Quyết định số 2005/QĐ-BGDĐT ngày 11/07/2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2023
- Số hiệu văn bản: 2005/QĐ-BGDĐT
- Loại văn bản: Quyết định
- Cơ quan ban hành: Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Ngày ban hành: 11-07-2023
- Ngày có hiệu lực: 11-07-2023
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2005/QĐ-BGDĐT |
Hà Nội, ngày 11 tháng 7 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2023
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 86/2022/NĐ-CP ngày 24/10/2022 của Chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 1506/QĐ-TTg ngày 02/12/2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2023;
Căn cứ Quyết định số 2660/QĐ-BTC ngày 07/12/2022 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2023;
Căn cứ Quyết định số 4734/QĐ-BGDĐT ngày 30/12/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2023;
Căn cứ Quyết định số 784/QĐ-BGDĐT ngày 17/3/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2023;
Căn cứ Quyết định số 1846/QĐ-BGDĐT ngày 26/6/2023 của Bộ dục và Đào tạo về việc điều chỉnh dự toán ngân sách nhà nước năm 2023;
Căn cứ Quyết định số 2004/QĐ-BGDĐT ngày 11/7/2023 của Bộ dục và Đào tạo về việc điều chỉnh dự toán ngân sách nhà nước năm 2023;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DỰ
TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC
NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số 2005/QĐ-BGDĐT ngày 11/7/2023 của Bộ Giáo dục và
Đào tạo)
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Số TT |
Nội dung |
Tổng số được giao |
Tổng số đã phân bổ |
Trường Đại học Mở TP.HCM |
Trường Đại học Hà Nội |
Trường Đại học Ngoại thương |
Trường Đại học Kinh tế quốc dân |
Trường Đại học Kinh tế TP.HCM |
Trường Đại học Thương mại |
Đại học Bách khoa Hà Nội |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM |
Trường Đại học Luật TP.HCM |
Trường Đại học Mở Hà Nội |
Trung Tâm Đào tạo KV của SEAMEO tại VN |
Báo Giáo dục Thời đại |
Trường Đại học Cần Thơ |
Trường Đại học Tây Bắc |
|
1 |
A |
2 |
3=4+...+73 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
|
A |
Tổng số thu, chi nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Tổng số thu phí |
2.660,0 |
2.660,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được để lại |
1.820,0 |
1.820,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo |
1.820,0 |
1.820,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
1.820,0 |
1.820,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Số phí nộp ngân sách nhà nước |
840,0 |
840,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
Dự toán chi ngân sách nhà nước |
4.035.020,0 |
4.034.669,2 |
4.745,0 |
16.536,0 |
6.472,0 |
11.713,0 |
8.803,0 |
6.445,0 |
26.701,5 |
9.769,0 |
2.829,0 |
4.439,0 |
10.304,0 |
12.280,0 |
90.096,0 |
62.574,5 |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
3.916.500,0 |
3.916.149,2 |
4.745,0 |
16.024,0 |
6.472,0 |
11.713,0 |
5.637,0 |
6.445,0 |
26.701,5 |
9.769,0 |
2.829,0 |
4.439,0 |
10.304,0 |
12.280,0 |
47.676,0 |
62.574,5 |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
3.487.560,0 |
3.487.560,0 |
1.345,0 |
15.051,0 |
4.490,0 |
8.239,0 |
2.374,0 |
4.813,0 |
9.398,0 |
4.402,0 |
1.802,0 |
2.922,0 |
10.304,0 |
5.000,0 |
37.202,0 |
61.074,5 |
|
1.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
3.487.560,0 |
1.345,0 |
15.051,0 |
4.490,0 |
8.239,0 |
2.374,0 |
4.813,0 |
9.398,0 |
4.402,0 |
1.802,0 |
2.922,0 |
10.304,0 |
5.000,0 |
37.202,0 |
61.074,5 |
|
2 |
Chi hoạt động kinh tế |
2.900,0 |
2.900,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.1 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
2.900,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
3. Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
5.400,0 |
5.400,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
3.200,0 |
- |
- |
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
5.400,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
3.200,0 |
- |
- |
|
4 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
213.840,0 |
213.489,2 |
3.400,0 |
973,0 |
1.682,0 |
3.474,0 |
3.263,0 |
1.632,0 |
17.303,5 |
5.367,0 |
1.027,0 |
1.517,0 |
- |
- |
10.474,0 |
1.500,0 |
|
4.1 |
KP thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp Bộ |
|
176.138,0 |
3.400,0 |
973,0 |
1.682,0 |
3.474,0 |
3.263,0 |
1.632,0 |
16.303,5 |
5.367,0 |
1.027,0 |
1.517,0 |
|
|
10.474,0 |
1.500,0 |
|
4.2 |
KP nhiệm vụ không thường xuyên |
|
37.351,2 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.000,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
