Quyết định số 93/QĐ-BGTVT ngày 30/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Công bố kết quả đánh giá kết quả công tác cải cách hành chính năm 2023 của các cục quản lý Nhà nước chuyên ngành trực thuộc Bộ Giao thông Vận tải
- Số hiệu văn bản: 93/QĐ-BGTVT
- Loại văn bản: Quyết định
- Cơ quan ban hành: Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 30-01-2024
- Ngày có hiệu lực: 30-01-2024
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
|
BỘ GIAO THÔNG VẬN
TẢI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 93/QĐ-BGTVT |
Hà Nội ngày 30 tháng 01 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24/8/2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15/7/2021 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 876/QĐ-BNV ngày 10/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ phê duyệt Đề án “Xác định Chỉ số cải cách hành chính của các bộ, cơ quan ngang bộ, ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” giai đoạn 2022 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 1576/QĐ-BGTVT ngày 06/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phê duyệt Kế hoạch đánh giá kết quả công tác cải cách hành chính năm 2023 của các cục quản lý nhà nước chuyên ngành trực thuộc Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
KẾT QUẢ CÔNG TÁC CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM 2023 CỦA CÁC CỤC
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CHUYÊN NGÀNH TRỰC THUỘC BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Kèm theo Quyết định số 93/QĐ-BGTVT ngày 30/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải)
|
TT |
Cục quản lý nhà nước chuyên ngành |
Điểm số |
|
1 |
Cục Đường bộ Việt Nam |
78.907 |
|
2 |
Cục Hàng hải Việt Nam |
77.853 |
|
3 |
Cục Hàng không Việt Nam |
77.112 |
|
4 |
Cục Quản lý đầu tư xây dựng |
76.338 |
|
5 |
Cục Đường cao tốc Việt Nam |
76.156 |
|
6 |
Cục Đường sắt Việt Nam |
72.370 |
|
7 |
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
71.487 |
|
8 |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
69.963 |
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Tiếng anh