Quyết định số 781/QĐ-BGTVT ngày 22/06/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Về tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng phục vụ nhiệm vụ đặc thù của Đại diện Cảng vụ Hàng hải Đồng Tháp tại Vĩnh Xương - Thường Phước
- Số hiệu văn bản: 781/QĐ-BGTVT
- Loại văn bản: Quyết định
- Cơ quan ban hành: Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 22-06-2022
- Ngày có hiệu lực: 22-06-2022
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
|
BỘ GIAO THÔNG VẬN
TẢI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 781/QĐ-BGTVT |
Hà Nội, ngày 22 tháng 6 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10/2/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Nghị định số 152/2017/NĐ-CP ngày 27/12/2017 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp;
Căn cứ văn bản số 5702/BTC-QLCS ngày 16/6/2022 của Bộ Tài chính về tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng phục vụ nhiệm vụ đặc thù của Đại diện Cảng vụ Hàng hải Đồng Tháp tại Vĩnh Xương - Thường Phước;
Xét đề nghị của Cục Hàng hải Việt Nam tại văn bản số 423/CHHVN-KHĐT ngày 17/02/2022 về việc xây dựng tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích làm việc công trình sửa chữa lớn Đại diện Cảng vụ hàng hải Đồng Tháp tại Vĩnh Xương - Thường Phước;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng phục vụ nhiệm vụ đặc thù của Đại diện Cảng vụ Hàng hải Đồng Tháp tại Vĩnh Xương - Thường Phước (theo Phụ lục chi tiết đính kèm).
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC:
ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DIỆN TÍCH CHUYÊN DÙNG PHỤC VỤ NHIỆM VỤ ĐẶC
THÙ CỦA ĐẠI DIỆN CẢNG VỤ HÀNG HẢI ĐỒNG THÁP TẠI VĨNH XƯƠNG - THƯỜNG PHƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 781/QĐ-BGTVT ngày 22 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải)
|
TT |
Nội dung nhiệm vụ đặc thù |
Diện tích tối đa (m2) |
Ghi chú |
|
1 |
Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính |
48 |
Làm thủ tục Hải quan, Biên phòng, Kiểm dịch, Y tế, Cảng vụ |
|
2 |
Diện tích chuyên dùng tiếp dân |
18 |
|
|
3 |
Diện tích quản trị hệ thống công nghệ thông tin |
24 |
|
|
4 |
Diện tích sử dụng cho hoạt động giải quyết khiếu nại, tố cáo, điều tra tai nạn, xử lý vi phạm hành chính |
12 |
|
|
5 |
Diện tích kho chuyên ngành |
53 |
|
|
a) |
Kho lưu trữ biên lai, chứng từ thu phí, lệ phí hàng hải, chứng từ thuế, kho bạc nhà nước, ngân hàng |
41 |
|
|
b) |
Kho lưu trữ và tạm giữ |
12 |
|
|
6 |
Diện tích phục vụ trực ca |
10 m2/ 01 cán bộ trực ca |
Tính tối đa 10m2/01 cán bộ trực ca; số cán bộ trực ca tính bằng 5% số biên chế của Cảng vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định. |
|
7 |
Khu vực thay trang phục |
15 |
|
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Tiếng anh