5 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
3.000,0 |
3.000,0 |
- |
- |
300,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
3.000,0 |
|
|
300,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Chi quản lý hành chính |
126.450,0 |
126.450,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
6.1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
108.906,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
17.544,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Chi Đảm bảo xã hội |
1.000,0 |
1.000,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
7.1 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
1.000,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
4.000,0 |
4.000,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
80,0 |
- |
- |
|
8.1 |
Thành phần 2 |
|
3.000,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.2 |
Thành phần 11 |
|
1.000,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80,0 |
|
|
|
9 |
Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
54.850,0 |
54.850,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
9.1 |
Dự án 5 |
|
53.263,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.2 |
Dự án 10 |
|
1.587,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững |
17.500,0 |
17.500,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
4.000,0 |
- |
- |
|
10.1 |
Dự án 2 |
|
6.000,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.2 |
Dự án 6 |
|
6.000,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.000,0 |
|
|
|
10.3 |
Dự án 7 |
|
5.500,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Nguồn vốn viện trợ |
88.300,0 |
88.300,0 |
- |
512,0 |
- |
- |
3.166,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
16.530,0 |
- |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
|
88.300,0 |
- |
512,0 |
- |
- |
3.166,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
16.530,0 |
- |
|
III |
Nguồn vay nợ nước ngoài |
30.220,0 |
30.220,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
25.890,0 |
- |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
|
30.220,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
25.890,0 |
- |
|
Số TT |
Nội dung |
Tổng số được giao |
Tổng số đã phân bổ |
Trường Đại học Tây nguyên |
Trường Đại học Đà lạt |
Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp |
Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội |
Trường Đại học Sư phạm Thể dục thể thao TP.HCM |
Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật TƯ |
Trường Đại học Kiên Giang |
Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM |
Trường Đại học Nha Trang |
Trường Đại học Xây dựng |
Trường Đại học Giao thông vận tải |
Trường Đại học Mở - Địa chất |
Đại học Thái Nguyên |
Đại học Huế |
Đại học Đà Nẵng |
|
1 |
A |
2 |
3=4+...+73 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
31 |
32 |
|
A |
Tổng số thu, chi nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Tổng số thu phí |
2.660,0 |
2.660,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được đi lại |
1.820,0 |
1.820,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo |
1.820,0 |
1.820,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
1.820,0 |
1.820,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Số phí nộp ngân sách nhà nước |
840,0 |
840,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
Dự toán chi ngân sách nhà nước |
4.035.020,0 |
4.034.669,2 |
68.439,0 |
58.044,0 |
12.134,5 |
31.486,5 |
32.663,5 |
47.613,5 |
21.476,0 |
65.407,0 |
24.786,0 |
56.814,5 |
58.941,5 |
49.753,0 |
354.825,5 |
264.521,5 |
224.898,5 |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
3.916.500,0 |
3.916.149,2 |
68.439,0 |
58.044,0 |
12.134,5 |
31.486,5 |
32.663,5 |
47.613,5 |
21.476,0 |
65.407,0 |
24.212,0 |
56.814,5 |
58.941,5 |
49.753,0 |
354.825,5 |
250.965,5 |
215.612,5 |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
3.487.560,0 |
3.487.560,0 |
65.823,0 |
54.513,0 |
11.754,5 |
30.986,5 |
32.463,5 |
46.888,5 |
19.603,0 |
63.348,0 |
20.885,0 |
50.804,0 |
52.119,0 |
41.219,0 |
339.590,5 |
234.704,5 |
203.211,5 |
|
1.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
3.487.560,0 |
65.823,0 |
54.513,0 |
11.754,5 |
30.986,5 |
32.463,5 |
46.888,5 |
19.603,0 |
63.348,0 |
20.885,0 |
50.804,0 |
52.119,0 |
41.219,0 |
339.590,5 |
234.704,5 |
203.211,5 |
|
2 |
Chi hoạt động kinh tế |
2.900,0 |
2.900,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.1 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
2.900,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
3. Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
5.400,0 |
5.400,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.000,0 |
- |
- |
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
5.400,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.000,0 |
- |
- |
|
4 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
213.840,0 |
213.489,2 |
2.616,0 |
3.531,0 |
380,0 |
500,0 |
200,0 |
725,0 |
1.873,0 |
2.059,0 |
3.327,0 |
6.010,5 |
6.822,5 |
8.534,0 |
14.235,0 |
14.961,0 |
12.401,0 |
|
4.1 |
KP thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp Bộ |
|
176.138,0 |
2.616,0 |
3.531,0 |
380,0 |
500,0 |
200,0 |
725,0 |
1.873,0 |
2.059,0 |
3.327,0 |
6.010,5 |
6.822,5 |
8.534,0 |
14.235,0 |
12.679,5 |
12.401,0 |
|
4.2 |
KP nhiệm vụ không thường xuyên |
|
37.351,2 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.281,5 |
- |
|
5 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
3.000,0 |
3.000,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.300,0 |
- |
|
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
3.000,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.300,0 |
|
|
6 |
Chi quản lý hành chính |
126.450,0 |
126.450,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
6.1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
108.906,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
17.544,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Chi Đảm bảo xã hội |
1.000,0 |
1.000,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
7.1 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
1.000,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
4.000,0 |
4.000,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
8.1 |
Thành phần 2 |
|
3.000,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.2 |
Thành phần 11 |
|
1.000,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
54.850,0 |
54.850,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
9.1 |
Dự án 5 |
|
53.263,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.2 |
Dự án 10 |
|
1.587,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững |
17.500,0 |
17.500,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
10.1 |
Dự án 2 |
|
6.000,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.2 |
Dự án 6 |
|
6.000,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.3 |
Dự án 7 |
|
5.500,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Nguồn vốn viện trợ |
88.300,0 |
88.300,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
574,0 |
- |
- |
- |
- |
13.556,0 |
9.286,0 |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
|
88.300,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
574,0 |
- |
- |
- |
- |
13.556,0 |
9.286,0 |
|
III |
Nguồn vay nợ nước ngoài |
30.220,0 |
30.220,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
|
30.220,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Số TT |
Nội dung |
Tổng số được giao |
Tổng số đã phân bổ |
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội II |
Trường Đại học Vinh |
Trường Đại học Quy Nhơn |
Trường Đại học Sư phạm TP.HCM |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên |
Trường Đại học Đồng Tháp |
Trường Cao đẳng Sư phạm TW |
Trường Cao đẳng sư phạm TW Nha Trang |
Trường Cao đẳng sư phạm TW Tp.HCM |
Trường Đại học Việt Đức |
Học viện Quản lý giáo dục |
Trường Cán bộ Quản lý giáo dục TP HCM |
|
|
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
Trường THPT chuyên Đại học sư phạm |
||||||||||||||||
|
1 |
A |
2 |
3=4+...+73 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
41 |
42 |
43 |
44 |
45 |
46 |
|
A |
Tổng số thu, chi nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Tổng số thu phí |
2.660,0 |
2.660,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được để lại |
1.820,0 |
1.820,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo |
1.820,0 |
1.820,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
1.820,0 |
1.820,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Số phí nộp ngân sách nhà nước |
840,0 |
840,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
Dự toán chi ngân sách nhà nước |
4.035.020,0 |
4.034.669,2 |
242.885,3 |
4.690,0 |
116.269,0 |
168.066,0 |
94.577,0 |
193.333,0 |
37.042,0 |
99.205,5 |
64.748,0 |
20.719,2 |
40.593,0 |
55.969,5 |
22.162,5 |
10.135,5 |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
3.916.500,0 |
3.916.149,2 |
242.885,3 |
4.690,0 |
116.269,0 |
168.066,0 |
94.577,0 |
193.333,0 |
37.042,0 |
99.205,5 |
64.748,0 |
20.719,2 |
40.593,0 |
55.969,5 |
22.162,5 |
10.135,5 |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
