG KIỂM TRA NHẬN DẠNG, TỔNG QUÁT
- 1. Biển số đăng ký
- 2. Số khung
- 3. Số động cơ
- 4. Động cơ và các hệ thống liên quan, ắc quy
- 5. Nhãn hiệu, số loại xe; kích thước xe (kích thước bao, vết bánh xe, khoảng cách trục, kích thước lòng thùng xe
- 6. Biểu trưng; thông tin kẻ trên cửa xe, thành xe theo quy định
- 7. Bánh xe, giá lắp và bánh xe dự phòng
- 8. Cơ cấu đặc trưng, mâm xoay (mâm kéo), chốt kéo, búa phá cửa sổ thoát hiểm khẩn cấp
- 9. Cơ cấu khóa hãm
- 10. Đèn chiếu sáng phía trước (đèn chiếu xa (đèn pha), đèn chiếu gần (đèn cốt))
- 11. Các đèn tín hiệu: đèn vị trí (đèn kích thước), đèn báo rẽ (xin đường) và đèn báo nguy hiểm, đèn phanh, đèn lùi, đèn soi biển số
- 12. Thiết bị bảo vệ thành bên và phía sau; chắn bùn
- 13. Kiểm tra xe điện
- II: YÊU CẦU TRONG KIỂM TRA PHẦN TRÊN CỦA PHƯƠNG TIỆN
- 14. Tầm nhìn, kính chắn gió
- 15. Gạt nước, phun nước rửa kính
- 16. Gương, camera quan sát phía sau (đối với xe sử dụng camera thay gương)
- 17. Các đồng hồ và đèn báo trên bảng điều khiển, thiết bị giám sát hành trình, camera giám sát, thiết bị lắp thêm khác (trong khoang cabin)
- 18. Vô lăng lái
- 19. Trụ lái và trục lái
- 20. Sự làm việc của trợ lực lái
- 21. Các bàn đạp điều khiển: ly hợp, phanh, ga
- 22. Sự làm việc của ly hợp
- 23. Cơ cấu điều khiển hộp số
- 24. Cơ cấu điều khiển phanh đỗ
- 25. Tay vịn, cột chống, giá để hàng, khoang hành lý
- 26. Ghế ngồi, giường nằm, vị trí đặt xe lăn, dây đai an toàn
- 27. Bình chữa cháy
- 28. Thân vỏ, buồng lái, thùng hàng
- 29. Sàn bệ, khung xương, bậc lên xuống
- 30. Cửa, khóa cửa và tay nắm cửa
- 31. Dây dẫn điện (phần trên)
- III: YÊU CẦU TRONG KIỂM TRA HIỆU QUẢ PHANH VÀ TRƯỢT NGANG
- 32. Trượt ngang của bánh xe dẫn hướng
- 33. Sự làm việc và hiệu quả phanh chính
- 34. Sự làm việc và hiệu quả phanh đỗ
- 35. Sự hoạt động của trang thiết bị phanh khác
- IV: YÊU CẦU TRONG KIỂM TRA MÔI TRƯỜNG
- 36. Độ ồn
- 37. Còi
- 38. Khí thải động cơ cháy cưỡng bức: Nồng độ CO, HC
- 39. Khí thải động cơ cháy do nén (Độ khói của khí thải)
- V: YÊU CẦU TRONG KIỂM TRA PHẦN DƯỚI CỦA PHƯƠNG TIỆN
- 40. Khung và các liên kết, móc kéo
- 41. Dẫn động phanh chính
- 42. Dẫn động phanh đỗ
- 43. Dẫn động ly hợp
- 44. Cơ cấu lái, trợ lực lái, các thanh đòn dẫn động lái
- 45. Khớp cầu và khớp chuyển hướng
- 46. Ngõng quay lái
- 47. Moay ơ bánh xe
- 48. Bộ phận đàn hồi của hệ thống treo (Nhíp, lò xo, thanh xoắn, ballon khí)
- 49. Thanh giằng, thanh dẫn hướng, thanh ổn định, hạn chế hành trình và khớp liên kết các thanh của hệ thống treo
- 50. Giảm chấn của hệ thống treo
- 51. Các khớp nối của hệ thống treo
- 52. Các đăng
- 53. Hộp số
- 54. Cầu xe
- 55. Hệ thống dẫn khí xả, bầu giảm âm
- 56. Dây dẫn điện (phần dưới)
- 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 122:2024/BGTVT về Xe ô tô, rơ moóc, sơ mi rơ moóc, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trong kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (Năm 2024)
- Số hiệu văn bản: QCVN122:2024/BGTVT
- Loại văn bản: TCVN/QCVN
- Cơ quan ban hành: Đang cập nhật
- Ngày ban hành: 15-11-2024
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2025
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh