Quyết định số 4365/QĐ-BCA ngày 10/06/2022 của Bộ trưởng Bộ Công An Sửa đổi Quyết định 10695/QĐ-BCA phê duyệt danh mục dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 cung cấp trên Cổng dịch vụ công Bộ Công an năm 2022
- Số hiệu văn bản: 4365/QĐ-BCA
- Loại văn bản: Quyết định
- Cơ quan ban hành: Bộ trưởng Bộ Công An
- Ngày ban hành: 10-06-2022
- Ngày có hiệu lực: 10-06-2022
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 26-01-2023
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 230 ngày (0 năm 7 tháng 20 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 26-01-2023
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
|
BỘ CÔNG AN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4365/QĐ-BCA |
Hà Nội, ngày 10 tháng 6 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN
Căn cứ Nghị định số 01/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 2816/QĐ-BCA ngày 25/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Công an về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công an;
Căn cứ Quyết định số 3191/QĐ-BCA ngày 10/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Công an về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công an;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ tại Tờ trình số 189/TTr-V01 ngày 9 tháng 6 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Các dịch vụ công khác giữ nguyên như trong Quyết định số 10695/QĐ-BCA ngày 25/12/2021.
|
|
BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC
DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3, MỨC ĐỘ 4 CUNG CẤP TRÊN CỔNG DỊCH VỤ
CÔNG BỘ CÔNG AN NĂM 2022
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4365/QĐ-BCA ngày 10/6/2022)
|
STT |
TÊN DỊCH VỤ CÔNG |
ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ |
MỨC Độ |
|
I |
LĨNH VỰC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (BỊ BÃI BỎ) |
|
|
|
1 |
Kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy thực hiện tại cấp trung ương. |
C07 |
Mức 3 |
|
2 |
Kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy thực hiện tại cấp tỉnh. |
C07 |
Mức 3 |
|
3 |
Kiểm định và cấp Giấy kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy thực hiện tại cấp trung ương. |
C07 |
Mức 3 |
|
4 |
Kiểm định và cấp Giấy kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy thực hiện tại cấp tỉnh. |
C07 |
Mức 3 |
|
II |
LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ, QUẢN LÝ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG (SỬA ĐỔI, BỔ SUNG) |
||
|
1 |
Đăng ký xe từ điểm đăng ký xe khác chuyển đến tại Công an cấp huyện |
C08 |
Mức 3 |
|
2 |
Đổi giấy chứng nhận đăng ký xe, biển số xe tại Công an cấp huyện |
C08 |
Mức 3 |
|
3 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký xe, biển số xe tại Công an cấp huyện |
C08 |
Mức 3 |
|
4 |
Đăng ký, cấp biển số xe lần đầu tại Công an cấp huyện |
C08 |
Mức 3 |
|
5 |
Đăng ký sang tên xe trong điểm đăng ký tại Công an cấp huyện |
C08 |
Mức 3 |
|
6 |
Đăng ký xe tạm thời tại Công an cấp huyện |
C08 |
Mức 4 |
|
7 |
Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký xe, biển số xe thực hiện tại Công an cấp huyện |
C08 |
Mức 4 |
|
III |
LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ, QUẢN LÝ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG (MỚI BAN HÀNH) |
||
|
1 |
Đăng ký, cấp biến số xe lần đầu tại Công an cấp xã nơi được phân cấp đăng ký xe mô tô, xe gắn máy |
C08 |
Mức 3 |
|
2 |
Đăng ký sang tên xe trong điểm đăng ký tại Công an cấp xã nơi được phân cấp đăng ký xe mô tô, xe gắn máy |
C08 |
Mức 3 |
|
3 |
Đăng ký xe từ điểm đăng ký xe khác chuyển đến tại Công an cấp xã nơi được phân cấp đăng ký xe mô tô, xe gắn máy |
C08 |
Mức 3 |
|
4 |
Đổi giấy chứng nhận đăng ký xe, biển số xe tại Công an cấp xã nơi được phân cấp đăng ký xe mô tô, xe gắn máy |
C08 |
Mức 3 |
|
5 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký xe, biển số xe tại Công an cấp xã nơi được phân cấp đăng ký xe mô tô, xe gắn máy |
C08 |
Mức 3 |
|
6 |
Đăng ký mô tô, xe gắn máy tạm thời tại Công an cấp xã nơi được phân cấp đăng ký xe mô tô, xe gắn máy |
C08 |
Mức 4 |
|
7 |
Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký xe, biển số xe hết niên hạn sử dụng, xe hỏng không sử dụng được và xe mô tô, xe gắn máy thực hiện tại Công an cấp xã. |
C08 |
Mức 4 |
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Tiếng anh