3.487.560,0 |
3.487.560,0 |
234.661,8 |
4.690,0 |
112.424,0 |
163.764,0 |
90.590,0 |
189.490,0 |
34.955,0 |
96.501,5 |
64.363,0 |
20.344,2 |
40.343,0 |
53.648,0 |
21.649,0 |
9.750,0 |
|
1.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
3.487.560,0 |
234.661,8 |
4.690,0 |
112.424,0 |
163.764,0 |
90.590,0 |
189.490,0 |
34.955,0 |
96.501,5 |
64.363,0 |
20.344,2 |
40.343,0 |
53.648,0 |
21.649,0 |
9.750,0 |
|
2 |
Chi hoạt động kinh tế |
2.900,0 |
2.900,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.1 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
2.900,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
3. Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
5.400,0 |
5.400,0 |
700,0 |
- |
- |
500,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
5.400,0 |
700,0 |
- |
- |
500,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
213.840,0 |
213.489,2 |
7.223,5 |
- |
3.845,0 |
3.802,0 |
3.987,0 |
3.743,0 |
2.087,0 |
2.704,0 |
385,0 |
375,0 |
250,0 |
2.321,5 |
513,5 |
385,5 |
|
4.1 |
KP thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp Bộ |
|
176.138,0 |
7.223,5 |
|
2.845,0 |
3.802,0 |
3.987,0 |
3.743,0 |
2.087,0 |
2.704,0 |
385,0 |
375,0 |
250,0 |
2.321,5 |
513,5 |
385,5 |
|
4.2 |
KP nhiệm vụ không thường xuyên |
|
37.351,2 |
- |
- |
1.000,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
5 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
3.000,0 |
3.000,0 |
300,0 |
- |
- |
- |
- |
100,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
3.000,0 |
300,0 |
|
|
|
|
100,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Chi quản lý hành chính |
126.450,0 |
126.450,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
6.1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
108.906,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
17.544,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Chi Đảm bảo xã hội |
1.000,0 |
1.000,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
7.1 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
1.000,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
4.000,0 |
4.000,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
8.1 |
Thành phần 2 |
|
3.000,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.2 |
Thành phần 11 |
|
1.000,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
54.850,0 |
54.850,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
9.1 |
Dự án 5 |
|
53.263,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.2 |
Dự án 10 |
|
1.587,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững |
17.500,0 |
17.500,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
10.1 |
Dự án 2 |
|
6.000,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.2 |
Dự án 6 |
|
6.000,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.3 |
Dự án 7 |
|
5.500,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Nguồn vốn viện trợ |
88.300,0 |
88.300,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
|
88.300,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
III |
Nguồn vay nợ nước ngoài |
30.220,0 |
30.220,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
|
30.220,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Số TT |
Nội dung |
Tổng số được giao |
Tổng số đã phân bổ |
Tạp chí giáo dục |
TTKV về học tập suốt đời của tổ chức SEAMEO tại VN |
Trung tâm Hỗ trợ ĐT& cung ứng nhân lực |
Trường Hữu nghị 80 |
Trường Hữu nghị T78 |
Viện Khoa học Giáo dục VN |
Viện Nghiên cứu thiết kế trường học |
Viện nghiên cứu cao cấp về Toán |
Ban Quản lý Đề án ngoại ngữ 2020 |
Ban Quản lý các dự án (Bộ GD&ĐT) |
Văn phòng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
||
|
Văn phòng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Trung tâm Phát triển GDĐT phía Nam |
Trung tâm truyền thông |
||||||||||||||
|
1 |
A |
2 |
3=4+...+73 |
47 |
48 |
49 |
50 |
51 |
52 |
53 |
54 |
55 |
56 |
57 |
58 |
59 |
|
A |
Tổng số thu, chi nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Tổng số thu phí |
2.660,0 |
2.660,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được để lại |
1.820,0 |
1.820,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo |
1.820,0 |
1.820,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
1.820,0 |
1.820,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Số phí nộp ngân sách nhà nước |
840,0 |
840,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
Dự toán chi ngân sách nhà nước |
4.035.020,0 |
4.034.669,2 |
2.877,0 |
975,0 |
1.462,5 |
41.006,0 |
41.611,0 |
25.891,7 |
275,0 |
38.470,0 |
14.900,0 |
56.541,0 |
305.761,0 |
2.437,5 |
11.400,0 |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
3.916.500,0 |
3.916.149,2 |
2.877,0 |
975,0 |
1.462,5 |
41.006,0 |
41.611,0 |
25.891,7 |
275,0 |
38.470,0 |
14.900,0 |
16.993,0 |
300.633,0 |
2.437,5 |
11.400,0 |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
3.487.560,0 |
3.487.560,0 |
1.797,0 |
975,0 |
1.462,5 |
41.006,0 |
41.611,0 |
2.000,0 |
- |
18.990,0 |
14.900,0 |
16.599,0 |
139.362,0 |
2.437,5 |
11.300,0 |
|
1.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
3.487.560,0 |
1.797,0 |
975,0 |
1.462,5 |
41.006,0 |
41.611,0 |
2.000,0 |
- |
18.990,0 |
14.900,0 |
16.599,0 |
139.362,0 |
2.437,5 |
11.300,0 |
|
2 |
Chi hoạt động kinh tế |
2.900,0 |
2.900,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.900,0 |
- |
- |
|
2.1 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
2.900,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.900,0 |
- |
- |
|
3 |
3. Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
5.400,0 |
5.400,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
5.400,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
213.840,0 |
213.489,2 |
1.000,0 |
- |
- |
- |
- |
22.891,7 |
275,0 |
19.480,0 |
- |
- |
8.433,0 |
- |
- |
|
4.1 |
KP thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp Bộ |
|
176.138,0 |
|
|
|
|
|
6.422,0 |
275,0 |
3.880,0 |
|
|
8.433,0 |
|
|
|
4.2 |
KP nhiệm vụ không thường xuyên |
|
37.351,2 |
1.000,0 |
- |
- |
- |
- |
16.469,7 |
- |
15.600,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
5 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
3.000,0 |
3.000,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
1.000,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
3.000,0 |
|
|
|
|
|
1.000,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Chi quản lý hành chính |
126.450,0 |
126.450,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
83.779,0 |
- |
- |
|
6.1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
108.906,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
75.695,0 |
|
|
|
6.2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
17.544,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.084,0 |
|
|
|
7 |
Chi Đảm bảo xã hội |
1.000,0 |
1.000,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.000,0 |
- |
- |
|
7.1 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
1.000,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.000,0 |
|
|
|
8 |
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
4.000,0 |
4.000,0 |
80,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
3.740,0 |
- |
100,0 |
|
8.1 |
Thành phần 2 |
|
3.000,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.000,0 |
|
|
|
8.2 |
Thành phần 11 |
|
1.000,0 |
80,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
740,0 |
|
100,0 |
|
9 |
Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
54.850,0 |
54.850,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
394,0 |
47.919,0 |
- |
- |
|
9.1 |
Dự án 5 |
|
53.263,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
394,0 |
46.332,0 |
|
|
|
9.2 |
Dự án 10 |
|
1.587,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.587,0 |
|
|
|
10 |
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững |
17.500,0 |
17.500,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
13.500,0 |
- |
- |
|
10.1 |
Dự án 2 |
|
6.000,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.000,0 |
|
|
|
10.2 |
Dự án 6 |
|
6.000,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.000,0 |
|
|
|
10.3 |
Dự án 7 |
|
5.500,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.500,0 |
|
|
|
II |
Nguồn vốn viện trợ |
88.300,0 |
88.300,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
39.548,0 |
5.128,0 |
- |
- |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
|
88.300,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
39.548,0 |
5.128,0 |
- |
- |
|
III |
Nguồn vay nợ nước ngoài |
30.220,0 |
30.220,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1. |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
|
30.220,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Số TT |
Nội dung |
Tổng số được giao |
Tổng số đã phân bổ |
Thanh tra Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Cục Quản lý chất lượng |
Cục Nhà giáo và Cán bộ QLGD |
Cục Công nghệ thông tin |
Cục Hợp tác quốc tế |
Văn phòng Hội đồng QG Giáo dục và PTNL |
Hội đồng Giáo sư nhà nước |
Dự án Giáo dục THCS khu vực khó khăn nhất giai đoạn II |
Ban QLDA Nâng cao chất lượng GDĐH |
Chương trình Phát triển GDTrH giai đoạn 2 |
||||
|
Văn phòng Cục QLCL |
Trung tâm Khảo thí quốc gia |
Trung tâm Công nhận văn bằng |
Văn phòng Cục HTQT |
Phân viện Puskin |
Trung tâm Hỗ trợ đào tạo quốc tế |
||||||||||||
|
1 |
A |
2 |
3=4+...+73 |
60 |
61 |
62 |
63 |
64 |
65 |
66 |
67 |
68 |
69 |
70 |
71 |
72 |
73 |
|
A |
Tổng số thu, chi nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Tổng số thu phí |
2.660,0 |
2.660,0 |
|
|
|
2.660,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được để lại |
1.820,0 |
1.820,0 |
|
|
|
1.820,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo |
1.820,0 |
1.820,0 |
|
|
|
1.820,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
1.820,0 |
1.820,0 |
|
|
|
1.820,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Số phí nộp ngân sách nhà nước |
840,0 |
840,0 |
|
|
|
840,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
Dự toán chi ngân sách nhà nước |
4.035.020,0 |
4.034.669,2 |
12.337,0 |
60.864,0 |
10.000,0 |
- |
17.047,5 |
11.123,0 |
533.152,0 |
487,5 |
2.437,5 |
4.118,0 |
7.128,0 |
9.630,0 |
500,0 |
6.330,0 |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
3.916.500,0 |
3.916.149,2 |
12.337,0 |
60.864,0 |
10.000,0 |
- |
17.047,5 |
11.123,0 |
533.152,0 |
487,5 |
2.437,5 |
4.118,0 |
7.128,0 |
9.630,0 |
500,0 |
2.000,0 |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
3.487.560,0 |
3.487.560,0 |
3.370,0 |
54.266,0 |
10.000,0 |
- |
6.253,5 |
430,0 |
523.462,0 |
487,5 |
2.437,5 |
3.120,0 |
5.660,0 |
9.630,0 |
500,0 |
2.000,0 |
|
1.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
3.487.560,0 |
3.370,0 |
54.266,0 |
10.000,0 |
- |
6.253,5 |
430,0 |
523.462,0 |
487,5 |
2.437,5 |
3.120,0 |
5.660,0 |
9.630,0 |
500,0 |
2.000,0 |
|
2 |
Chi hoạt động kinh tế |
2.900,0 |
2.900,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.1 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
2.900,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
3. Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
5.400,0 |
5.400,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
5.400,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
213.840,0 |
213.489,2 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4.1 |
KP thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp Bộ |
|
176.138,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2 |
KP nhiệm vụ không thường xuyên |
|
37.351,2 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
5 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
3.000,0 |
3.000,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
3.000,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Chi quản lý hành chính |
126.450,0 |
126.450,0 |
8.967,0 |
6.598,0 |
- |
- |
5.673,0 |
9.277,0 |
9.690,0 |
- |
- |
998,0 |
1.468,0 |
- |
- |
- |
|
6.1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
108.906,0 |
7.507,0 |
6.248,0 |
|
|
5.223,0 |
4.727,0 |
7.040,0 |
|
|
998,0 |
1.468,0 |
|
|
|
|
6.2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
17.544,0 |
1.460,0 |
350,0 |
|
|
450,0 |
4.550,0 |
2.650,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Chi Đảm bảo xã hội |
1.000,0 |
1.000,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
7.1 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
1.000,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
4.000,0 |
4.000,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
8.1 |
Thành phần 2 |
|
3.000,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.2 |
Thành phần 11 |
|
1.000,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
54.850,0 |
54.850,0 |
- |
- |
- |
- |
5.121,0 |
1.416,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
9.1 |
Dự án 5 |
|
53.263,0 |
|
|
|
|
5.121,0 |
1.416,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.2 |
Dự án 10 |
|
1.587,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững |
17.500,0 |
17.500,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
10.1 |
Dự án 2 |
|
6.000,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.2 |
Dự án 6 |
|
6.000,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.3 |
Dự án 7 |
|
5.500,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Nguồn vốn viện trợ |
88.300,0 |
88.300,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
|
88.300,0 |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
III |
Nguồn vay nợ nước ngoài |
30.220,0 |
30.220,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
4.330,0 |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
|
30.220,0 |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
4.330,0 |
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Tiếng anh